Gói thầu: Dịch vụ chiếu sáng đô thị trong phạm vi an toàn đường hầm sông Sài Gòn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chiếu sáng đô thị trong phạm vi an toàn đường hầm sông Sài Gòn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314577 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí kiến thiết thị chính (lĩnh vực chiếu sáng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 639 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:16:00 đến ngày 2021-03-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,837,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì trạm đèn | Theo Chương V E-HSMT. | trạm/ngày | 1.200 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021) - Công tác Quản lý vận hành - Tủ thường |
| 2 | Duy trì trạm đèn 1000m - 1500m | Theo Chương V E-HSMT. | trạm/ngày | 240 | |
| 3 | Thay thế bóng đèn HPS 150W | Theo Chương V E-HSMT. | bóng | 10 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021) - Công tác duy tu bảo dưỡng - Công tác duy tu thường xuyên |
| 4 | Thay thế bóng đèn HPS 250W | Theo Chương V E-HSMT. | bóng | 13 | |
| 5 | Thay thế bóng đèn HPS 400W | Theo Chương V E-HSMT. | bóng | 5 | |
| 6 | Thay thế bóng đèn HPS 1000W | Theo Chương V E-HSMT. | bóng | 4 | |
| 7 | Thay thế kích đèn 70W-400W | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 40 | |
| 8 | Thay thế kích đèn 1000W | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 3 | |
| 9 | Thay thế chấn lưu đèn HPS 1000W | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 3 | |
| 10 | Thay thế bóng, chấn lưu, kích đèn HPS 2 cấp công suất 250/150W | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 9 | |
| 11 | Thay thế bóng, chấn lưu, kích đèn HPS 400W | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 6 | |
| 12 | Thay thế bộ điều khiển lập trình | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | |
| 13 | Thay thế contactor 10A | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 14 | Thay thế contactor 35A | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 15 | Thay thế contactor 50A | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 16 | Thay thế MCCB 50A-63A ≥10kA | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 17 | Thay thế MCCB 75A-80A ≥10kA | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 1 | |
| 18 | Thay thế RCCB 4P 100A 300mA 10kA 400V | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 19 | Thay thế MCB (6A - 40A) | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 4 | |
| 20 | Thay thế bộ bảo vệ điện áp | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 21 | Thay thế vỏ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 22 | Xử lý chạm chập | Theo Chương V E-HSMT. | vụ | 4 | |
| 23 | Cung cấp đui đèn sứ | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 5 | |
| 24 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo Chương V E-HSMT. | vị trí đo | 6 | |
| 25 | Cung cấp gói data 3G/4G kết nối tủ về trung tâm điều khiển | Theo Chương V E-HSMT. | gói/tháng | 24 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021) - Công tác duy tu bảo dưỡng - Công tác duy tu không thường xuyên |
| 26 | Chỉnh trụ đèn | Theo Chương V E-HSMT. | trụ | 2 | |
| 27 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V E-HSMT. | vị trí đo | 236 | |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m và dây tiếp địa dài 1,5m (nhúng kẽm nóng) | Theo Chương V E-HSMT. | cọc | 10 | |
| 29 | Lắp đặt nắp cửa trụ thép nhúng kẽm nóng | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 6 | |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE xoắn đi ngầm | Theo Chương V E-HSMT. | 100m | 2 | |
| 31 | Lắp đặt tấm ốp bình gang trang trí trụ chiếu sáng chiều dài >1m | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 4 | |
| 32 | Lắp đặt tấm ốp bình gang trang trí trụ chiếu sáng chiều dài ≤1m | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 4 | |
| 33 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo cách điện (nối thắng) | Theo Chương V E-HSMT. | mối nối | 4 | |
| 34 | Thay thế cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT. | 40m | 16 | |
| 35 | Thay thế tủ hiện hữu bằng tủ điều khiển kết nối trung tâm 75A | Theo Chương V E-HSMT. | tủ | 2 | |
| 36 | Thay thế đèn led đầu trụ | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | |
| 37 | Lắp đặt đáy bình gang trang trí trụ chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 3 | |
| 38 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT. | m | 520,7 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2021) - Hạng mục phục vụ xử lý kỹ thuật công trình ngầm |
| 39 | Cung cấp cát san lấp | Theo Chương V E-HSMT. | m³ | 17 | |
| 40 | Duy trì trạm đèn | Theo Chương V E-HSMT. | trạm/ngày | 1.560 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - Công tác Quản lý vận hành - Tủ thường |
| 41 | Duy trì trạm đèn 1000m - 1500m | Theo Chương V E-HSMT. | trạm/ngày | 312 | |
| 42 | Thay thế bóng đèn HPS 150W | Theo Chương V E-HSMT. | bóng | 15 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - Công tác duy tu bảo dưỡng - Công tác duy tu thường xuyên |
| 43 | Thay thế bóng đèn HPS 250W | Theo Chương V E-HSMT. | bóng | 15 | |
| 44 | Thay thế bóng đèn HPS 400W | Theo Chương V E-HSMT. | bóng | 10 | |
| 45 | Thay thế bóng đèn HPS 1000W | Theo Chương V E-HSMT. | bóng | 4 | |
| 46 | Thay thế kích đèn 70W-400W | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 45 | |
| 47 | Thay thế kích đèn 1000W | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 3 | |
| 48 | Thay thế chấn lưu đèn HPS 1000W | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 3 | |
| 49 | Thay thế bóng, chấn lưu, kích đèn HPS 2 cấp công suất 250/150W | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 9 | |
| 50 | Thay thế bóng, chấn lưu, kích đèn HPS 400W | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 6 | |
| 51 | Thay thế bộ điều khiển lập trình | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | |
| 52 | Thay thế contactor 10A | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 53 | Thay thế contactor 35A | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 54 | Thay thế contactor 50A | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 55 | Thay thế MCCB 50A-63A ≥10kA | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 56 | Thay thế MCCB 75A-80A ≥10kA | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 1 | |
| 57 | Thay thế RCCB 4P 100A 300mA 10kA 400V | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 58 | Thay thế MCB (6A - 40A) | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 4 | |
| 59 | Thay thế bộ bảo vệ điện áp | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 2 | |
| 60 | Thay thế vỏ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 1 | |
| 61 | Xử lý chạm chập | Theo Chương V E-HSMT. | vụ | 4 | |
| 62 | Cung cấp đui đèn sứ | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 10 | |
| 63 | Đo kiểm tra dòng rò | Theo Chương V E-HSMT. | vị trí đo | 6 | |
| 64 | Cung cấp gói data 3G/4G kết nối tủ về trung tâm điều khiển | Theo Chương V E-HSMT. | gói/tháng | 24 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - Công tác duy tu bảo dưỡng - Công tác duy tu không thường xuyên |
| 65 | Chỉnh trụ đèn | Theo Chương V E-HSMT. | trụ | 2 | |
| 66 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V E-HSMT. | vị trí đo | 236 | |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m và dây tiếp địa dài 1,5m (nhúng kẽm nóng) | Theo Chương V E-HSMT. | cọc | 11 | |
| 68 | Lắp đặt nắp cửa trụ thép nhúng kẽm nóng | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 12 | |
| 69 | Lắp đặt ống HDPE xoắn đi ngầm | Theo Chương V E-HSMT. | 100m | 2 | |
| 70 | Lắp đặt tấm ốp bình gang trang trí trụ chiếu sáng chiều dài >1m | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 4 | |
| 71 | Lắp đặt tấm ốp bình gang trang trí trụ chiếu sáng chiều dài ≤1m | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 4 | |
| 72 | Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo cách điện (nối thắng) | Theo Chương V E-HSMT. | mối nối | 4 | |
| 73 | Thay thế cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT. | 40m | 17,79 | |
| 74 | Thay thế tủ hiện hữu bằng tủ điều khiển kết nối trung tâm 75A | Theo Chương V E-HSMT. | tủ | 2 | |
| 75 | Thay thế đèn led đầu trụ | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | |
| 76 | Lắp đặt đáy bình gang trang trí trụ chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 3 | |
| 77 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT. | m | 637 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - Hạng mục phục vụ xử lý kỹ thuật công trình ngầm |
| 78 | Cung cấp cát san lấp | Theo Chương V E-HSMT. | m³ | 21 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.046E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 255.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.046.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 255.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (duy tu, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.025.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.111.000.000 VNĐ. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.075.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi