Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2021 của đề tài mã số: TĐPCCC.02 21-23
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất năm 2021 của đề tài mã số: TĐPCCC.02 21-23 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN- Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 13:06:00 đến ngày 2021-04-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phosphoric acid 85% | 50 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 85% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 2 | Urea 99% | 45 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ HCLO4) | ||
| 3 | Xylene | 50 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 4 | Ethanol 95% | 100 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 95% (theo GC/MS) | ||
| 5 | Acetone 95% | 90 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 95% (theo GC/MS) | ||
| 6 | Hydrochloric acid 38% | 45 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết 36 - 38% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 7 | Nitric acid 68% | 65 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết 68 - 70% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 8 | Dầu silicon tải nhiệt | 14 | Lít | Dung dịch nhớt trong suốt không màu, nhiệt độ sôi và điểm chớp cháy trên 300 oC | ||
| 9 | Nước cất de-ion | 500 | Lít | Đạt tiêu chuẩn nước siêu sạch loại I | ||
| 10 | Phosphorus pentoxide 98% | 20 | 500 GR | Chát bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 11 | Methanol 99% | 50 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 12 | Petroleum ether (30 ~ 60) | 40 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, nhiệt độ sôi 30 - 60 oC | ||
| 13 | N,N-Dimethylformamide 99% | 10 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 14 | Potassium permanganate 99% | 15 | 500 GR | Tinh thể màu nâu tím, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ KMnO4) | ||
| 15 | Sodium nitrate 98% | 10 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 16 | Ammonium polyphosphate 95% | 45 | 500 GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết xác định theo hàm lượng P2O5 trên 75% | ||
| 17 | Sợi cotton 100% 10s1 | 30 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 10 kéo đơn | ||
| 18 | Sợi cotton 100% 20s1 | 30 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 20 kéo đơn | ||
| 19 | Sợi cotton 100% 20s2 | 30 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 20 kéo kép | ||
| 20 | Sợi cotton 100% 40s1 | 30 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 40 kéo đơn | ||
| 21 | Sợi cotton 100% 40s2 | 30 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 40 kéo kép | ||
| 22 | Guanidine sulfamate 90% | 5 | 25 GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 90% | ||
| 23 | Polyethylenimine (branched) | 5 | 100 ML | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, khối lượng phân tử 220.000 - 320.000 | ||
| 24 | Silver nitrate 99% | 10 | 100 GR | Tinh thể màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ KSCN) | ||
| 25 | Polyvinylpyrrolidone K10 | 5 | 500 GR | Chất bột màu trắng ngà, khối lượng phân tử trung bình 10.000 | ||
| 26 | Polyvinylpyrrolidone K40 | 5 | 500 GR | Chất bột màu trắng ngà, khối lượng phân tử trung bình 40.000 | ||
| 27 | Hypophosphorous acid solution 50% | 5 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 50% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 28 | Sodium alginate 85% | 5 | KG | Chất bột màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 85% (theo phương pháp sấy) | ||
| 29 | Graphite anode powder | 5 | KG | Chất bột màu đen, hàm lượng cacbon trên 99%, kích thước hạt 15 - 30 micron | ||
| 30 | Acetic acid glacial 99% | 10 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 31 | Potassium trimethylsilanolate 90% | 10 | 100 GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 90% (theo chuẩn độ HCl) | ||
| 32 | 2-Hydroxyethyl acrylate 96% | 6 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 96% (theo GC/MS) | ||
| 33 | Diethyl chlorophosphate 97% | 5 | 500 GR | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 97% (theo chuẩn độ argentometry) | ||
| 34 | Chitin (from shrimp shells, practical grade) | 5 | 500GR | Chất bột màu trắng ngà, định tính qua phép thử bằng enzym chitinase | ||
| 35 | Chitosan (from shrimp shells, practical grade) | 10 | 25GR | Chất bột màu trắng ngà, độ tinh khiết trên 75% (theo phương pháp de-axetylat hóa) | ||
| 36 | Methanesulfonic acid 99.0% | 5 | Lít | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 37 | Cetylpyridinium chloride monohydrate 98% | 5 | 500 GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% | ||
| 38 | Sodium Hydroxide 98% | 100 | KG | Hạt màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ HCl) | ||
| 39 | Azobisisobutyronitrile solution 12% | 10 | 100 ML | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, nồng độ chất tan 11 - 13% (theo GC/MS) | ||
| 40 | Pyrovatex CP | 30 | KG | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ pH = 3,5 - 6,0 | ||
| 41 | (3-trimethoxysilylpropyl) diethylenetriamine (technical grade) | 2 | 500ML | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 85% (theo chuẩn độ HCl) | ||
| 42 | Zinc acetate dihydrate 98% | 5 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo phương pháp phức EDTA) | ||
| 43 | Isopropanol 99% | 40 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 44 | Lithium hydroxide 98% | 5 | 100 GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ HCl) | ||
| 45 | Butanetetracarboxylic acid 99% | 4 | 500 GR | Chất bột màu trắng ngà, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 46 | Succinic acid 99% | 5 | 250 GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC) | ||
| 47 | Malonic acid 99% | 6 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC) | ||
| 48 | Adipic acid 99% | 5 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC) | ||
| 49 | Maleic acid 99% | 10 | 500GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC) | ||
| 50 | Sodium hypophosphite 99% | 10 | 500GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ oxy hóa - khử) | ||
| 51 | Hydrogen peroxide 50% | 15 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, nồng độ chất tan trên 50% (theo chuẩn độ oxy hóa - khử) | ||
| 52 | Ammonia solution 25% | 15 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, nồng độ chất tan trên 25% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 53 | Montmorillonite K 30 | 20 | 100 GR | Chất bột màu nâu nhạt, diện tích bề mặt riêng 330 m2/g, pH = 2,8 - 3,8 | ||
| 54 | Melamine 99% | 5 | 500 GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ HCLO4) | ||
| 55 | Triethanolamine 85% | 10 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 85% (theo HPLC) | ||
| 56 | Pentaerythritol 98% | 20 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo GC/MS) | ||
| 57 | Silica (nanopowder) | 20 | 100 GR | Chất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 50 - 100 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo CP/MS) | ||
| 58 | Alumina (nanopowder) | 20 | 100 GR | Chất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 50 - 100 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo ICP/MS) | ||
| 59 | Titanium(IV) oxide (nanopowder) | 20 | 100 GR | Chất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 10 - 25 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo ICP/MS) | ||
| 60 | Sodium hexametaphosphate 96% | 5 | 250 GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết xác định theo hàm lượng P2O5 trên 65% | ||
| 61 | Glycerol 99% | 20 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 62 | Phytic acid solution 50% | 10 | Lít | Dung dịch trong suốt màu nâu nhạt, nồng độ chất tan trên 50% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 63 | Triethoxyvinylsilane 97% | 15 | 100 ML | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 97% (theo GC/MS) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9842905E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.968581E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.668.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.178.006.700 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi