Gói thầu: Gói thầu TBTP: Thuê thiết bị thu phí dự án đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu TBTP: Thuê thiết bị thu phí dự án đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332210 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí của dự án Đà Nẵng – Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:31:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,715,623,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển làn | - Kích thước 800x600x250mm - Sơn tĩnh điện. - Dùng cho môi trường ngoài trời, chống bụi, chống nước. Cửa được thiết kế gioăng chống nước. - Có thiết kế nguồn cấp cho các thiết bị trong tủ điều khiển. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 2 | Thiết bị đọc/ghi thẻ IC card (cấu hình tiêu chuẩn hoặc tương tự) | - Cách thức giao tiếp: Phù hợp với ISO/IEC 18092, ISO/IEC 14443 (Type A/Type B) - Tốc độ đọc: (cho mỗi thẻ và thiết bị): 106kbps, 212kbps, 424kbp - Khoảng cách đọc: (cho mỗi thẻ và thiết bị): khoảng 5mm (khoảng cách từ mặt ngoài của thiết bị) - Giao diện mở rộng: USB Hoặc: - Hỗ trợ tiêu chuẩn: EPC C1G2 / ISO18000-6C - Tốc độ giao tiếp dữ liệu: EPC C1G2 / ISO 18000-6C: 40, 80 kbps - Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 40°C - Khoảng cách đọc, ghi: Khoảng cách đọc hơn 180mm và khoảng cách ghi là hơn 80mm - Cổng giao tiếp: USB | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 3 | Máy in biên lai (cấu hình tiêu chuẩn hoặc tương tự) | - Loại máy in: In kim sử dụng cho các thiết bị in hóa đơn liên tục trên 1000 hóa đơn/ngày. - Tốc độ in: 4 dòng/giây - Độ phân giải: 300 dpi - Bề rộng nhãn có thể in từ 76 mm, (sai số 5 mm) - Đường kính cuộn giấy in từ 120mm, - Giao tiếp: Có một trong các cổng kết nối LPT/ RS-232/ USB - Tự động phát hiện điểm cắt giấy và tự động cắt giấy - Nguồn điện: 220V-50Hz | Bộ | 16 | Thiết bị tại làn xe |
| 4 | Điện thoại nội bộ | Giao thức hỗ trợ: SIP, TCP/IP Cổng kết nối mạng: 1 cổng 10/100 Mbps với PoE tích hợp Tính năng đơn giản nhất: hiển thị số, nghe, gọi, chuyển máy | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 5 | Máy tính thu phí (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | Máy tính công nghiệp không dùng quạt, Cấu hình kỹ thuật tối thiểu: - Bộ lưu trữ: SSD 128 GB SATA3, - RAM: 4 GB DDR4 (có khả năng mở rộng lên 16GB DDR4) - CPU: Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 6 (hoặc tương đương) - Display: Dual display VGA + DVI (HDMI) VGA : 1920 x 1280; DVI (HDMI): 1920 x 1280 - Ethernet: Dual Giga LAN 10/100/1000Mbps - Khe mở rộng : PCIe x 1 : 1 slot; PCIe x16 : 1 slot. - Chuẩn kết nối : Serial RS-232/422/485, USB3.0; Audio: (Mic-in, Line-out); - Nhiệt độ hoạt động : 0°C đến 40°C - Độ ẩm hoạt động: 0% ~ 90% không bão hòa - Khả năng hoạt động 24/24h - Hỗ trợ hệ điều hành : Linux Ubuntu, Microsoft Windows | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 6 | Màn hình máy tính thu phí | Màn hình máy tính thu phí - LCD 22 inch FullHD | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 7 | Đèn tín hiệu giao thông | - Nguồn cấp: 24V DC/24V AC - Loại đèn: Đèn LED, gồm 2 đèn xanh/đỏ, hình tròn - Kích thước đèn: Mỗi đèn xanh, đỏ có đường kính D ≥ 300mm | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 8 | Đèn báo tình trạng làn | - Nguồn cấp: 24V DC/24V AC - Loại đèn: Đèn LED hình vuông, hiển thị hai trạng thái: Mũi tên xanh hoặc chữ X đỏ - Kích thước đèn: Kích thước hiển thị ≥ 300 x 300 mm (Dài x Rộng) | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 9 | Camera quan sát biển số xe (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Loại cảm biến hình ảnh: Màu và B&W, Progressive CMOS 1/3". - Ồng kính 2,7 - 12 mm - WDR: 140 dB - Độ phân giải tối thiểu: 1080P - Định dạng đầu ra: JPEG, MJPEG stream. - Chuẩn kết nối: RJ45, 100Mpbs, Ethernet. - Phạm vi hoạt động: 3-20m. - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C to + 50 °C. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 10 | Camera quan sát làn xe (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Loại cảm biến hình ảnh: Progressive scan RGB CMOS 1/3" - Ồng kính 2,7 - 12 mm - WDR: 140 dB - Hỗ trợ giao thức ONVIF, tương thích với các camera IP khác nhau dựa trên chuẩn ONVIF, RTSP - Chuẩn nén video: H.265, Motion JPEG - Độ phân giải: 640x480 đến 1920x1080 - Tốc độ khung hình: 25/30 trong tất cả các độ phân giải - Nguồn cấp: 8-28VDC hoặc PoE IEEE 802.3af Class 2 - Giao diện: RJ45 10BASE-T/100BASE-TX PoE - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C to 50 °C. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 11 | Thiết bị dò vòng từ (cấu hình tiêu chuẩn hoặc tương tự) | - Dò vòng từ 1 kênh (số lượng 60) hay 2 kênh (số lượng 30) - Độ tự cảm: 15 μH tới1500 μH - Nguồn cấp: 200-260VAC - Rơle: 0.5A/220VAC - Đèn báo trạng thái dò đọc - Thời gian đáp ứng: xấp xỉ 50ms - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +80°C. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 12 | Bảng báo điện tử | - Khung vỏ: Dập tôn, sơn tĩnh điện - Loại biển: Biển LED, đơn sắc 1 màu đỏ. - Kích thước hiển thị: Hiển thị 2 dòng riêng biệt, kích thước ký tự đủ lớn để lái xe đọc được tối thiểu chiều cao chữ là 50mm - Nguồn cấp: 220VAC. - Cáp kết nối: RS 485 hay Cáp ethernet, CAT5; Đầu kết nối RJ45. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 13 | Barrier tự động (cấu hình tiêu chuẩn hoặc tương tự) | - Loại thiết bị: Barrie điều khiển đóng mở tự động. - Thời gian đóng mở: | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 14 | Barrier thủ công | - Vật liệu: Làm bằng thép, sơn phản quang. - Loại thiết bị: Barrie đóng mở thủ công. - Chiều dài cần: 3m | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 15 | Đèn cảnh báo đầu đảo | - Loại đèn: Đèn LED, gồm 02 đèn hình tròn nhấp nháy vàng, luân chuyển. - Kích thước đèn: Đường kính D ≥ 300mm. - Nguồn cấp: 24VDC. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 16 | Còi đèn báo động | - Có chức năng cảnh báo khi có xe vi phạm quy trình thu phí. - Đặc điểm: Kêu to, rõ ràng. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 17 | Vòng từ (cấu hình tiêu chuẩn hoặc tương tự) | - Dài x rộng: 2,75m x 1,5m; đảm bảo cách các gờ bê tông của các đảo tối thiểu 20 cm | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 18 | Camera quan sát cabin (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Loại cảm biến hình ảnh: 1/3” progressive scan RGB CMOS - Độ phân giải: 1920x1080 (1080p) tới 640x480 - Độ nhạy sáng: 0.25lux, ống kính 2,8 - 3,6mm - Chuẩn nén video: H.264, Motion JPEG - Tốc độ khung hình: 25-30 fps. - Chuẩn kết nối: RJ45 10BASE - T/100BASE - TX PoE - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C to 45°C. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 19 | Camera quan sát toàn cảnh (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Loại cảm biến hình ảnh: Progressive scan CMOS 1/2.8”. - Độ phân giải Full HD 1080P/HDTV 720). Chống ngược sáng thực WDR 120 dB - Độ sáng: Chế độ màu: 0.2lux, chế độ B/W: 0.005lux (at 30 IRE F1.6) - ZOOM Quang 25x(4.8mm-120mm), ZOOM số 16x - Tầm nhìn xa hồng ngoại 100m - Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264 - Pan/tilt/zoom: o Pan: 360° endless, 200°/s o Tilt: 180°, 180°/s o Hỗ trợ lật hình 180° - Chuẩn kết nối: RJ-45 for 10BASE-T/100BASE-TX PoE - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C to 50 °C, IP 66 | Bộ | 14 | Thiết bị tại làn xe |
| 20 | Bàn điều khiển thủ công | - Là loại bàn phím được lập trình chuyên dùng cho hệ thống thu phí kín gồm ít nhất có 20 phím chức năng. - Các phím phân loại xe - Phím mở ba-ri-e tự động cho xe qua. - Phím đóng ba-ri-e tự động. - Phím tắt còi báo động …. - Các phím có thể được lập trình lại thay đổi chức năng theo yêu cầu sử dụng. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 21 | Bộ chuyển mạch (5 cổng điện 10/100Mbps) | - Nhà thầu có thể tính toán số lượng các cổng mạng đảm bảo đủ số lượng các nút mạng cho hệ thống thu phí - Điều kiện hoạt động: Sử dụng trong môi trường công nghiệp, chống rung, chống sốc. - Cổng kết nối tối thiểu: 5xRJ-45 10/100 Base -T(X) - Dạng gắn: DIN-rail, wall - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 70°C. - Độ ẩm 0% - 95% không đóng tuyết. - Chỉ thị trạng thái: Đèn LED. - Nguồn điện: 24VDC. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 22 | Bộ chuyển mạch lớp 2 (8 cổng điện 10/100/1000Mbps, 2 cổng quang) | - Nhà thầu có thể tính toán số lượng các cổng mạng đảm bảo đủ số lượng các nút mạng cho hệ thống thu phí - Điều kiện hoạt động: Sử dụng trong môi trường công nghiệp, chống rung, chống sốc. - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3x, 802.1p, 802.1Q. - Cổng kết nối tối thiểu: 8xRJ-45, 2xRJ-45/SFP (mini-GBIC), 100Base-TX, 10/1000Base-T, Optional 100Base-FX, 1000Base-SX/LX/LHX/XD/ZX/EZX. - Dạng gắn: DIN-rail, wall - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 70°C. - Độ ẩm 0% - 95% không đóng tuyết. - Chỉ thị trạng thái: Đèn LED. - Nguồn điện: 24VDC. | Bộ | 7 | Thiết bị tại làn xe |
| 23 | Modul quang/ Bộ chuyển đổi quang điện | - Single-mode 1000Base-LX 1KM Fiber Transceiver - Nhiệt độ hoạt động: 0~ 70°C | Bộ | 7 | Thiết bị tại làn xe |
| 24 | Hộp phối quang (4 cổng) | - Hộp phối quang (4 cổng) với đầy đủ các phụ kiện đấu nối (dây nối quang, dây nhảy quang, mối hàn quang) | Bộ | 7 | Thiết bị tại làn xe |
| 25 | Bộ lưu điện 2KVA | - Công suất: 2kVA - Nguồn điện đầu ra: 220V +/- 2% - Có đèn LED chỉ thị trạng thái UPS. - Nhiệt độ hoạt động: 0-40°C | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 26 | Trụ gắn bảng báo điện tử và camera | - Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện D90. - Chiều cao cột: 2100mm. - Có 2 gộ gá Camera. | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 27 | Vỏ cabin thu phí | - Ca bin thu phí hai lớp vỏ bằng vật liệu composite, bên trong màu trắng, bên ngoài sơn màu theo thiết kế giữa chèn xốp 4cm, kích thước: CxDxR = 2400 x 2200x1400mm - Cửa trước và bên hông làm bằng khung nhôm, kính dán an toàn hai lớp 6,38mm. - Cửa đi trượt phía sau bằng nhôm kính, khóa móc chìm, có tay cầm hai bên - Hệ thống điện đi ngầm, gồm 02 đèn LED âm trần, quạt trần xoay có điều khiển, 01 mặt cho ổ cắm, 01 mặt cho công tắc đèn và quạt, đầu dây điện để chờ nối vào nguồn ngoài. | Bộ | 22 | Thiết bị tại làn xe |
| 28 | Bàn ghế và điều hòa cho cabin thu phí | - Điều hòa 8500~9000BTU. - Bàn ghế phù hợp với kích thước cabin thu phí | Bộ | 30 | Thiết bị tại làn xe |
| 29 | Trụ chống va | - Bộ 03 cột chống va (trước & hai bên) cho cabin thu phí - Làm bằng thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng - Dán đề can phản quang trắng-đỏ. | Bộ | 22 | Thiết bị tại làn xe |
| 30 | Máy chủ dữ liệu thu phí (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Processor: Intel® Xeon® Processor E5-2620 v4 (20M Cache, 2.10 GHz) hoặc tương đương - Memory: 2x 8GB PC4-21300 ECC 2666 MHz Registered DIMMs hoặc tương đương - Hard Drive: 2 x 4TB 7200rpm 128Mb 512N SATA 6GBPS 3.5inch internal hard drive; 1 x 256GB SSD SATA 3.0 (6Gb/giây) - Bộ KVM Switch hỗ trợ độ phân giải HD 1366x768 cho 2 CPU | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 31 | Máy tính nhận dạng biển số (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Nhà thầu có thể tích hợp máy chủ nhận dạng biển số với thiết bị khác có trong hệ thống CPU: Intel Xeon SKL-S 4C E3-1230V5 3.4G 8M 8GT/s DMI hoặc tương đương RAM: 2 x 8GB DDR4-2133 2Rx8 ECC Un-Buffer LP hoặc tương đương HDD: 3.5" 4TB SATA 6Gb/s 7.2K RPM; ; 1 x 256GB SSD SATA 3.0 (6Gb/giây) | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 32 | Máy tính giám sát, vận hành (cấu hình tối thiểu) | - Bộ xử lý: Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 6 - Bộ nhớ RAM: 16 GB DDR4. - Ổ cứng: 512GB SSD SATA. - Cổng giao tiếp: VGA, HDMI, DP. - Bàn phím và chuột: Đi kèm. - Màn hình 22 inch FullHD | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 33 | Máy tính kiểm tra, hậu kiểm (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Bộ xử lý: Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 6 - Bộ nhớ RAM: 16 GB DDR4. - Ổ cứng: 512GB SSD SATA. - Cổng giao tiếp: VGA, HDMI, DP. - Bàn phím và chuột: Đi kèm. - Màn hình 22 inch FullHD | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 34 | Máy tính kế toán (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Bộ xử lý: Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 6 - Bộ nhớ RAM: 16 GB DDR4. - Ổ cứng: 512GB SSD SATA. - Cổng giao tiếp: VGA, HDMI, DP. - Bàn phím và chuột: Đi kèm. - Màn hình 22 inch FullHD | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 35 | Bộ bàn ghế | Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 21 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 36 | Tổng đài điện thoại nội bộ | Dung lượng tối thiểu 2 đường vào 16 máy nhánh | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 37 | Máy in laser A4 | - Tốc độ in: lên tới 30 ppm, A4, letter... - Độ phân giải: 600x600 dpi | Bộ | 14 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 38 | Điện thoại nội bộ | - Giao thức hỗ trợ: SIP, TCP/IP - Cổng kết nối mạng: 1 cổng 10/100 Mbps với PoE tích hợp - Tính năng đơn giản nhất: hiển thị số, nghe, gọi, chuyển máy | Bộ | 14 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 39 | Thiết bị giải mã video, chia màn hình giám sát video trực tuyến (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Nhà thầu có thể sử dụng máy tính hoặc thiết bị chuyên dụng để điều khiển màn hình giám sát. - Bộ giải mã hình ảnh: H.265/H.264 - Độ phân giải sau giải mã: 4K/5MP/3MP/1080P/720P - Chế độ chia màn hình 1, 3x3, 4x4 - Hỗ trợ kết nối đồng thời 4 màn hình | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 40 | Bàn phím điều khiển CCTV Camera | - Giao diện kết nối: USB. - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C to 60 °C. - Chức năng: pan, tilt theo phương X/Y, zoom theo phương Z. - Bao gồm 6 phím ứng dụng. | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 41 | Thiết bị ghi hình kỹ thuật số (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Nhà thầu có thể sử dụng máy tính hoặc thiết bị ghi hình chuyên dụng để ghi hình kỹ thuật số. - CPU: 1xCPU E5-2603v4 8C 1.7 Ghz, RAM 32GB (trong trường hợp dùng máy tính) - HDD: 8 TB HDD - Có chế độ ghi thông tin trực tiếp lên hình ảnh video - Chế độ xem lại: 16 kênh full HD. - Chất lượng hình ảnh 4K/5MP/3MP/1080P/960P/720P - Đầu ra đồng bộ VGA / HDMI, hỗ trợ xem trước 4K UHD; - Hỗ trợ ghi video đồng bộ, phát lại, giám sát từ xa, sao lưu; | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 42 | Màn hình quan sát camera (cấu hình tối thiểu hoặc tương tự) | - Kích thước màn hình: 40" - Độ phân giải: FULL HD (1.920 x 1.080). - Cổng kết nối : HDMI, VGA - Khung tường màn hình ghép gồm 04 màn hình kiểu ma trận 2x2 | Bộ | 28 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 43 | Bộ chuyển mạch lớp 2 (24 cổng điện 10/100Mbps, 2 cổng quang) | - Nhà thầu có thể tính toán số lượng các cổng mạng đảm bảo đủ số lượng các nút mạng cho hệ thống thu phí - Cổng kết nối: 24 cổng x RJ45 (Ethernet) 10/100Mpbs + 2 cổng x SFP (mini-GBIC) 1000Base-LX. - Dạng gắn: Loại gắn Rack. - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 60°C. - Chỉ thị trạng thái: Đèn LED. - Điều kiện hoạt động: Loại thiết bị lắp trong nhà. - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3x, 802.1p, 802.3az. | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 44 | Modul quang/ Bộ chuyển đổi quang điện | - Single-mode 1000Base-LX 1KM Fiber Transceiver - Nhiệt độ hoạt động: 0~ 70°C | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 45 | Hộp phối quang cho Nhà điều hành | - Hộp phối quang (8 cổng) với đầy đủ các phụ kiện đấu nối (dây nối quang, dây nhảy quang, mối hàn quang) | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 46 | Tủ rack | Tủ rack tiêu chuẩn 19inch, 42U | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 47 | Bộ lưu điện 3KVA | - Công suất: 3kVA - Nguồn điện đầu ra: 220V +/- 2% - Có đèn LED chỉ thị trạng thái UPS. - Thời gian hoạt động tối thiểu khi mất điện lưới: 60 phút - Nhiệt độ hoạt động: 0-40°C | Bộ | 14 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 48 | Bộ lưu điện 6KVA | - Công suất/ Dung lượng: 6kVA/4.8kW. - Điện áp đầu ra: 220VAC ±1% - Có đèn LED chỉ thị trạng thái UPS. - Thời gian hoạt động tối thiểu khi mất điện lưới: 60 phút - Nhiệt độ hoạt động: 0-40°C | Bộ | 7 | Thiết bị tại nhà điều hành |
| 49 | Thẻ thu phí | - E254Tiêu chuẩn: ISO/IEC 18092, ISO/IEC 14443 (Type A/Type B) hoặc EPC C1G2 / ISO18000-6C - Tương thích với đầu đọc Mục I.1.2 - Thẻ in màu 2 mặt theo mẫu của chủ đầu tư. | Bộ | 30.000 | IC Card |
| 50 | Cabling-Cáp | Cabling-Cáp | set | 1 | Cabling-Cáp |
| 51 | Chống sét trực tiếp | Chống sét trực tiếp | TG | 7 | Chống sét trực tiếp, chống sét lan truyền |
| 52 | Chống sét lan truyền cho hệ thống truyền dẫn và đường điện | Chống sét lan truyền cho hệ thống truyền dẫn và đường điện | TG | 7 | Chống sét trực tiếp, chống sét lan truyền |
| 53 | Tiếp đất | Tiếp đất | TG | 7 | Chống sét trực tiếp, chống sét lan truyền |
| 54 | Phần mềm thu phí tại làn xe | Phần mềm thu phí tại làn xe | Set | 1 | Phần mềm |
| 55 | Phần mềm thu phí tại nhà điều hành | Phần mềm thu phí tại nhà điều hành | Set | 1 | Phần mềm |
| 56 | Phần mềm giám sát, hậu kiểm dữ liệu thu phí | Phần mềm giám sát, hậu kiểm dữ liệu thu phí | Set | 1 | Phần mềm |
| 57 | Phần mềm quản trị kế toán trạm thu phí | Phần mềm quản trị kế toán trạm thu phí | Set | 1 | Phần mềm |
| 58 | Phần mềm nhận dạng biển số kèm khóa cứng (nếu có) | Phần mềm nhận dạng biển số kèm khóa cứng (nếu có) | Set | 1 | Phần mềm |
| 59 | Hệ thống máy chủ tường lửa (Firewall) | Hệ thống tường lửa đáp ứng các yêu cầu: - Hình dáng: Rackmount 19inch - Tính năng tối thiểu: Firewall, VPN (Site to site, Remote VPN), IPS (Intrusion Prevention System), Routing - Hiệu năng Firewall, IPS, VPN: nhà thầu phải nêu rõ hiệu của từng tính năng để đáp ứng yêu cầu kết nối bảo vệ cho hệ thống máy chủ thu phí tại trung tâm và đảm bảo cho kết nối giám sát từ xa tại Trung tâm giám sát quản lý khai thác ĐCT của VEC - Số lượng cổng kết nối: tối thiểu 6 cổng Gigabit Ethernet - Quản trị: Web, CLI, SNMP, ghi nhận đầy đủ log ngay trên thiết bị. - Nguồn điện: 100- 240VAC, 50-60 Hz | Bộ | 1 | Hạ tầng mạng internet |
| 60 | Đường truyền kết nối | Đường truyền đáp ứng các yêu cầu sau: - Băng thông tối thiểu đạt 100Mbps trên nền tảng cáp quang FTTH - Đáp ứng yêu cầu kết nối VPN site- to -site từ các trạm thu phí về trung tâm tại Tuý loan và kết nối VPN site- to- site từ Tuý loan về Trung tâm giám sát quản lý khai thác ĐCT của VEC | Gói | 1 | Hạ tầng mạng internet |
| 61 | Hệ thống sao lưu và phục hồi dữ liệu | Chủ đầu tư cung cấp thiết bị lưu trữ. Nhà thầu đề xuất giải pháp sao lưu dữ liệu. Sao lưu dữ liệu hình ảnh (Tối thiểu lưu trữ 90 ngày) Sao lưu dữ liệu VIDEO (Tối thiểu lưu trữ 30 ngày) Sao lưu Cơ sở dữ liệu của toàn hệ thống (Lưu trữ đầy đủ) | Bộ | 1 | Hệ thống sao lưu và phục hồi dữ liệu |
| 62 | Hệ thống dự phòng | Dự phòng cho từng hệ thống thành phần hoặc toàn bộ hệ thống thu phí với giá trị tạm tính 100 triệu đồng | Bộ | 1 | Hệ thống sao lưu và phục hồi dữ liệu. Dự phòng cho từng hệ thống thành phần hoặc toàn bộ hệ thống thu phí với giá trị tạm tính 100 triệu đồng |
| 63 | Lắp đặt hệ thống thiết bị và vận hành thử | Lắp đặt hệ thống thiết bị và vận hành thử. Thực hiện tại hiện trường của dự án | TG | 1 | Dịch vụ liên quan |
| 64 | Bảo trì và sửa chữa khắc phục sự cố hệ thống để đảm bảo hệ thống thu phí chạy ổn định | Bảo trì và sửa chữa khắc phục sự cố hệ thống để đảm bảo hệ thống thu phí chạy ổn định. Thực hiện tại hiện trường của dự án | TG | 1 | Dịch vụ liên quan |
| 65 | Tháo dỡ các thiết bị sau khi hết thời gian cho thuê | Tháo dỡ các thiết bị sau khi hết thời gian cho thuê. Thực hiện tại hiện trường của dự án | TG | 1 | Dịch vụ liên quan |
| 66 | Đào tạo và hướng dẫn vận hành cho nhân viên thu phí | Đào tạo và hướng dẫn vận hành cho nhân viên thu phí. Thực hiện tại hiện trường của dự án | TG | 1 | Dịch vụ liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hoặc cho thuê hệ thống thiết bị thu phí đường bộ kín.
Đối với các hợp đồng có thời gian thực hiện lớn hơn 1 năm và công việc có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì quy mô của hợp đồng được xác định căn cứ vào phạm vi công việc, giá trị thực hiện của nhà thầu trong 1 năm được xác nhận của Chủ đầu tư.
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Biên bản nghiệm thu được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn giám sát, có chứng thực bản sao đúng với bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi