Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa các phòng học trên địa bàn thành phố (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa các phòng học trên địa bàn thành phố (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:16:00 đến ngày 2021-04-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,564,985,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN KHÁNH DƯ | |||
| 1 | CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC (DÃY 1) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 185,64 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 185,64 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 229,0554 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 253,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 62,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 229,0554 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường Trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 257,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56,24 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 285,2954 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 257,2 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 62,4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48,12 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,104 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,104 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 (tận dụng xà bần phá nền) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,104 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48,12 | m2 |
| 21 | CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG HỌC (DÃY 2) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 22 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5024 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,728 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5024 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,6748 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,374 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 123,66 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 456,5879 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 305,74 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 151,225 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 457,0379 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 305,74 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 274,885 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 731,9229 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 305,74 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 152,086 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,5632 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,172 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 143,805 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,3235 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,3235 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,3235 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2176 | m3 |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,72 | m2 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 146,525 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 113,28 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 113,28 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 53 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,08 | m2 |
| 54 | CẢI TẠO DÀY 2 PHÒNG HỌC (DÃY 3) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 55 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,374 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5147 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,6119 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,374 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,74 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,48 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 94,2 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 123,36 | m2 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4864 | m3 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m2 |
| 65 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 155,072 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 160,8 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,272 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 155,072 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 160,8 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,272 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 172,344 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 160,8 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 79 | CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC (DÃY 4) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 80 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 139,83 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 185,81 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 268,777 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 236,22 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,12 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 268,777 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 236,22 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 268,777 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 236,22 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,92 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 193,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH TRẦN KHÁNH DƯ | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2657 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4414 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2453 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,2127 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,6656 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,136 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,016 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,5 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,634 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,506 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,7227 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,5742 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,102 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,102 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,888 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9996 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,8728 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3328 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,48 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,2822 | 1m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,05 | 100m |
| 29 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,782 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2815 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,6852 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,782 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,8913 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,782 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,1417 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,7377 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,492 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,98 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,7732 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,426 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6711 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,301 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2472 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0709 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,3405 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,7468 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 92,2835 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 174,3403 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,41 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,28 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,239 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,86 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32 | m |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,405 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,3 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1298 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 94,2294 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,0115 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 92,2836 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80,1109 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,789 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 92,2836 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 105,8999 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,688 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0578 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0696 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1208 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0911 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2686 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 20A) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại 1,5mm2 cadivi) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,065 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN | |||
| 1 | DÃY SỐ 1 (7 PHÒNG HỌC) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,59 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,886 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3216 | 100kg |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 117,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 117,8 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 117,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,52 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,52 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 96,1 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,688 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,688 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 (tận dụng xà bần phá nền) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,688 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 96,1 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,276 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,276 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,36 | m2 |
| 22 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,4 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 201,88 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 783,8807 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 509,3183 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 319,5576 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 791,2407 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ TK được duyệt | 436,5585 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 521,4376 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.443,5287 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 727,5975 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 225,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,1608 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,2592 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 98,052 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,265 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,892 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80,16 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,265 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 41 | NHÀ VỆ SINH CHO HỌC SINH | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 79,64 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 76,048 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 57,86 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 79,64 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 76,048 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 57,86 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 79,64 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 166,5 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,96 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,475 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,064 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | DÃY SỐ 3 (4 PHÒNG HỌC) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 281,16 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 248,29 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 82,52 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 281,16 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 248,29 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 85,52 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 366,68 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 354,7 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 88,36 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,904 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,904 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 95,76 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54,72 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54,72 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,145 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ ( HAI ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | KHỐI 1 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,595 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,775 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,9772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,595 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,4 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,35 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48,14 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 63,14 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 217,64 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 70% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 260,3419 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41,42 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 217,64 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 260,3419 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41,42 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 259,06 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 371,917 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 162,71 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1341 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1936 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,755 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,46 | m2 |
| 28 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,658 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 196,06 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41,112 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,88 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,88 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,136 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,976 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,6992 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | KHỐI 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 49 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,602 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,818 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,9392 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,602 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,44 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,46 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 152,61 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 152,61 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,706 | m3 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,74 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,932 | m3 |
| 63 | Rải ni lông giữ ẩm (ĐMVD) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,808 | m3 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,136 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4336 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,84 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,4 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 (tận dụng xà bần phá nền) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0415 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 78 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,036 | m3 |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 181,084 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 137,942 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 62,36 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 181,084 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 176,182 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 63,6 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 244,684 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 235,3 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,59 | m2 |
| 90 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,59 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,632 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,992 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 95 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,1976 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | KHỐI 3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 106 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 161,64 | m2 |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 161,64 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 109 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2048 | m3 |
| 110 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 176,73 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 218,358 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,89 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 176,73 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 218,385 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,89 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 214,62 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 311,94 | m2 |
| 120 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 121 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 122 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,063 | tấn |
| 123 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0615 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2394 | 100m2 |
| 126 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,47 | m2 |
| 128 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,47 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,848 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,632 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,216 | m2 |
| 133 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,296 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | DÃY 3 PHÒNG HỌC | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 143 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 144 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,3932 | 100m2 |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4904 | 100m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,2 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 145,4 | m2 |
| 151 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TK được duyệt | 145,4 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 210,76 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 180,968 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41,56 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 210,76 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 180,968 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41,56 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 252,32 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 255,32 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,2 | m |
| 162 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 163 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,2194 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,784 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 59,04 | m2 |
| 168 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 59,04 | m2 |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 176 | NHÀ VỆ SINH | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | nhà |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,455 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 65,61 | m2 |
| 179 | Đục băm lớp vữa trát tường (ĐMVD) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,06 | m2 |
| 180 | Phá gạch ốp tường (ĐMVD) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,36 | m2 |
| 181 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,66 | m2 |
| 182 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,76 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,59 | m2 |
| 184 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,795 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,85 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,795 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,85 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,55 | m2 |
| 190 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,34 | m2 |
| 191 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,34 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,55 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH ĐINH BỘ LĨNH | |||
| 1 | CẢI TẠO DÃY 9 PHÒNG HỌC | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 2 | CẢI TẠO THƯ VIỆN + VỆ SINH: | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 3 tháng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,7284 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 3 tháng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,968 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,05 | m |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7896 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4883 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 78,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1638 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,6 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 114,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 286,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,63 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,324 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,313 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,58 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 96,6345 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,2262 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 222,62 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 222,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3093 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,52 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,093 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0461 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2083 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3093 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3467 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,093 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4903 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1341 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,7912 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,6624 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,7196 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 72,98 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 118 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 72,98 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 118 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80,18 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 118 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2929 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2929 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4145 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4145 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,206 | 100m2 |
| 54 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,183 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,183 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 91,83 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,08 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,44 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm trần Prima 60x60cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 91,83 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TK được duyệt | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13 | hộp |
| 71 | CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0 | Phòng |
| 72 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,3 | m |
| 73 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2139 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,818 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 53,28 | m2 |
| 76 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,3232 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,46 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,46 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,46 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 776,24 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 698,78 | m2 |
| 82 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,666 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0422 | tấn |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5049 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5049 | tấn |
| 92 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 121,39 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 53,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu, công trình dân dụng cấp IV (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi