Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm quản lý bảo vệ rừng số 1, số 2, số 3 thuộc ban quản lý rừng phòng hộ gia nghĩa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403265-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trạm quản lý bảo vệ rừng số 1, số 2, số 3 thuộc ban quản lý rừng phòng hộ gia nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20210403236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Quyết định số 1995/QĐ-UBND, ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 21:04:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,766,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trạm quản lý bảo vệ rừng số 1, thuộc ban quản lý rừng phòng hộ Gia Nghĩa
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây 0,6 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 100 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 25,4 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,7504 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 5,6855 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 6,592 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1973 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,717 tấn
9 Ván khuôn móng cột 0,2675 100m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 7,812 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 0,651 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 10,007 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5864 100m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 27,038 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước 27,04 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5088 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,04 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0102 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,744 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8588 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,688 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,052 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,37 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,5376 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,108 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1896 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,7448 tấn
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8144 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,5644 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,27 tấn
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,491 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,0664 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,06 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1 tấn
35 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật 5,48 m2
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,696 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,026 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 19,172 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 15,3599 m3
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 183,489 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 50,14 m2
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 190,328 m2
43 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 9,6 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,08 m3
45 Gia công xà gồ thép 0,4355 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép 0,4355 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 55,47 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,462 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,2 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 4 cái
51 SXLD cầu chắn rác 4 cái
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,248 m3
53 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 1,248 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,08 m3
55 Lát gạch bậc tam cấp 6,825 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,768 m3
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 54,64 m2
58 Làm trần bằng tấm nhựa 97,0775 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 118,736 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 52,4 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 52,4 m
62 Kẻ ron chìm trang trí 1 bảng
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 96 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 302,225 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường 190,328 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 302,225 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 190,328 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3632 tấn
69 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 31,46 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,76 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,23 tấn
72 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 13,26 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,78 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,446 m2
75 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 3,008 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1 100m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,82 m2
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,009 m3
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,272 tấn
81 Gia công hệ khung dàn 0,272 tấn
82 Đắp logo huy hiệu Kiểm Lâm 1 bộ
83 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0379 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0067 100m3
85 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 3,42 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 0,6 m3
87 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
88 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0137 100m2
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,02 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,08 tấn
91 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,7 m3
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,007 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,09 tấn
94 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,057 100m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,625 m3
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 20 cái
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,02 m3
98 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,448 m3
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0069 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,048 tấn
101 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0179 100m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,5296 m3
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,176 m3
104 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0392 100m2
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,14 tấn
106 Gia công cổng sắt 0,3 tấn
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,78 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,78 1m2
109 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 0,75 m3
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 30,96 m2
111 Đắp phào đơn, vữa XM M75 7,2 m
112 Đắp hoa văn bảng hiệu Kiểm Lâm 1 bảng
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 10,44 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường 38,8 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 13,21 m2
116 Sản xuất, lắp dựng dây thép gai mạ kẽm loại 2ly5 542,5 m
117 Gia công hàng rào lưói thép 17,2 m2
118 Sản xuất, lắp dựng chông sắt trên hàng rào lưới B40 17,2 m2
119 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 8,92 m3
120 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 1 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 1 cái
122 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 15 m
123 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 3 cái
125 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
128 Tủ điện âm tường 1 cái
129 Lắp đặt tủ, bình chữa cháy 8kg 2 cái
130 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bộ
131 Lắp đặt đèn thường có chụp 2 bộ
132 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 100 m
133 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 50 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 50 m
135 Lắpđặt hệ thống năng lượng mặt trời công suất 10 kw 1 bộ
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 10 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 4 cái
138 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm 6 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 20 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,3 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,3 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,3 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,3 100m
145 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 5 cái
146 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 3 cái
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
149 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 1 bể
150 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
152 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
153 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV 2 lần
154 Mặt bích bảo vệ giếng 1 cái
155 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến 100 m
156 Máy bơm nước hõa tiễn cột áp 26-62h 1 cái
157 Đặt dây cáp lụa chống rỉ kèm theo máy bơm 1 cuộn
158 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 1 1 máy
159 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m 1,1 100 m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 1,1 100m
161 Bể chứa nước sạch inox 2m3 1 bồn
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,688 m3
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 0,384 m3
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,936 m3
165 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0093 100m2
166 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0093 tấn
167 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 0,014 tấn
168 Gia công cột bằng thép hình 0,0713 tấn
169 Gia công giằng mái thép 0,2171 tấn
170 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1434 tấn
171 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,3599 tấn
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 46,237 1m2
173 Lắp cột thép các loại 0,0713 tấn
174 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0143 tấn
175 Lắp dựng xà gồ thép 0,5033 tấn
176 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,5712 100m2
177 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 4,2 100m3
178 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 3,3382 100m3
179 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 19,588 m3
180 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 9,794 m3
181 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm 34,4 m
182 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
183 Phòng mối mặt nền nhà 112 m2
184 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) 196 m2
185 Công tác xử lý tường, phần móng hàng rào 55 m2
186 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 115,1815 m2
B Hạng mục: Trạm quản lý bảo vệ rừng số 2, thuộc ban quản lý rừng phòng hộ Gia Nghĩa
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây 0,6 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,7504 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 5,6855 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 6,592 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1973 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,717 tấn
7 Ván khuôn móng cột 0,2675 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 7,812 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 0,651 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 10,007 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5864 100m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 27,038 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 27,04 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5088 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,04 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0102 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,744 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8588 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,688 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,052 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,37 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,5376 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,108 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1896 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,7448 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8144 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,5644 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,27 tấn
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,491 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,0664 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,06 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1 tấn
33 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật 5,48 m2
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,696 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,026 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 19,172 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 15,3599 m3
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 183,489 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 50,14 m2
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 190,328 m2
41 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 9,6 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,08 m3
43 Gia công xà gồ thép 0,4355 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,4355 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 55,47 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,462 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,2 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 4 cái
49 SXLD cầu chắn rác 4 cái
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,248 m3
51 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 1,248 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,08 m3
53 Lát gạch bậc tam cấp 6,825 m2
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,768 m3
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 54,64 m2
56 Làm trần bằng tấm nhựa 97,0775 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 118,736 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 52,4 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 52,4 m
60 Kẻ ron chìm trang trí 1 bảng
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 96 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường 302,225 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường 190,328 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 302,225 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 190,328 m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3632 tấn
67 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 31,46 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,76 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,23 tấn
70 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 13,26 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,78 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,446 m2
73 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 3,008 m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1 100m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,82 m2
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,009 m3
78 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,272 tấn
79 Gia công hệ khung dàn 0,272 tấn
80 Đắp logo huy hiệu Kiểm Lâm 1 bộ
81 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0379 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0067 100m3
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 3,42 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 0,6 m3
85 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
86 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0137 100m2
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,02 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,08 tấn
89 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,7 m3
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,007 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,09 tấn
92 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,057 100m2
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,625 m3
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 20 cái
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,02 m3
96 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,448 m3
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0069 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,048 tấn
99 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0179 100m2
100 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,5296 m3
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,176 m3
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0392 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,14 tấn
104 Gia công cổng sắt 0,3 tấn
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,78 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,78 1m2
107 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 0,75 m3
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 30,96 m2
109 Đắp phào đơn, vữa XM M75 7,2 m
110 Đắp hoa văn bảng hiệu Kiểm Lâm 1 bảng
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 10,44 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường 38,8 m2
113 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 13,21 m2
114 Sản xuất, lắp dựng dây thép gai mạ kẽm loại 2ly5 542,5 m
115 Gia công hàng rào lưói thép 17,2 m2
116 Sản xuất, lắp dựng chông sắt trên hàng rào lưới B40 17,2 m2
117 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 8,92 m3
118 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 1 cái
119 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 1 cái
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 15 m
121 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 3 cái
123 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
126 Tủ điện âm tường 1 cái
127 Lắp đặt tủ, bình chữa cháy 8kg 2 cái
128 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bộ
129 Lắp đặt đèn thường có chụp 2 bộ
130 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 100 m
131 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 50 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 50 m
133 Lắpđặt hệ thống năng lượng mặt trời công suất 10 kw 1 bộ
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 10 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 4 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm 6 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 20 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,3 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,2 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,3 100m
143 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 5 cái
144 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 3 cái
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
147 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 1 bể
148 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
150 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
151 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV 2 lần
152 Mặt bích bảo vệ giếng 1 cái
153 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến 76 m
154 Máy bơm nước hõa tiễn cột áp 26-62h 1 cái
155 Đặt dây cáp lụa chống rỉ kèm theo máy bơm 1 cuộn
156 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 1 1 máy
157 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm 0,86 100 m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,86 100m
159 Bể chứa nước sạch inox 2m3 1 bồn
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,688 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 0,384 m3
162 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,936 m3
163 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0093 100m2
164 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0093 tấn
165 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 0,014 tấn
166 Gia công cột bằng thép hình 0,0713 tấn
167 Gia công giằng mái thép 0,2171 tấn
168 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1434 tấn
169 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,3599 tấn
170 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 46,237 1m2
171 Lắp cột thép các loại 0,0713 tấn
172 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0143 tấn
173 Lắp dựng xà gồ thép 0,5033 tấn
174 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,5712 100m2
175 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 0,252 100m3
176 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1188 100m3
177 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 19,588 m3
178 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 9,794 m3
179 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm 34,4 m
180 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
181 Phòng mối mặt nền nhà 112 m2
182 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) 196 m2
183 Công tác xử lý tường, phần móng hàng rào 55 m2
184 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 115,1815 m2
C Hạng mục: Trạm quản lý bảo vệ rừng số 3, thuộc ban quản lý rừng phòng hộ Gia Nghĩa
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây 0,6 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,7504 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 5,6855 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 6,592 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1973 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,717 tấn
7 Ván khuôn móng cột 0,2675 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 7,812 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 0,651 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 10,007 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5864 100m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 27,038 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 27,04 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5088 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,04 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0102 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,744 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8588 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,688 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,052 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,37 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,5376 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,108 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1896 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,7448 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8144 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,5644 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,27 tấn
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,491 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,0664 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,06 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1 tấn
33 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật 5,48 m2
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,696 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,026 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 19,172 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 15,3599 m3
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 183,489 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 50,14 m2
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 190,328 m2
41 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 9,6 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,08 m3
43 Gia công xà gồ thép 0,4355 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,4355 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 55,47 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,462 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,2 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 4 cái
49 SXLD cầu chắn rác 4 cái
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,248 m3
51 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 1,248 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,08 m3
53 Lát gạch bậc tam cấp 6,825 m2
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,768 m3
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 54,64 m2
56 Làm trần bằng tấm nhựa 97,0775 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 118,736 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 52,4 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 52,4 m
60 Kẻ ron chìm trang trí 1 bảng
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 96 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường 302,225 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường 190,328 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 302,225 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 190,328 m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3632 tấn
67 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 31,46 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,76 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,23 tấn
70 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 13,26 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,78 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,446 m2
73 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 3,008 m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1 100m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,82 m2
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,009 m3
78 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,272 tấn
79 Gia công hệ khung dàn 0,272 tấn
80 Đắp logo huy hiệu Kiểm Lâm 1 bộ
81 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0379 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0067 100m3
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 3,42 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 0,6 m3
85 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
86 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0137 100m2
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,02 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,08 tấn
89 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,7 m3
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,007 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,09 tấn
92 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,057 100m2
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,625 m3
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 20 cái
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,02 m3
96 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,448 m3
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0069 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,048 tấn
99 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0179 100m2
100 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,5296 m3
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,176 m3
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0392 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,14 tấn
104 Gia công cổng sắt 0,3 tấn
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,78 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,78 1m2
107 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 0,75 m3
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 30,96 m2
109 Đắp phào đơn, vữa XM M75 7,2 m
110 Đắp hoa văn bảng hiệu Kiểm Lâm 1 bảng
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 10,44 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường 38,8 m2
113 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 13,21 m2
114 Sản xuất, lắp dựng dây thép gai mạ kẽm loại 2ly5 542,5 m
115 Gia công hàng rào lưói thép 17,2 m2
116 Sản xuất, lắp dựng chông sắt trên hàng rào lưới B40 17,2 m2
117 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 8,92 m3
118 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 1 cái
119 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 1 cái
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 15 m
121 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 3 cái
123 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
126 Tủ điện âm tường 1 cái
127 Lắp đặt tủ, bình chữa cháy 8kg 2 cái
128 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bộ
129 Lắp đặt đèn thường có chụp 2 bộ
130 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 100 m
131 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 50 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 50 m
133 Lắpđặt hệ thống năng lượng mặt trời công suất 10 kw 1 bộ
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 10 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 4 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm 6 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 20 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,3 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,2 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,3 100m
143 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 5 cái
144 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 3 cái
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
147 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 1 bể
148 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
150 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
151 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV 2 lần
152 Mặt bích bảo vệ giếng 1 cái
153 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến 67 m
154 Máy bơm nước hõa tiễn cột áp 26-62h 1 cái
155 Đặt dây cáp lụa chống rỉ kèm theo máy bơm 1 cuộn
156 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 1 1 máy
157 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m 0,78 100 m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,78 100m
159 Bể chứa nước sạch inox 2m3 1 bồn
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,688 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 0,384 m3
162 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,936 m3
163 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0093 100m2
164 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0093 tấn
165 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 0,014 tấn
166 Gia công cột bằng thép hình 0,0713 tấn
167 Gia công giằng mái thép 0,2171 tấn
168 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1434 tấn
169 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,3599 tấn
170 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 46,237 1m2
171 Lắp cột thép các loại 0,0713 tấn
172 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0143 tấn
173 Lắp dựng xà gồ thép 0,5033 tấn
174 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,5712 100m2
175 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 0,1478 100m3
176 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0488 100m3
177 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 19,588 m3
178 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 9,794 m3
179 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm 34,4 m
180 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
181 Phòng mối mặt nền nhà 112 m2
182 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) 196 m2
183 Công tác xử lý tường, phần móng hàng rào 55 m2
184 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 115,1815 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.649E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->