Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 21:46:00 đến ngày 2021-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,102 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,797 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,132 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,703 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 nền đường mở rộng dày 25cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh mặt đường cũ dày trung bình 18cm + tôn đường mở rộng dày 15cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,102 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,102 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | 100m3/1km |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,838 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,838 | 100m2 |
| B | RÃNH HỘP BTCT B500 DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,482 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,263 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,71 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,66 | m |
| 5 | Đá 4x6 lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,767 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,674 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,827 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,544 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,492 | m3 |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6759 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6759 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 673 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | 100m3/1km |
| C | RÃNH HỘP BTCT B500 DƯỚI MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,486 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 5 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | 100m3/1km |
| D | GA THU GH | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,944 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga, bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,351 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 6 | Xây ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,652 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,872 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Cốt thép trong bê tông tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép viền tấm đan + miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,757 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép viền tấm đan + miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,757 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cổ ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 14 | Vật liệu đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3/1km |
| 18 | Chi phí đấu nối vào cửa xả | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 19 | Chi phí hỗ trợ di chuyển đường cấp nước 2 bên đường + bãi đúc cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| E | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6018 | km/dây |
| 2 | Cột LT8C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | m |
| 5 | Cung cấp c3x10+1x6mm2 (bổ sung dây sau công tơ 3 pha) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,308 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,593 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,436 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 17 | Sắt mạ các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,38 | kg |
| 18 | Đầu cốt Cu/Al 35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Dây Al/PVC 35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 21 | Kẹp rẽ 35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC F21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 24 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3462 | 100kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 29 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 30 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 31 | Kẹp hãm 70-120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Kẹp treo 70-120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Vòng treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Kẹp bổ trợ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 35 | Ghíp IPC 70-120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 36 | Tấm treo F20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Bịt đầu cáp 70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Ghíp nối cáp VX | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cái |
| 40 | Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây hạ thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 41 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 1km / 1dây |
| 42 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 1km / 1dây |
| 43 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cột |
| 44 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 hộp |
| 45 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 hộp |
| 46 | Cột BT H8m (chặt gốc) 30kg/cột*8000đ/kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 47 | Di chuyển, lắp đặt cáp treo viễn thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 772 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 404,25 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0425 | km/dây |
| 3 | Bóng đèn LED 100W - HG04 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chóa đèn, bóng đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 choá |
| 5 | Giá đỡ cần đèn chiếu sáng (bỏ VL giá cần đèn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 giá đỡ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng + giá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Lắp cần đèn Φ60 (Bỏ VL cần đèn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 11 | Sắt mạ các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | kg |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 15 | Sắt mạ các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,23 | kg |
| 16 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 17 | Cáp Cu/PVC 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 23 | BỆ ĐỠ TỦ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | |
| 24 | Đào móng bệ đỡ tủ bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ đỡ tủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE F80/105 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1942 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt công tơ điện 3P | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Kẹp siết 4x10 + móc treo F16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 34 | Kẹp đỡ 4x10 + móc treo F16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 35 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 36 | Ghíp trí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 37 | Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình điện chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi