Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm quản lý bảo vệ rừng số 1, số 2, số 3 thuộc ban quản lý rừng phòng hộ gia nghĩa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trạm quản lý bảo vệ rừng số 1, số 2, số 3 thuộc ban quản lý rừng phòng hộ gia nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Quyết định số 1995/QĐ-UBND, ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 21:04:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,766,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trạm quản lý bảo vệ rừng số 1, thuộc ban quản lý rừng phòng hộ Gia Nghĩa | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 0,6 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 100 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 25,4 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,7504 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 5,6855 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,592 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1973 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,717 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,2675 | 100m2 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,812 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,651 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | 10,007 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5864 | 100m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 27,038 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,04 | m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5088 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,04 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0102 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,744 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8588 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,688 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,052 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,37 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5376 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,108 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1896 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7448 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8144 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,5644 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,27 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,491 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0664 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | 5,48 | m2 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,696 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,026 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 19,172 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,3599 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 183,489 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 50,14 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 190,328 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 9,6 | m2 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,08 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,4355 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4355 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 55,47 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,462 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,2 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 4 | cái | |
| 51 | SXLD cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,248 | m3 | |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 1,248 | m3 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,08 | m3 | |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp | 6,825 | m2 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,768 | m3 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,64 | m2 | |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa | 97,0775 | m2 | |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 118,736 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 52,4 | m | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 52,4 | m | |
| 62 | Kẻ ron chìm trang trí | 1 | bảng | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 96 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 302,225 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 190,328 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 302,225 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,328 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3632 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 31,46 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,76 | m2 | |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,23 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 13,26 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,78 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,446 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | 3,008 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,82 | m2 | |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,009 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,272 | tấn | |
| 81 | Gia công hệ khung dàn | 0,272 | tấn | |
| 82 | Đắp logo huy hiệu Kiểm Lâm | 1 | bộ | |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0379 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0067 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,42 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 88 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0137 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 91 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,7 | m3 | |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,09 | tấn | |
| 94 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,625 | m3 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 20 | cái | |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,448 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0069 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0179 | 100m2 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,5296 | m3 | |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,176 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0392 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,14 | tấn | |
| 106 | Gia công cổng sắt | 0,3 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,78 | m2 | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,78 | 1m2 | |
| 109 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 | 0,75 | m3 | |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 30,96 | m2 | |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 7,2 | m | |
| 112 | Đắp hoa văn bảng hiệu Kiểm Lâm | 1 | bảng | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,44 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | 38,8 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 13,21 | m2 | |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng dây thép gai mạ kẽm loại 2ly5 | 542,5 | m | |
| 117 | Gia công hàng rào lưói thép | 17,2 | m2 | |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt trên hàng rào lưới B40 | 17,2 | m2 | |
| 119 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | 8,92 | m3 | |
| 120 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 1 | cái | |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 15 | m | |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 128 | Tủ điện âm tường | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tủ, bình chữa cháy 8kg | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 100 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 50 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 50 | m | |
| 135 | Lắpđặt hệ thống năng lượng mặt trời công suất 10 kw | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 20 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,3 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,3 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,3 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,2 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,3 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 5 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | 1 | bể | |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 2 | lần | |
| 154 | Mặt bích bảo vệ giếng | 1 | cái | |
| 155 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến | 100 | m | |
| 156 | Máy bơm nước hõa tiễn cột áp 26-62h | 1 | cái | |
| 157 | Đặt dây cáp lụa chống rỉ kèm theo máy bơm | 1 | cuộn | |
| 158 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | 1,1 | 100 m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 1,1 | 100m | |
| 161 | Bể chứa nước sạch inox 2m3 | 1 | bồn | |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,688 | m3 | |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 0,384 | m3 | |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,936 | m3 | |
| 165 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0093 | 100m2 | |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0093 | tấn | |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,014 | tấn | |
| 168 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0713 | tấn | |
| 169 | Gia công giằng mái thép | 0,2171 | tấn | |
| 170 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1434 | tấn | |
| 171 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3599 | tấn | |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 46,237 | 1m2 | |
| 173 | Lắp cột thép các loại | 0,0713 | tấn | |
| 174 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0143 | tấn | |
| 175 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5033 | tấn | |
| 176 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,5712 | 100m2 | |
| 177 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 4,2 | 100m3 | |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,3382 | 100m3 | |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 19,588 | m3 | |
| 180 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 9,794 | m3 | |
| 181 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | 34,4 | m | |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 183 | Phòng mối mặt nền nhà | 112 | m2 | |
| 184 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | 196 | m2 | |
| 185 | Công tác xử lý tường, phần móng hàng rào | 55 | m2 | |
| 186 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 115,1815 | m2 | |
| B | Hạng mục: Trạm quản lý bảo vệ rừng số 2, thuộc ban quản lý rừng phòng hộ Gia Nghĩa | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 0,6 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,7504 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 5,6855 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,592 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1973 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,717 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,2675 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,812 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,651 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | 10,007 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5864 | 100m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 27,038 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,04 | m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5088 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,04 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0102 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,744 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8588 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,688 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,052 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,37 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5376 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,108 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1896 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7448 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8144 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,5644 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,27 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,491 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0664 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | 5,48 | m2 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,696 | m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,026 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 19,172 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,3599 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 183,489 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 50,14 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 190,328 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 9,6 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,08 | m3 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,4355 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4355 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 55,47 | 1m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,462 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 4 | cái | |
| 49 | SXLD cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,248 | m3 | |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 1,248 | m3 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,08 | m3 | |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp | 6,825 | m2 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,768 | m3 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,64 | m2 | |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa | 97,0775 | m2 | |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 118,736 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 52,4 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 52,4 | m | |
| 60 | Kẻ ron chìm trang trí | 1 | bảng | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 96 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 302,225 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | 190,328 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 302,225 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,328 | m2 | |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3632 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 31,46 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,76 | m2 | |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,23 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 13,26 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,78 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,446 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | 3,008 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,82 | m2 | |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,009 | m3 | |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,272 | tấn | |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | 0,272 | tấn | |
| 80 | Đắp logo huy hiệu Kiểm Lâm | 1 | bộ | |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0379 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0067 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,42 | m3 | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0137 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 89 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,7 | m3 | |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,09 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,625 | m3 | |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 20 | cái | |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,448 | m3 | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0069 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0179 | 100m2 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,5296 | m3 | |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,176 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0392 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,14 | tấn | |
| 104 | Gia công cổng sắt | 0,3 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,78 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,78 | 1m2 | |
| 107 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 | 0,75 | m3 | |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 30,96 | m2 | |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 7,2 | m | |
| 110 | Đắp hoa văn bảng hiệu Kiểm Lâm | 1 | bảng | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,44 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | 38,8 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 13,21 | m2 | |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng dây thép gai mạ kẽm loại 2ly5 | 542,5 | m | |
| 115 | Gia công hàng rào lưói thép | 17,2 | m2 | |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt trên hàng rào lưới B40 | 17,2 | m2 | |
| 117 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | 8,92 | m3 | |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 1 | cái | |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 15 | m | |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 126 | Tủ điện âm tường | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tủ, bình chữa cháy 8kg | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 100 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 50 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 50 | m | |
| 133 | Lắpđặt hệ thống năng lượng mặt trời công suất 10 kw | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 20 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,3 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,3 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,3 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,2 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,3 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 5 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | 1 | bể | |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 2 | lần | |
| 152 | Mặt bích bảo vệ giếng | 1 | cái | |
| 153 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến | 76 | m | |
| 154 | Máy bơm nước hõa tiễn cột áp 26-62h | 1 | cái | |
| 155 | Đặt dây cáp lụa chống rỉ kèm theo máy bơm | 1 | cuộn | |
| 156 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | 0,86 | 100 m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,86 | 100m | |
| 159 | Bể chứa nước sạch inox 2m3 | 1 | bồn | |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,688 | m3 | |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 0,384 | m3 | |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,936 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0093 | 100m2 | |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0093 | tấn | |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,014 | tấn | |
| 166 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0713 | tấn | |
| 167 | Gia công giằng mái thép | 0,2171 | tấn | |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1434 | tấn | |
| 169 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3599 | tấn | |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 46,237 | 1m2 | |
| 171 | Lắp cột thép các loại | 0,0713 | tấn | |
| 172 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0143 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5033 | tấn | |
| 174 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,5712 | 100m2 | |
| 175 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,252 | 100m3 | |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1188 | 100m3 | |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 19,588 | m3 | |
| 178 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 9,794 | m3 | |
| 179 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | 34,4 | m | |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 181 | Phòng mối mặt nền nhà | 112 | m2 | |
| 182 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | 196 | m2 | |
| 183 | Công tác xử lý tường, phần móng hàng rào | 55 | m2 | |
| 184 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 115,1815 | m2 | |
| C | Hạng mục: Trạm quản lý bảo vệ rừng số 3, thuộc ban quản lý rừng phòng hộ Gia Nghĩa | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 0,6 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,7504 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 5,6855 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,592 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1973 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,717 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,2675 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,812 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,651 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | 10,007 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5864 | 100m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 27,038 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,04 | m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5088 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,04 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0102 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,744 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8588 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,688 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,052 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,37 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5376 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,108 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1896 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7448 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8144 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,5644 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,27 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,491 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0664 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | 5,48 | m2 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,696 | m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,026 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 19,172 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,3599 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 183,489 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 50,14 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 190,328 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 9,6 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,08 | m3 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,4355 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4355 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 55,47 | 1m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,462 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 4 | cái | |
| 49 | SXLD cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,248 | m3 | |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 1,248 | m3 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,08 | m3 | |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp | 6,825 | m2 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,768 | m3 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,64 | m2 | |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa | 97,0775 | m2 | |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 118,736 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 52,4 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 52,4 | m | |
| 60 | Kẻ ron chìm trang trí | 1 | bảng | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 96 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 302,225 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | 190,328 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 302,225 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,328 | m2 | |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3632 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 31,46 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,76 | m2 | |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,23 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 13,26 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,78 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,446 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | 3,008 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,82 | m2 | |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,009 | m3 | |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,272 | tấn | |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | 0,272 | tấn | |
| 80 | Đắp logo huy hiệu Kiểm Lâm | 1 | bộ | |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0379 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0067 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,42 | m3 | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0137 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 89 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,7 | m3 | |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,09 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,625 | m3 | |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 20 | cái | |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,448 | m3 | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0069 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0179 | 100m2 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,5296 | m3 | |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,176 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0392 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,14 | tấn | |
| 104 | Gia công cổng sắt | 0,3 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,78 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,78 | 1m2 | |
| 107 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 | 0,75 | m3 | |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 30,96 | m2 | |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 7,2 | m | |
| 110 | Đắp hoa văn bảng hiệu Kiểm Lâm | 1 | bảng | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,44 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | 38,8 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 13,21 | m2 | |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng dây thép gai mạ kẽm loại 2ly5 | 542,5 | m | |
| 115 | Gia công hàng rào lưói thép | 17,2 | m2 | |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt trên hàng rào lưới B40 | 17,2 | m2 | |
| 117 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | 8,92 | m3 | |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 1 | cái | |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 15 | m | |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 126 | Tủ điện âm tường | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tủ, bình chữa cháy 8kg | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 100 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 50 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 50 | m | |
| 133 | Lắpđặt hệ thống năng lượng mặt trời công suất 10 kw | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 20 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,3 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,3 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,3 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,2 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,3 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 5 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | 1 | bể | |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 2 | lần | |
| 152 | Mặt bích bảo vệ giếng | 1 | cái | |
| 153 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến | 67 | m | |
| 154 | Máy bơm nước hõa tiễn cột áp 26-62h | 1 | cái | |
| 155 | Đặt dây cáp lụa chống rỉ kèm theo máy bơm | 1 | cuộn | |
| 156 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | 0,78 | 100 m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,78 | 100m | |
| 159 | Bể chứa nước sạch inox 2m3 | 1 | bồn | |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,688 | m3 | |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 0,384 | m3 | |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,936 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0093 | 100m2 | |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0093 | tấn | |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,014 | tấn | |
| 166 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0713 | tấn | |
| 167 | Gia công giằng mái thép | 0,2171 | tấn | |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1434 | tấn | |
| 169 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3599 | tấn | |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 46,237 | 1m2 | |
| 171 | Lắp cột thép các loại | 0,0713 | tấn | |
| 172 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0143 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5033 | tấn | |
| 174 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,5712 | 100m2 | |
| 175 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,1478 | 100m3 | |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0488 | 100m3 | |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 19,588 | m3 | |
| 178 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 9,794 | m3 | |
| 179 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | 34,4 | m | |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 181 | Phòng mối mặt nền nhà | 112 | m2 | |
| 182 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | 196 | m2 | |
| 183 | Công tác xử lý tường, phần móng hàng rào | 55 | m2 | |
| 184 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 115,1815 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.649E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.272.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi