Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335695-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201141730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 05:24:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,220,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58 gốc cây
3 Bóc hữa cơ, máy đào Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,706 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km , ôtô 7T, tương đương đất cấp I (Đổ tạo bãi rác Khánh Sơn cách công trình 13,6km) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,706 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T,đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,706 100m3
6 Vận chuyển 6,3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,706 100m3
7 Đào san đất, máy đào Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,415 100m3
8 Đất mua tại mỏ đá Hố Bạc II, vận chuyển về công trình cụ ly 8,8km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 855,37 m3
9 San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,465 100m3
10 Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,99 100m3
11 Bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,323 m3
12 Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,548 m3
13 Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,674 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,065 100m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,99 m3
16 Lắp dựng ván khuôn tấm đan hố ga Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,791 tấn
18 Thép mạ kẽm viềng hố ga, đan hố ga Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,348 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 147 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
21 Xây tường gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,086 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,64 m2
23 Trát granito bệ ngồi, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,553 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,144 100m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,778 100m2
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 207,78 m3
27 Cắt khe sân bê tông chia ô 3mx3m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 63,8 10m
28 Làm mặt sân đá dăm 20x40 lớp dưới dày 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 100m2
29 Làm mặt sân đá mi lớp trên, chiều dầy 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 100m2
30 Thi công rãi lớp cát hạt mịn, dày 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 m3
31 SXLD cỏ nhân tạo sân bóng đá cao 50mm bao gồm hạt cao su Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 640 m2
32 Xoa, mài nhẵn bề mặt nền bê tông trước khi sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 477,8 m2
33 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy (1 lớp lót + 3 lớp phủ) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 477,8 m2
34 Sơn kẻ vạch sân tập luyện đa năng, sân đa năng, đường chạy bằng sơn Epoxy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49,338 m2
35 Bu lông D20, L=350mm liên kết giữa móng BT và cột đèn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
36 Sản xuất bản mã chân cột thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,173 tấn
37 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,085 tấn
38 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,258 tấn
39 Sản xuất cửa lưới thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,08 1m2
40 Lắp dựng cửa lưới sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,08 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,594 m2
42 Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE đường kính sợi lưới 4mm, kích thước ô lưới 14x14cm cao 2m (lắp ở đoạn dưới) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 208 m2
43 Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE đường kính sợi lưới 3mm, kích thước ô lưới 14x14cm cao 5m (lắp ở đoạn trên) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 520 m2
44 Lắp đặt cáp căng lưới 3 tầng ( cáp bọc nhựa D6mm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 520 md
45 Tăng đơ D6mm+ khóa cáp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 bộ
46 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc 13-15cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cây
47 Trồng cây Muồng tím đường kính gốc 18-20cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cây
48 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 1cây / 90 ngày
B Phần điện nước
1 Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tính điện ( CDTB06/100SG); KT tủ 600x360x140; phụ kiện hợp bộ đi kèm ( trọn bộ) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 200x150x100mm sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 hộp
3 Lắp đặt MCCP 2P-40A/15KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt MCB 1P-20A/4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bộ
5 Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 1 bộ
7 Lắp đặt dây PVC (2Cx4)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
8 Lắp đặt dây PVC (1Cx2.5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
9 Lắp đặt dây PVC/PVC (2Cx2,5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
10 Lắp đặt dây PVC (1Cx4)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
11 Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x10 mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa thành cứng PVC D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa thành cứng PVC D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
14 Tia nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 m
15 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cọc
16 Lắp đặt dây cáp đồng Cu/PVC 10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
17 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
18 hộp kiểm tra điển trở Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Mối hàn nhiệt hóa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Hóa chất giảm điện trở đất bột gem (11.34kg/bao) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bao
21 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,7 m3
22 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,7 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85266E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->