Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa các phòng học trên địa bàn thành phố (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370345-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa các phòng học trên địa bàn thành phố (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210364555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:16:00 đến ngày 2021-04-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,985,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN KHÁNH DƯ
1 CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC (DÃY 1) Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 185,64 m2
3 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 185,64 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài Theo hồ sơ TK được duyệt 229,0554 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 253,12 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 56,24 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ TK được duyệt 62,4 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 5,28 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 229,0554 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 257,2 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 56,24 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 285,2954 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 257,2 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 62,4 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 5,28 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TK được duyệt 48,12 m2
17 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ TK được duyệt 4,104 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 4,104 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 (tận dụng xà bần phá nền) Theo hồ sơ TK được duyệt 4,104 m3
20 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 48,12 m2
21 CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG HỌC (DÃY 2) Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
22 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,5024 m3
23 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 1,62 100m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 1,728 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,5024 m3
26 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 1,6748 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 8,374 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 123,66 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 456,5879 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 305,74 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 151,225 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 457,0379 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 305,74 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 274,885 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 731,9229 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 305,74 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 152,086 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ TK được duyệt 3,5632 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ TK được duyệt 1,172 100m2
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TK được duyệt 143,805 m2
41 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ TK được duyệt 13,3235 m3
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 13,3235 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 13,3235 m3
44 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2176 m3
45 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 2,72 m2
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 1,16 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 1,16 m3
48 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 146,525 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 113,28 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 113,28 m2
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 3,6 m2
52 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ TK được duyệt 3,6 m2
53 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ TK được duyệt 4,08 m2
54 CẢI TẠO DÀY 2 PHÒNG HỌC (DÃY 3) Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
55 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,374 m3
56 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 1,5147 100m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 1,6119 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,374 m3
59 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 3,74 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 7,48 m2
61 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 94,2 m2
62 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 123,36 m2
63 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,4864 m3
64 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TK được duyệt 20 m2
65 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 10 m2
66 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 25,2 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 155,072 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 160,8 m2
69 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 17,272 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 11,52 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ TK được duyệt 19,2 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 155,072 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 160,8 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 17,272 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 172,344 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 160,8 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 11,52 m2
78 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 19,2 m2
79 CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC (DÃY 4) Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
80 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 139,83 m2
81 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 185,81 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 268,777 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 236,22 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 27,12 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 268,777 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 236,22 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 268,777 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 236,22 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 13,2 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 13,92 m2
91 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 193,4 m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH TRẦN KHÁNH DƯ
1 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2657 m3
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 0,4414 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2453 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ TK được duyệt 13,2127 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 1,6656 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TK được duyệt 36 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ TK được duyệt 3,136 m3
8 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 2,016 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TK được duyệt 13,5 1m3
10 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TK được duyệt 2,634 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 10,506 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo hồ sơ TK được duyệt 22,7227 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 7,5742 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 1,102 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 1,102 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,888 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0325 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK được duyệt 0,9996 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TK được duyệt 7 1cấu kiện
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TK được duyệt 2 1cấu kiện
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,1152 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 2,8728 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,3328 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 22,48 m2
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TK được duyệt 7 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,06 100m
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TK được duyệt 17,2822 1m3
28 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ TK được duyệt 7,05 100m
29 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,782 m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TK được duyệt 1,2815 1m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 13,6852 m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,782 m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 9,8913 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,782 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 5,1417 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 1,7377 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,492 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,98 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 3,7732 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,426 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,6711 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK được duyệt 0,301 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK được duyệt 0,062 100m2
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2472 100m2
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 0,5236 100m2
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0533 100m2
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0709 100m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0591 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 2,3405 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 9,7468 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 92,2835 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 174,3403 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 12,41 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 3,28 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 4,239 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 5,86 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 32 m
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 12,405 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 31,3 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ TK được duyệt 11,36 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK được duyệt 0,1298 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 0,364 100m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TK được duyệt 7 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TK được duyệt 1,5 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TK được duyệt 2,24 m2
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TK được duyệt 10 cái
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TK được duyệt 2 1cấu kiện
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 94,2294 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 28,0115 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 92,2836 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 80,1109 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 25,789 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 92,2836 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 105,8999 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 2,688 1m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0578 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0696 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0256 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,1208 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0911 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2686 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,1231 tấn
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK được duyệt 4 bộ
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 20A) Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
86 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại 1,5mm2 cadivi) Theo hồ sơ TK được duyệt 25 m
87 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ TK được duyệt 5 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2 100m
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ TK được duyệt 8 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,04 100m
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Theo hồ sơ TK được duyệt 12 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,26 100m
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TK được duyệt 4 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,065 100m
98 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo hồ sơ TK được duyệt 8 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,24 100m
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ TK được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ TK được duyệt 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,16 100m
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ TK được duyệt 7 cái
105 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt van khóa D34 Theo hồ sơ TK được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt van khóa D27 Theo hồ sơ TK được duyệt 4 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,08 100m
110 Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ TK được duyệt 11 cái
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TK được duyệt 11 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN
1 DÃY SỐ 1 (7 PHÒNG HỌC) Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,432 m3
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 2,59 100m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 2,886 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,432 m3
6 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 2,88 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 7,2 m2
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,3216 100kg
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 117,8 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ TK được duyệt 117,8 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 117,8 m2
12 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 28,52 m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 28,52 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TK được duyệt 96,1 m2
15 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ TK được duyệt 8,688 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 8,688 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 (tận dụng xà bần phá nền) Theo hồ sơ TK được duyệt 8,688 m3
18 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 96,1 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,276 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,276 m3
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 7,36 m2
22 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 18,4 m
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 201,88 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 783,8807 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 509,3183 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tính 70% diện tích) Theo hồ sơ TK được duyệt 319,5576 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ TK được duyệt 791,2407 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ TK được duyệt 436,5585 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 521,4376 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 1.443,5287 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 727,5975 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 225,44 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ TK được duyệt 6,1608 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ TK được duyệt 3,2592 100m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 98,052 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ TK được duyệt 5,265 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 17,892 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 80,16 m2
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 5,265 m2
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK được duyệt 5 bộ
41 NHÀ VỆ SINH CHO HỌC SINH Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 79,64 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) Theo hồ sơ TK được duyệt 76,048 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 57,86 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 79,64 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 76,048 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 57,86 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 79,64 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 166,5 m2
50 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 40,96 m2
51 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 40,96 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TK được duyệt 6,475 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,064 100m
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
55 DÃY SỐ 3 (4 PHÒNG HỌC) Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 281,16 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) Theo hồ sơ TK được duyệt 248,29 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 82,52 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 281,16 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 248,29 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 85,52 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 366,68 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 354,7 m2
64 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TK được duyệt 88,36 m2
65 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ TK được duyệt 7,904 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 7,904 m3
67 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 95,76 m2
68 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 54,72 m2
69 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 54,72 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,145 100m
71 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TK được duyệt 5 cái
72 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 9,6 m2
73 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TK được duyệt 10,56 m2
74 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 10,56 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TK được duyệt 9,6 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 14,4 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 14,4 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ ( HAI ĐIỂM PHỤ)
1 KHỐI 1 Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,595 m3
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 1,775 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0336 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0163 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0163 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0173 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 1,9772 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,595 m3
10 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 3,4 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 9,35 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0298 tấn
13 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 48,14 m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 63,14 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài Theo hồ sơ TK được duyệt 217,64 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 70% diện tích tường trong) Theo hồ sơ TK được duyệt 260,3419 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 41,42 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 217,64 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 260,3419 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 41,42 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 259,06 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 371,917 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TK được duyệt 162,71 m2
24 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,1341 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,1936 m3
26 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,755 m2
27 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 2,46 m2
28 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 17,658 m3
29 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 196,06 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 41,112 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 5,6 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TK được duyệt 1,88 m2
33 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 1,88 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 26,136 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 14,976 m2
36 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ TK được duyệt 5,6 m2
37 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ TK được duyệt 4,6992 m2
38 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ TK được duyệt 2 bộ
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK được duyệt 9 bộ
40 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK được duyệt 4 bộ
41 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TK được duyệt 4 cái
43 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ TK được duyệt 60 m
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TK được duyệt 20 m
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TK được duyệt 2 bộ
48 KHỐI 2 Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
49 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,602 m3
50 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 1,818 100m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 1,9392 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,602 m3
53 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 3,44 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 9,46 m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,03 tấn
56 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 152,61 m2
57 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 152,61 m2
58 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 1,98 m2
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ TK được duyệt 1,706 m3
60 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TK được duyệt 6 m2
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TK được duyệt 1,74 1m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,932 m3
63 Rải ni lông giữ ẩm (ĐMVD) Theo hồ sơ TK được duyệt 0,058 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,808 m3
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,136 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0572 100m2
67 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0272 100m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 1,4336 m3
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 35,84 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 3,4 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 2,24 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 (tận dụng xà bần phá nền) Theo hồ sơ TK được duyệt 0,48 m3
73 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 5,4 m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0415 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,028 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0037 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0139 tấn
78 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,036 m3
79 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0648 m3
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài Theo hồ sơ TK được duyệt 181,084 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) Theo hồ sơ TK được duyệt 137,942 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 62,36 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 181,084 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 176,182 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 63,6 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 244,684 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 235,3 m2
88 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 1,98 m2
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TK được duyệt 1,59 m2
90 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 1,59 m2
91 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ TK được duyệt 1,98 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 22,632 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 13,992 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 8,64 m2
95 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ TK được duyệt 4,1976 m2
96 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK được duyệt 10 bộ
98 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
99 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
100 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ TK được duyệt 50 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TK được duyệt 10 m
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
105 KHỐI 3 Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
106 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 161,64 m2
107 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 161,64 m2
108 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 2,56 m2
109 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2048 m3
110 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 2,56 m2
111 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 2,56 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài Theo hồ sơ TK được duyệt 176,73 m2
113 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) Theo hồ sơ TK được duyệt 218,358 m2
114 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 37,89 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 176,73 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 218,385 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 37,89 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 214,62 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 311,94 m2
120 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TK được duyệt 0,01 tấn
121 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TK được duyệt 0,01 tấn
122 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,063 tấn
123 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0315 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0615 tấn
125 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2394 100m2
126 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 1,4 m2
127 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TK được duyệt 0,47 m2
128 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,47 m2
129 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ TK được duyệt 1,4 m2
130 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 25,848 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 16,632 m2
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 9,216 m2
133 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ TK được duyệt 7,296 m2
134 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
135 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK được duyệt 4 bộ
136 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TK được duyệt 5 cái
137 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
139 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ TK được duyệt 50 m
140 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TK được duyệt 20 m
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
142 DÃY 3 PHÒNG HỌC Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
143 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 0,56 m3
144 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 1,3932 100m2
145 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 1,4904 100m2
146 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,56 m3
147 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 3,2 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 8,8 m2
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0293 tấn
150 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 145,4 m2
151 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ TK được duyệt 145,4 m2
152 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 210,76 m2
153 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) Theo hồ sơ TK được duyệt 180,968 m2
154 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 41,56 m2
155 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 210,76 m2
156 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 180,968 m2
157 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ TK được duyệt 41,56 m2
158 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 252,32 m2
159 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 255,32 m2
160 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 7,56 m2
161 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ TK được duyệt 16,2 m
162 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TK được duyệt 4,86 m2
163 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 4,86 m2
164 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ TK được duyệt 7,56 m2
165 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TK được duyệt 2,2194 m2
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 26,784 m2
167 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ TK được duyệt 59,04 m2
168 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 59,04 m2
169 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK được duyệt 8 bộ
170 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TK được duyệt 1 cái
171 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
172 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ TK được duyệt 6 cái
173 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TK được duyệt 2 cái
174 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ TK được duyệt 50 m
175 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TK được duyệt 20 m
176 NHÀ VỆ SINH Theo hồ sơ TK được duyệt 0 nhà
177 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 42,455 m2
178 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ TK được duyệt 65,61 m2
179 Đục băm lớp vữa trát tường (ĐMVD) Theo hồ sơ TK được duyệt 37,06 m2
180 Phá gạch ốp tường (ĐMVD) Theo hồ sơ TK được duyệt 12,36 m2
181 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 9,66 m2
182 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 39,76 m2
183 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 4,59 m2
184 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,9 m3
185 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 32,795 m2
186 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 25,85 m2
187 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 32,795 m2
188 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 25,85 m2
189 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TK được duyệt 5,55 m2
190 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TK được duyệt 5,34 m2
191 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 5,34 m2
192 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ TK được duyệt 5,55 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH ĐINH BỘ LĨNH
1 CẢI TẠO DÃY 9 PHÒNG HỌC Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
2 CẢI TẠO THƯ VIỆN + VỆ SINH: Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 3 tháng) Theo hồ sơ TK được duyệt 9,7284 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 3 tháng) Theo hồ sơ TK được duyệt 7,968 100m2
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ TK được duyệt 20,05 m
6 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 0,7896 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ TK được duyệt 0,4883 tấn
8 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ TK được duyệt 78,96 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo hồ sơ TK được duyệt 0,1638 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ TK được duyệt 18 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ TK được duyệt 9 bộ
12 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ TK được duyệt 15,6 m
13 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TK được duyệt 114,6 m2
14 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ TK được duyệt 286,8 m2
15 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ TK được duyệt 18,63 m3
16 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ TK được duyệt 5,324 m3
17 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ TK được duyệt 17,313 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TK được duyệt 5,58 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TK được duyệt 96,6345 m3
20 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy Theo hồ sơ TK được duyệt 2,2262 100m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ TK được duyệt 222,62 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ TK được duyệt 222,62 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 0,3093 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0873 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,52 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 3,093 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK được duyệt 0,264 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0461 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2083 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 1,32 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 0,3093 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0873 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,3467 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 3,093 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK được duyệt 0,4903 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,1341 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0197 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 2,7912 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 5,6624 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 4,7196 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 72,98 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 7,2 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 118 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 72,98 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK được duyệt 7,2 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ TK được duyệt 118 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 80,18 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 118 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2929 tấn
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,2929 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ TK được duyệt 0,4145 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK được duyệt 0,4145 tấn
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TK được duyệt 1,206 100m2
54 Đắp cát tôn nền Theo hồ sơ TK được duyệt 9,183 m3
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 9,183 m3
56 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ TK được duyệt 91,83 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ TK được duyệt 10,08 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 10,08 1m2
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ TK được duyệt 25,44 m2
60 Làm trần bằng tấm trần Prima 60x60cm Theo hồ sơ TK được duyệt 91,83 1m2
61 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ TK được duyệt 9 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK được duyệt 8 bộ
63 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ TK được duyệt 150 m
64 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ TK được duyệt 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TK được duyệt 200 m
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ TK được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TK được duyệt 3 cái
68 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ TK được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TK được duyệt 8 cái
70 Lắp đặt hộp aptomat Theo hồ sơ TK được duyệt 13 hộp
71 CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC Theo hồ sơ TK được duyệt 0 Phòng
72 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ TK được duyệt 26,3 m
73 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 1,2139 100m2
74 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ TK được duyệt 0,818 tấn
75 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TK được duyệt 53,28 m2
76 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ TK được duyệt 2,3232 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK được duyệt 31,46 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ TK được duyệt 31,46 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 31,46 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 776,24 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TK được duyệt 698,78 m2
82 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ TK được duyệt 27 1 lỗ khoan
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0888 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0172 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0739 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,666 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0432 100m2
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK được duyệt 0,0422 tấn
89 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TK được duyệt 0,432 m3
90 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TK được duyệt 0,5049 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK được duyệt 0,5049 tấn
92 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo hồ sơ TK được duyệt 121,39 1m2
93 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ TK được duyệt 53,28 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu, công trình dân dụng cấp IV (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->