Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2 thuộc công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2 thuộc công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2, khu 6 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá QSD đất tại khu 1, khu 2 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 08:34:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5962 | 100m3 |
| B | SAN NỀN KHU 1: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6672 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6672 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2059 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 5% (Kể cả đắp bù hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0284 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90; 95% (Kể cả đắp bù hứu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5401 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4195 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,419 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,419 | 100m3/1km |
| C | SAN NỀN KHU 2: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8102 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8102 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 5% (Kể cả đắp bù hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4626 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90; 95% (Kể cả đắp bù hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7889 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1767 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,177 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,177 | 100m3/1km |
| D | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0378 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5225 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,438 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,042 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4498 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5518 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7026 | 100m3 |
| 18 | Lót móng bằng BT100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,332 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,996 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5682 | 100m2 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,714 | m3 |
| 22 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,755 | m3 |
| 24 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6796 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0216 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7628 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7628 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót cửa xả mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 35 | Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ bậc giảm tốc nước + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 37 | Xây thành cửa xả bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3846 | m3 |
| 38 | Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5159 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,516 | m2 |
| 40 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6457 | 100m3 |
| 41 | Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0274 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0225 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5068 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2445 | m3 |
| 47 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8117 | m3 |
| 48 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1995 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | m3 |
| 56 | Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 58 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3204 | m2 |
| 60 | Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7681 | m2 |
| 61 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,32 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 69 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 70 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2421 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3714 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3/1km |
| 74 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7952 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt cút D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bị nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2556 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót đáy hố van mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 82 | Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 84 | Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 85 | Xây hố van bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9066 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m2 |
| 87 | Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | m3 |
| 88 | Cốt thép mũ hố van ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 92 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 94 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 107 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU 2 | |||
| 1 | Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4929 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,602 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4585 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2764 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,4 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6676 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5107 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3944 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0666 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2873 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4299 | 100m3 |
| 18 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,344 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,032 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4922 | 100m2 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7144 | m3 |
| 22 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,52 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m3 |
| 24 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6145 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6333 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7147 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7147 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7592 | 100m3 |
| 34 | Đệm cát đáy móng dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đế cống D800, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 36 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2262 | tấn |
| 37 | Ván khuôn đế cống, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt đế công TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m3 |
| 40 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 41 | Ván khuôn ống cống, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8558 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 44 | Chèn vữa XM100 mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,072 | m2 |
| 45 | Chèn cát xung quanh ống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6066 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6237 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2485 | m3 |
| 49 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0314 | m3 |
| 50 | Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,678 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7384 | m3 |
| 53 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 54 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 55 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0508 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 62 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 64 | Xây tường đầu bằng đá hộc vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7243 | m3 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 66 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5819 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | m3 |
| 68 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5299 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4403 | tấn |
| 71 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7525 | m3 |
| 73 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | m3 |
| 74 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 75 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4866 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 79 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 81 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | m3 |
| 82 | Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 84 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9204 | m2 |
| 86 | Trát láng tường bể vữa xi măng M100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7741 | m2 |
| 87 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,92 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào rãnh thoát nước mưa B400, ống D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 95 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 96 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2203 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3323 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m3/1km |
| 100 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100 m |
| 102 | Lắp đặt chếch 135 độ D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nút bị nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót đáy hố van mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 108 | Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 110 | Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 111 | Xây hố van bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9066 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m2 |
| 113 | Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | m3 |
| 114 | Cốt thép mũ hố van ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 117 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 118 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 120 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 133 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) KHU 1 | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột (Lồng ghép vận chuyển với khu 2 và khu 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | ca |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | km/dây |
| 6 | Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Mua sắm hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 9 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,49 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100kg |
| 15 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 18 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) KHU 2 | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột (Lồng ghép vận chuyển với khu 2 và khu 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | ca |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | km/dây |
| 6 | Mua sắm hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chiếc |
| 7 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,49 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100kg |
| 13 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi