Gói thầu: Gói thầu số 2: Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt hệ thống kiểm soát vào ra
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ DAVILAW |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt hệ thống kiểm soát vào ra |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:32:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp nguồn Cu/ PVC 2x1,5 | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 2.500 | |
| 2 | Hạt mạng RJ45 | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | túi | 2 | |
| 3 | Cáp mạng UTP Cat 5 | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 11 | |
| 4 | Ống luồn dây mềm PVC D25 | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 500 | |
| 5 | Vật tư phụ lắp đặt: Ốc vít, nở, lạt thít, băng dính điện… | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Lắp đặt đầu đọc kiểm soát cửa vân tay/thẻ Sigma LITE Multi/ IDEMIA | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 65 | |
| 7 | Lắp đặt đầu đọc đăng ký vân tay/ thẻ Sigma LITE Multi | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 8 | Lắp đặt nút Exit mở cửa từ phía trong | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 65 | |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn thoát hiểm/ hộp đập khẩn cấp | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật bộ | bộ | 65 | |
| 10 | Lắp đặt khóa điện từ cho cửa một cánh | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 65 | |
| 11 | Lắp đặt nguồn một chiều cho cửa | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 65 | |
| 12 | Lắp đặt máy chủ Server | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 13 | Cáp nguồn Cu/ PVC 2x1,5 (Trần Phú/ Việt Nam) | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 2.500 | |
| 14 | Cáp mạng UTP Cat 5 (AMP/ ASIA) | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 3.500 | |
| 15 | Ống luồn dây mềm PVC D25/ Việt Nam | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 500 | |
| 16 | Lắp đặt Switch 8 ports GSD -803 | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 17 | Lắp đặt Switch 24 ports | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 18 | Lắp đặt tủ kỹ thuật (Rack 6U-D600) | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 19 | Khoan đục tường, dầm đi đường dây | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 20 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị từ 40 Hàng Bài về 15 Trần Bình Trọng Hoàn Kiếm | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Cài đặt phần mềm Server 2019 cho máy chủ | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 22 | Cài đặt, tích hợp phần mềm ACS kiểm soát dữ liệu tập trung cho toàn bộ các thiết bị vân tay gồm: Lắp Exit cửa, Lắp nút nhấn thoát hiểm, khóa điện từ và nguồn 1 chiều về trung tâm chỉ huy | Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 65 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.52E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 75.600.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
252.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 75.600.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng: Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt hệ thống kiểm soát vào ra.
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Bản sao chứng thực Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản sao chứng thực Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp Hóa đơn tài chính.
(Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự như: Giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng dịch vụ hoặc các tài liệu cần thiết khác).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
540.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi