Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2 thuộc công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318507-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2 thuộc công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210238280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 08:34:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT
1 Thuế tài nguyên, phí BVMT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,5962 100m3
B SAN NỀN KHU 1:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6672 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6672 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6672 100m3/1km
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2059 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 5% (Kể cả đắp bù hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0284 100m3
6 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90; 95% (Kể cả đắp bù hứu cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5401 100m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4195 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,419 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,419 100m3/1km
C SAN NỀN KHU 2:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8102 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8102 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8102 100m3/1km
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 5% (Kể cả đắp bù hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4626 100m3
5 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90; 95% (Kể cả đắp bù hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7889 100m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1767 100m3
7 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,177 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,177 100m3/1km
D HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU 1
1 Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0378 100m3
2 Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
3 Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,09 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5225 100m2
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,438 m3
6 Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 m2
7 Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,042 m3
8 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 tấn
9 Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m2
10 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
11 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2912 100m2
12 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4498 tấn
13 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 1cấu kiện
14 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5518 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4142 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4142 100m3/1km
17 Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7026 100m3
18 Lót móng bằng BT100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,332 m3
19 Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,996 m3
20 Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5682 100m2
21 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,714 m3
22 Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,2 m2
23 Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,755 m3
24 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6796 tấn
25 Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 100m2
26 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m3
27 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6768 100m2
28 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0216 tấn
29 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 1cấu kiện
30 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7628 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7628 100m3/1km
33 Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 100m3
34 Bê tông lót cửa xả mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 m3
35 Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4872 m3
36 Ván khuôn gỗ bậc giảm tốc nước + bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 100m2
37 Xây thành cửa xả bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3846 m3
38 Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5159 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,516 m2
40 Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6457 100m3
41 Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0274 m3
42 Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0225 m3
43 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
44 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5068 tấn
45 Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1016 100m2
46 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2445 m3
47 Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8117 m3
48 Cốt thép dầm giằng bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
49 Cốt thép dầm giằng bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0894 100m2
51 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,663 m3
52 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1995 tấn
53 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m2
54 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
55 Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1469 m3
56 Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 tấn
57 Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m2
58 Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 m3
59 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3204 m2
60 Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7681 m2
61 Quét nước chống thấm tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,32 m2
62 Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
63 Lắp đặt tê D110-PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
65 Lắp đặt cút D150-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
67 Lắp đặt cút D34-PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 100m3
69 Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
70 Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2421 100m3
72 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3714 100m3
73 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 100m3/1km
74 Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7952 100m3
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100 m
76 Lắp đặt cút D50-HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt nút bị nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2556 100m3
79 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m3
80 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 100m3
81 Bê tông lót đáy hố van mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
82 Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4147 m3
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
84 Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 100m2
85 Xây hố van bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9066 m3
86 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m2
87 Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 m3
88 Cốt thép mũ hố van ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
89 Ván khuôn gỗ mũ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
90 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 m3
91 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
92 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
93 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
94 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 100m3
95 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m
99 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
103 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 100m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m3
107 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
E HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU 2
1 Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4929 100m3
2 Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,534 m3
3 Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,602 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4585 100m2
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2764 m3
6 Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,4 m2
7 Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6676 m3
8 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5107 tấn
9 Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m2
10 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 m3
11 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2554 100m2
12 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3944 tấn
13 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 1cấu kiện
14 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0666 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2873 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2873 100m3/1km
17 Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4299 100m3
18 Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,344 m3
19 Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,032 m3
20 Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4922 100m2
21 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7144 m3
22 Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,52 m2
23 Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,71 m3
24 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 tấn
25 Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 100m2
26 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 m3
27 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5856 100m2
28 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6145 tấn
29 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 1cấu kiện
30 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6333 100m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7147 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7147 100m3/1km
33 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7592 100m3
34 Đệm cát đáy móng dày 10cm, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0754 100m3
35 Bê tông đế cống D800, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
36 Cốt thép đế cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2262 tấn
37 Ván khuôn đế cống, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0764 100m2
38 Lắp đặt đế công TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 1cấu kiện
39 Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,964 m3
40 Cốt thép ống cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 tấn
41 Ván khuôn ống cống, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8558 100m2
42 Lắp đặt ống cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mối nối
44 Chèn vữa XM100 mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,072 m2
45 Chèn cát xung quanh ống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6066 100m3
46 Đắp đất hoàn trả móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6237 100m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3408 100m3
48 Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2485 m3
49 Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0314 m3
50 Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,678 m3
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
52 Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7384 m3
53 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
54 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
55 Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 100m2
56 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0508 m3
57 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2244 tấn
58 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 100m2
59 Lắp đặt tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m3
61 Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1315 100m3
62 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
63 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,17 m3
64 Xây tường đầu bằng đá hộc vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7243 m3
65 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 100m3
66 Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5819 100m3
67 Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 m3
68 Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5299 m3
69 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
70 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4403 tấn
71 Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 100m2
72 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7525 m3
73 Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 m3
74 Cốt thép dầm giằng bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 tấn
75 Cốt thép dầm giằng bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 tấn
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0834 100m2
77 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4866 m3
78 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
79 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 100m2
80 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
81 Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1469 m3
82 Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 tấn
83 Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m2
84 Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 m3
85 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9204 m2
86 Trát láng tường bể vữa xi măng M100, dày 2cm, đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7741 m2
87 Quét nước chống thấm tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,92 m2
88 Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
89 Lắp đặt tê D110-PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào rãnh thoát nước mưa B400, ống D150-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
91 Lắp đặt cút D150-PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
93 Lắp đặt cút D34-PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 100m3
95 Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
96 Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2203 100m3
98 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3323 100m3
99 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 100m3/1km
100 Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 100m3
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100 m
102 Lắp đặt chếch 135 độ D50-HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt nút bị nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m3
105 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m3
106 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 100m3
107 Bê tông lót đáy hố van mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
108 Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4147 m3
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
110 Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 100m2
111 Xây hố van bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9066 m3
112 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m2
113 Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 m3
114 Cốt thép mũ hố van ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
115 Ván khuôn gỗ mũ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
116 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 m3
117 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
118 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
119 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
120 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 100m3
121 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
125 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
127 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,788 m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m3
129 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 100m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 100m3
133 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
F ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) KHU 1
1 Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
3 Ca xe vận chuyển cột (Lồng ghép vận chuyển với khu 2 và khu 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 ca
4 Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 km/dây
6 Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu cốt
8 Mua sắm hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
9 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
10 Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
11 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,49 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
14 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100kg
15 Móc treo F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
16 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
18 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 vị trí
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
G ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) KHU 2
1 Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
3 Ca xe vận chuyển cột (Lồng ghép vận chuyển với khu 2 và khu 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 ca
4 Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 km/dây
6 Mua sắm hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chiếc
7 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
8 Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,49 kg
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100kg
13 Móc treo F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
15 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
16 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 vị trí
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->