Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THCS Hoàng Thanh, xã Hoàng Thanh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361510-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀNG THANH
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường THCS Hoàng Thanh, xã Hoàng Thanh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210327407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn cấp trên hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:40:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Theo HSMT 3,2159 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,072 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Theo HSMT 0,2314 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0771 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,894 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 13,012 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 50,296 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 1,035 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0719 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 2,6073 tấn
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 5,6576 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 15,7872 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,8677 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,3388 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,2008 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 2,1781 tấn
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 7,5422 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 30,2532 m3
19 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSMT 579,9312 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 23,697 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 23,697 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 2,184 m3
23 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,0312 100m2
24 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 5,616 m3
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 1,404 m3
26 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSMT 42,12 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 93,6 m
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,9166 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1454 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,2417 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1422 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,8409 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,9096 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,9096 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,6883 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,6837 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,2523 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2063 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,2997 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,4268 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1987 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,3804 tấn
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 0,891 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 42,6762 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 42,6762 m2
46 Láng granitô bậc cầu thang Theo HSMT 32,5776 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 43,2 m
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 35,7344 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 3,7917 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,4687 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,6654 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 2,0674 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,6891 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,2593 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,5556 tấn
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 69,9731 m3
57 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 6,0662 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 5,7783 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSMT 51,5271 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 52,4027 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 2,7421 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 2,4781 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 9,1212 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 459,396 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 625,4773 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 112,32 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 192,544 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo HSMT 166,5808 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 379,1728 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 606,6224 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 177,6 m
72 Đắp trang trí đầu cột Theo HSMT 8 cái
73 Đắp trang trí chân cột Theo HSMT 8 cái
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 43,512 m2
75 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo HSMT 1 cái
76 Khóa cửa mái Theo HSMT 1 cái
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 459,396 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.970,3973 m2
79 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,6055 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,6055 tấn
81 Sơn sắt thép U80x40x3mm các loại 3 nước Theo HSMT 133,6707 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 3,6225 100m2
83 Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mm Theo HSMT 78,6 m
84 ống nhựa thoát nước D90 Theo HSMT 138,6 m
85 Đai giữ ống+ vít nở Theo HSMT 54 cái
86 Phễu thu nước Theo HSMT 18 cái
87 Lưới chắn giác Theo HSMT 18 cái
88 Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 32,4 m2
89 Cửa sổ mở quay nhôm hệ 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 57,42 m2
90 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài): Theo HSMT 12 bộ
91 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài): Theo HSMT 36 bộ
92 Vách kính cố định nhôm hệ 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 34,38 m2
93 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Sen hoa cửa sổ Theo HSMT 78,84 m2
94 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Hoa sắt cầu thang Theo HSMT 9,6 m2
95 SXLD Thanh sắt hộp trang trí 80x40x3mm, sơn tĩnh điện màu ghi xám Theo HSMT 84,16 kg
96 Tay vịn gỗ nhóm 2, KT60x80 Theo HSMT 9,6 m
97 Sản xuất lan can hộp hành lang, hồi, Thép hộp, thép ống Inox độ dày 1,0 - 1,5mm Theo HSMT 650,64 Kg
98 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Theo HSMT 36 bộ
99 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 24 cái
100 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 15 bộ
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 2 hộp
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 2 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSMT 1 cái
104 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo HSMT 18 bảng
105 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo HSMT 12 bảng
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 1 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Theo HSMT 100 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSMT 150 m
109 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 40 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 350 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤0.75mm2 Theo HSMT 450 m
112 Con son đón điện Theo HSMT 1 cái
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 4 hộp
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 420 m
115 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 6 cái
116 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III Theo HSMT 0,13 100m3
117 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,13 100m3
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 37,2 m
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 52,2 m
120 Lắp đặt sứ chống dột Theo HSMT 6 quả
121 Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra Theo HSMT 2 cái
122 Đo kiểm tra điện trở nối đất Theo HSMT 1 ca
123 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 8 cọc
124 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo HSMT 2 bình
125 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo HSMT 2 bình
126 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo HSMT 2 bình
127 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) Theo HSMT 2 hộp
128 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.92E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,848 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,848 tỷ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,848 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,696 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.696.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->