Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THCS Hoàng Thanh, xã Hoàng Thanh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀNG THANH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường THCS Hoàng Thanh, xã Hoàng Thanh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn cấp trên hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:40:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo HSMT | 3,2159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,894 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 13,012 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 50,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0719 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,6073 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 5,6576 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 15,7872 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,8677 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,3388 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,2008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 2,1781 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7,5422 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 30,2532 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 579,9312 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 23,697 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 23,697 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 2,184 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 5,616 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,404 | m3 |
| 26 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSMT | 42,12 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 93,6 | m |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,9166 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1454 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,2417 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,1422 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,8409 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,9096 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,9096 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,6883 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,6837 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2523 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2063 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,2997 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,4268 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1987 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,3804 | tấn |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,891 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 42,6762 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 42,6762 | m2 |
| 46 | Láng granitô bậc cầu thang | Theo HSMT | 32,5776 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 43,2 | m |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 35,7344 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 3,7917 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4687 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,6654 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,0674 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,6891 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,2593 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,5556 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 69,9731 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 6,0662 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,7783 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT | 51,5271 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 52,4027 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,7421 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,4781 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 9,1212 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 459,396 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 625,4773 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 112,32 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 192,544 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 166,5808 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 379,1728 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 606,6224 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 177,6 | m |
| 72 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSMT | 8 | cái |
| 73 | Đắp trang trí chân cột | Theo HSMT | 8 | cái |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 43,512 | m2 |
| 75 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Khóa cửa mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 459,396 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.970,3973 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,6055 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,6055 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép U80x40x3mm các loại 3 nước | Theo HSMT | 133,6707 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 3,6225 | 100m2 |
| 83 | Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mm | Theo HSMT | 78,6 | m |
| 84 | ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSMT | 138,6 | m |
| 85 | Đai giữ ống+ vít nở | Theo HSMT | 54 | cái |
| 86 | Phễu thu nước | Theo HSMT | 18 | cái |
| 87 | Lưới chắn giác | Theo HSMT | 18 | cái |
| 88 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 32,4 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 57,42 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài): | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài): | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 92 | Vách kính cố định nhôm hệ 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 34,38 | m2 |
| 93 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Sen hoa cửa sổ | Theo HSMT | 78,84 | m2 |
| 94 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Hoa sắt cầu thang | Theo HSMT | 9,6 | m2 |
| 95 | SXLD Thanh sắt hộp trang trí 80x40x3mm, sơn tĩnh điện màu ghi xám | Theo HSMT | 84,16 | kg |
| 96 | Tay vịn gỗ nhóm 2, KT60x80 | Theo HSMT | 9,6 | m |
| 97 | Sản xuất lan can hộp hành lang, hồi, Thép hộp, thép ống Inox độ dày 1,0 - 1,5mm | Theo HSMT | 650,64 | Kg |
| 98 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSMT | 18 | bảng |
| 105 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSMT | 12 | bảng |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSMT | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSMT | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤0.75mm2 | Theo HSMT | 450 | m |
| 112 | Con son đón điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT | 420 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 6 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT | 37,2 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 52,2 | m |
| 120 | Lắp đặt sứ chống dột | Theo HSMT | 6 | quả |
| 121 | Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo HSMT | 1 | ca |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 124 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo HSMT | 2 | bình |
| 125 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo HSMT | 2 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo HSMT | 2 | bình |
| 127 | Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,848 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,848 tỷ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,848 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,696 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.696.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi