Gói thầu: Thuê vận chuyển và tiêu hủy chất thải y tế năm 2021 tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thuê vận chuyển và tiêu hủy chất thải y tế năm 2021 tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236804 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:32:00 đến ngày 2021-03-30 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là716.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.295.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế tại các Bệnh viện, Trung tâm y tế.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (≥80%) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường.Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom chất thải |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện an toàn hoá chất(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người vận chuyển (tài xế) chất thải nguy hại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy phép lái xe phù hợp; Có thẻ an toàn vệ sinh lao động, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách vận hành trang thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ vận hành thiết bị nâng hạ, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất.(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống xử lý chất thải y tế lây nhiễm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 01 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải chuyên dụng(có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép chở chất thải y tế lây nhiễm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Thùng đựng rác thải y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng nhựa màu vàng hoặc composit sợi thủy tinh màu vàng, dung tích 240 lít, có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế diện tích ≥ 10m2 (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm trong trường hợp vượt quá công suất xử lý hoặc hỏng, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xử lý. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống hóa rắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 10 tấn/ngày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 60 kg/ngày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế năm 2021 | Vận chuyển xử lý rác thải y tế nguy hại (Chất thải sắc nhọn, chất thải hoá học nguy hại, chất thải giải phẫu) | kg | 25.200 | |
| 2 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế năm 2021 | Bao bì cứng thải bằng vật liệu khác (chai lọ thuỷ tinh) | kg | 9.756 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.16E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.295.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là716.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.295.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế tại các Bệnh viện, Trung tâm y tế.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (≥80%) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường.Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân thu gom chất thải | 5 | Có thẻ chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện an toàn hoá chất(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). | 1 | 1 |
| 3 | Người vận chuyển (tài xế) chất thải nguy hại | 2 | Có Giấy phép lái xe phù hợp; Có thẻ an toàn vệ sinh lao động, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên phụ trách vận hành trang thiết bị. | 1 | - Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ vận hành thiết bị nâng hạ, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, huấn luyện an toàn hoá chất.(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xử lý chất thải y tế lây nhiễm | Công suất tối thiểu 01 tấn/giờ | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải chuyên dụng(có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | Xe tải được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép chở chất thải y tế lây nhiễm | 3 |
| 3 | Thùng đựng rác thải y tế | Thùng nhựa màu vàng hoặc composit sợi thủy tinh màu vàng, dung tích 240 lít, có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại | 10 |
| 4 | Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế diện tích ≥ 10m2 (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | Đảm bảo lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm trong trường hợp vượt quá công suất xử lý hoặc hỏng, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xử lý. | 1 |
| 5 | Hệ thống hóa rắn | Công suất tối thiểu 10 tấn/ngày | 1 |
| 6 | Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang | Công suất tối thiểu 60 kg/ngày | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi