Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313919-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210313869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 21:46:00 đến ngày 2021-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,404,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,102 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,797 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,132 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,39 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,703 100m3
6 Vật liệu đất núi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 307 m3
7 Cấp phối đá dăm loại 2 nền đường mở rộng dày 25cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh mặt đường cũ dày trung bình 18cm + tôn đường mở rộng dày 15cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,102 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,102 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,436 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,436 100m3/1km
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,838 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,838 100m2
B RÃNH HỘP BTCT B500 DỌC ĐƯỜNG
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,482 1m3
2 Đào rãnh thoát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,263 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,71 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,66 m
5 Đá 4x6 lót móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,57 m3
6 Ván khuôn lót móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,37 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,767 100m2
9 Bê tông rãnh hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156,674 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,827 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,544 100m2
12 Bê tông tấm đan rãnh hộp M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,492 m3
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,6759 10 tấn/1km
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,6759 10 tấn/1km
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 673 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.346 1cấu kiện
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,375 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,375 100m3/1km
C RÃNH HỘP BTCT B500 DƯỚI MẶT ĐƯỜNG
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,486 1m3
2 Đào rãnh thoát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,494 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
5 Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
6 Ván khuôn lót móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,192 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 100m2
9 Bê tông rãnh hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,609 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,498 100m2
12 Bê tông tấm đan rãnh hộp M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,733 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,733 100m3/1km
D GA THU GH
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,944 1m3
2 Đào hố ga, bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,351 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m2
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,704 m3
6 Xây ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,652 m3
7 Trát tường ga, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,872 m2
8 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
9 Cốt thép trong bê tông tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 tấn
10 Gia công các kết cấu thép viền tấm đan + miệng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,757 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép viền tấm đan + miệng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,757 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cổ ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 100m2
13 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 m3
14 Vật liệu đất núi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,9 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1319 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 100m3/1km
18 Chi phí đấu nối vào cửa xả Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cửa
19 Chi phí hỗ trợ di chuyển đường cấp nước 2 bên đường + bãi đúc cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
E DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6018 km/dây
2 Cột LT8C Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cột
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 231 m
5 Cung cấp c3x10+1x6mm2 (bổ sung dây sau công tơ 3 pha) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
6 Kéo rải dây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,308 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,716 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,593 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4158 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,436 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,276 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,092 m3
17 Sắt mạ các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,38 kg
18 Đầu cốt Cu/Al 35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 đầu cốt
20 Dây Al/PVC 35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m
21 Kẹp rẽ 35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Ống nhựa PVC F21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m
24 Đai thép không gỉ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3462 100kg
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 cọc
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
29 Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
30 Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19 hộp
31 Kẹp hãm 70-120 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
32 Kẹp treo 70-120 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
33 Vòng treo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
34 Kẹp bổ trợ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
35 Ghíp IPC 70-120 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
36 Tấm treo F20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
37 Bịt đầu cáp 70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
38 Ghíp nối cáp VX Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
39 Đai thép + khóa đai Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 268 cái
40 Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây hạ thế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
41 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 1km / 1dây
42 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 1km / 1dây
43 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 cột
44 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 1 hộp
45 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19 1 hộp
46 Cột BT H8m (chặt gốc) 30kg/cột*8000đ/kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cột
47 Di chuyển, lắp đặt cáp treo viễn thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 772 m
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 404,25 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,0425 km/dây
3 Bóng đèn LED 100W - HG04 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
4 Lắp đặt chóa đèn, bóng đèn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 choá
5 Giá đỡ cần đèn chiếu sáng (bỏ VL giá cần đèn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 giá đỡ
6 Cần đèn chiếu sáng + giá Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
7 Lắp cần đèn Φ60 (Bỏ VL cần đèn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 cần đèn
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
11 Sắt mạ các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,02 kg
12 Đào móng cột bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10 cọc
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
15 Sắt mạ các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,23 kg
16 Đào móng cột bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
17 Cáp Cu/PVC 4x16mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
18 Đầu cốt đồng M10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
20 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 m
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
23 BỆ ĐỠ TỦ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0
24 Đào móng bệ đỡ tủ bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3432 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ đỡ tủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 m3
28 Ống nhựa xoắn HDPE F80/105 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1942 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 100m3
31 Lắp đặt công tơ điện 3P Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Cọc tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
33 Kẹp siết 4x10 + móc treo F16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
34 Kẹp đỡ 4x10 + móc treo F16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
35 Đai thép + khóa đai Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
36 Ghíp trí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
37 Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình điện chiếu sáng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.02E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->