Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 07:05:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,791,630,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| C | PHẦN NHÀ ĐỂ XE TANG LẾ + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3112 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3716 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3716 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3716 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4873 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6823 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,15 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4873 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6823 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4518 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp viền dày 0.45mm khổ 600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,5 | md |
| 15 | Vệ sinh dêu mốc trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 758,2065 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,097 | m2 |
| 18 | SX khuôn cửa 80 Hở, bằng thép hộp định hình KT 80x60x1,5 mm , sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,26 | m |
| 19 | Sản xuất cửa đi thép 36x80x1.2 kính 5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8458 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ thép 36x80x1.2 kính 5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6928 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ thép cửa ô thoáng, thép 36x80x1.2 kính 5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa láng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,956 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,586 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,956 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,956 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,586 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,6727 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,1288 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,6727 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,6727 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,1288 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,0785 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,0785 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1744 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9383 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7454 | m3 |
| 37 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0833 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2472 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7334 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0887 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| 44 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,203 | m3 |
| 45 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6708 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2402 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1924 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2747 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3363 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,747 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,34 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,0978 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,4704 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,5682 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,34 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,4 | m |
| 64 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 66 | Cửa sổ lật nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dày 6,38mm cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,923 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2304 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,7306 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7503 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 78 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6037 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1828 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,4664 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3056 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Van ấn xả (tham khảo Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo ( thanh vắt khăn ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 102 | Măng sông PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) (tham khảo Việt Nam hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Y UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Y UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Chếch UPVC D42 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Chếch UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Chếch UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 127 | Măng sông UPVC D42 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Măng sông UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Măng sông UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Thông tắc UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Thông tắc UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Chếch UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | |
| 137 | Đai treo ống D90 (thép không rỉ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn LED Downlight 9W Roman Rạng Đông hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn LED Downlight 9W Roman Rạng Đông hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 150 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 155 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 156 | Tôn úp nóc, úp viền dày 0.45mm khổ 600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | md |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,875 | m3 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ SÂN VƯỜN | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2907 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3629 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3629 | 100m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0561 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232,3393 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| H | SÂN , BỒN CÂY NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,896 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.486,772 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5552 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3305 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9156 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5888 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1408 | m2 |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây/lần |
| 9 | Mua cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| I | TƯỜNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2214 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,571 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,5923 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,6885 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 187,2412 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3514 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5301 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4904 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3929 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,6464 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0782 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8687 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8112 | m3 |
| 16 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9521 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9836 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi