Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355132-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210355120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 07:05:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,630,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
B PHẦN PHÁ DỠ
C PHẦN NHÀ ĐỂ XE TANG LẾ + NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,13m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3112tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3716m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2công
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3716m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3716m3
D PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,032m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0288100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,576m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1296100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,944m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1733tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4873tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6823tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28,15m2
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1733tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4873tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6823tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4518100m2
14Tôn úp nóc, úp viền dày 0.45mm khổ 600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,5md
15Vệ sinh dêu mốc trên tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5công
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT758,2065m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,097m2
18SX khuôn cửa 80 Hở, bằng thép hộp định hình KT 80x60x1,5 mm , sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT123,26m
19Sản xuất cửa đi thép 36x80x1.2 kính 5mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,8458m2
20Sản xuất cửa sổ thép 36x80x1.2 kính 5mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,6928m2
21Sản xuất cửa sổ thép cửa ô thoáng, thép 36x80x1.2 kính 5mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,52m2
22Phá lớp vữa lángTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,956m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58,586m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,956m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,956m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58,586m2
27Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT90,6727m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT43,1288m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT90,6727m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT90,6727m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT43,1288m2
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,0785m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,0785m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1744100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,9383m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7454m3
37Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,0833m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1454100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0669tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2472tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7334m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0887100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0641100m3
44Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,203m3
45Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,6708m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0386100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,015tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1925m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1084100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0716tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2402tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1924m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2747100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3363tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,747m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT44,34m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT83,0978m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,4704m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT110,5682m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT44,34m2
61Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT85,4m
64Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,8m2
65Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,32m2
66Cửa sổ lật nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dày 6,38mm cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,64m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,923m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,2304m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT43,7306m2
70Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,2m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1575100m3
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7503m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0112100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,748m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0156100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1058tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,96m3
78Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,6037m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0187100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0185tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1828m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,4664m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,3056m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0384100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0183tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,64m3
87Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
88Van ấn xả (tham khảo Inax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
91Lắp đặt vòi rửa chậuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
94Lắp đặt vòi rửa tayTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
96Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
98Lắp đặt giá treo ( thanh vắt khăn )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bể
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,08100m
102Măng sông PPR d25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
103Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
104(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
105Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
106Cút ren trong hàn nhiệt DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
107Cút hàn nhiệt PPR; DN25 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
108Cút hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
109Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
110Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
112Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5
113Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
114Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
115Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) (tham khảo Việt Nam hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
119Y UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
120Y UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
124Chếch UPVC D42 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
125Chếch UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
126Chếch UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30cái
127Măng sông UPVC D42 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
128Măng sông UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
129Măng sông UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
130Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
131Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
132Thông tắc UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
133Thông tắc UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
135Chếch UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
136Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4
137Đai treo ống D90 (thép không rỉ)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,05100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,25100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,05100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,16100m
144Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn LED Downlight 9W Roman Rạng Đông hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6bộ
145Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn LED Downlight 9W Roman Rạng Đông hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
146Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
148Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT100m
150Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2296tấn
151Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0685tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,7m2
153Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2296tấn
154Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0685tấn
155Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,13100m2
156Tôn úp nóc, úp viền dày 0.45mm khổ 600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5md
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0125100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,875m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ SÂN VƯỜN
F PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,2907m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3629100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3629100m3
G SAN NỀN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0561100m3
2Mua đất đắp nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT232,3393m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0164100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0164100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0164100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0164100m3
H SÂN , BỒN CÂY NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT136,896m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.486,772m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5552m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3305m3
5Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9156m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,5888m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,1408m2
8Trồng, chăm sóc cây bóng mátTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cây/lần
9Mua cây bóng mátTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cây
I TƯỜNG NHÀ VĂN HÓA
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT154m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT154m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT154m2
J THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2214100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,571m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,5923m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,6885m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT187,2412m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,48m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,3514m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5301100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4904tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3929tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT216cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,6464m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0782100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8687m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8112m3
16Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,9521m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,44m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,64m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,048100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6864m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0832100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1322tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0149tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,9836m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc ≥ 1kW Còn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->