Gói thầu: Bảo trì Hệ thống lọc nước R.O thận nhân tạo của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353594-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Bảo trì Hệ thống lọc nước R.O thận nhân tạo của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210316733
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:49:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí kiểm tra bảo trì R.O và máy rửa màng lọc thận định kỳ 03 tháng 01 lần Kiểm tra chất lượng nước nguồn đầu vào hệ thống. Kiểm tra chất lượng nước mềm sau cụm thiết bị tiền xử lý. Kiểm tra chất lượng nước thành phẩm sau máy R.O. Kiểm tra chất lượng nước đang sử dụng chạy thận nhân tạo. Kiểm tra, bảo trì toàn bộ hệ thống R.O. Kiểm tra bảo trì toàn bộ máy rửa màng lọc. Hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật bị sai lệch trên toàn bộ thiết bị. Sửa chữa khắc phục các hư hỏng nhỏ (không thay thế linh kiện). Lần 4
2 Chi phí tẩy rửa khử khuẩn định kỳ 03 tháng 01 lần - Tẩy rửa khử khuẩn bồn chứa nước R.O - Tẩy rửa khử khuẩn hệ thống đường ống cấp nước R.O - Quy trình áp dụng: quyết định 2482/QĐ – BYT - Thiết bị kiểm tra: máy đo hàm lượng Chlorine Lần 4
3 Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm vi sinh định kỳ 03 tháng 01 lần: - Mẫu tổng số vi sinh vật sống: 02 mẫu (01 mẫu cuối đường hồi lưu và 01 mẫu sau R.O) - Nơi gửi mẫu: Viện Y tế Công cộng Tp HCM (đơn vị thuộc BYT) - Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959: 2014 (qui định BYT) - Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách của Viện - Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến Viện Kiểm nghiệm Lần 4
4 Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm nội độc tố định kỳ 03 tháng 01 lần: - Mẫu nội độc tố vi khuẩn (Endotoxin): 02 mẫu (01 mẫu cuối đường hồi lưu và 01 mẫu sau R.O) - Nơi gửi mẫu: Viện Y tế Công cộng Tp HCM hoặc Viện Kiểm nghiệm Thuốc TpHCM (đơn vị thuộc BYT) - Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959: 2014 (qui định BYT) - Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách của Viện - Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến Viện Kiểm nghiệm Lần 4
5 Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm hóa lý định kỳ 12 tháng 01 lần: - Mẫu xét nghiệm 23 thành phần hóa học: 01 mẫu (lấy mẫu cuối đường hồi lưu của đường ống nước R.O cấp đến máy thận) - Nơi gửi mẫu: Viện Y Tế Công Công Tp HCM (đơn vị thuộc BYT) - Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959: 2014 (qui định BYT) - Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách Lần 1
6 Thay lõi lọc phân tử 5 micron định kỳ 06 tháng 01 lần: - Lõi lọc polypropylene dạng sợi nén - Kích thước lỗ thẩm thấu 5micronmet - Kính thước ngoài: Φ63mm, dài: 508mm - Lưu lượng trung bình: 80 lít/phút - Áp suất max: 3bar (tại 25oC) - Tiêu chuẩn: NSF (tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm của WHO) - Số lượng thay thế 01 lần: 05 cái Lần 2 Cung cấp tài liệu: NSF Catague
7 Thay lõi lọc vi sinh 0,2micron định kỳ 03 tháng 01 lần: - Lõi lọc polypropylene dạng gấp nếp trong khung nhựa PP chịu áp - Kích thước lỗ thẩm thấu 0,2micronmet - Kích thước ngoài : Φ68mm, dài: 508mm - Lưu lượng trung bình: 40 lít/phút - Áp suất max: 5,1bar (tại 25oC) - Tiêu chuẩn: NSF (tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm của WHO) - Số lượng thay thế 01 lần : 04 cái Lần 4 Cung cấp tài liệu: NSF Catague
8 Thay Lõi lọc vi sinh đường hồi lưu 0,2micron định kỳ 03 tháng 01 lần: - Lõi lọc polypropylene dạng gấp nếp trong khung nhựa PP chịu áp - Kích thước lổ thẩm thấu: 0.2micronmet - Kích thước ngoài Φ68mm, dài: 508mm - Lưu lượng trung bình: 40 lít/phút - Áp suất max: 5,1bar (tại 25oC) - Tiêu chuẩn: NSF (tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm của WHO) - Số lượng thay thế 01 lần : 02 cái Lần 4 Cung cấp tài liệu: NSF Catague
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 252000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 252.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 236.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->