Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403981-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210403720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận (Nguồn kết dư ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:45:00 đến ngày 2021-04-13 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,084,287,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON 15A
1 Tháo dỡ máng xối cũ Theo hồ sơ thiết kế 17 m
2 Tháo dỡ bóng đèn cũ bị hư Theo hồ sơ thiết kế 43 bộ
3 Théo dỡ nẹp inox vị trí khe nún (để cải tạo lại) Theo hồ sơ thiết kế  21,3 m
4 Tháo dỡ mái tôn, mái lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế 1,9904 100m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 85,105 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,2707 tấn
7 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 68,85 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,3 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 13,11 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 4,9535 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m2
12 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0525 m3
13 Phá dỡ nền gạch để lát lại Theo hồ sơ thiết kế 709,5 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng (lớp vữa láng gạch) Theo hồ sơ thiết kế 709,5 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
16 Phá lớp vữa (lớp vữa ốp gạch) Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
17 Băm lớp vữa cũ để ốp gạch lại Theo hồ sơ thiết kế 85,83 m2
18 Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm (để chống thấm lại) Theo hồ sơ thiết kế 326,665 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
21 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 33 bộ
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 187,92 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.338,845 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.780,2095 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,6763 100m2
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 74,8618 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 7,4862 10m3/km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 7,4862 10m3/km
29 Xây gạch ống 8x8x18, xây hộp gen chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,373 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 137,77 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dặm vá phần tường bị bong tróc thi công tháo dỡ) Theo hồ sơ thiết kế 20 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong và ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.141,3595 m2
33 Sơn dầu lên tường Theo hồ sơ thiết kế 97,485 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 187,92 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.802,5145 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.241,36 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75,có pha sikatop Seal 107 định mức 1l/m2 Theo hồ sơ thiết kế 378,95 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 378,95 m2
39 Quét dung dịch sika Raintite chống thấm ô văng, sê nô tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 378,95 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 để lát lại gạch Theo hồ sơ thiết kế 581,96 m2
41 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 251,905 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 65,75 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch tezaro 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,5 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 243,14 m2
45 CCLĐ sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 304,06 m2
46 CCLD lan can sắt (cả sơn hoàn thiện) chi tiết theo bản vẽ Theo hồ sơ thiết kế 93,105 m2
47 Thi công vách nhựa chắn nước (chi tiết theo bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế 11,7 m2
48 Xử lý khe nún giữa 2 nhà để khỏi chảy nước (chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 21,3 md
49 CCLD khung sắt đỡ mái lấy sáng (vị trí các mái lấy sáng thay mới lại) Theo hồ sơ thiết kế 25,89 m2
50 CCLD vách ngăn compact dày 12 ly + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 32,12 m2
51 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000 (kính cường lực 8ly) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m2
52 CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (kính cường lực 8ly) Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m2
53 CCLĐ ổ khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,1559 tấn
55 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5334 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,1559 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5334 tấn
58 Lợp mái che tấm polycacbon đặc dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8421 100m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4603 100m2
60 CCLĐ tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế 15,6 m
61 Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 68,55 m2
62 CCLD máng xối tôn 125x125x1 Theo hồ sơ thiết kế 27 md
63 Đánh bóng vệ sinh bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 70,0355 m2
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi (giáo viên) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (giáo viên) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi inox) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
71 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
73 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
79 Lắp đặt van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
80 Phụ kiện ống nước Theo hồ sơ thiết kế 1
81 Lắp đặt các loại đèn led đơn 1.2m gắn tường hoặc trần Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn led đôi 1.2m gắn tường hoặc trần Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
83 Lắp đặt đèn panel tròn âm trần D110 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
87 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
B TRƯỜNG MẦM NON 2-9
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trần trong nha Theo hồ sơ thiết kế 324,64 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 24,4 m2
3 Phá dỡ lớp vữa láng gạch Theo hồ sơ thiết kế 24,4 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 44,16 m2
5 Phá dỡ lớp vữa ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 44,16 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
7 Tháo dỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm (để chống thấm lại) Theo hồ sơ thiết kế 24,4 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 0,405 m3
11 Tháo hệ thống cấp thoát nước phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
12 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,405 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,05 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 326,77 m2
15 Vẽ tranh sơn dầu lên tường Theo hồ sơ thiết kế 85,4 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 239,24 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để lát lại nền gạch) Theo hồ sơ thiết kế 12,2 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75,có pha sikatop Seal 107 định mức 1l/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,2 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chông thấm) Theo hồ sơ thiết kế 12,2 m2
20 Quét dung dịch sika Raintite chống thấm ô văng, sê nô tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,2 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,4 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 46,08 m2
23 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 3 chuyến
24 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (giáo viên) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
26 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + phụ kiện (lavabo giáo viên) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
33 Lắp đặt Giảm D114-D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt Giảm D90-D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt Giảm D27-D21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt C0 D90 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
37 Lắp đặt Tê D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
38 Lắp đặt C0 D60 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
39 Lắp đặt Tê D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
40 Lắp đặt co D27 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
41 Lắp đặt Tê D27 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
42 Lắp đặt co D21 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
43 Lắp đặt Tê D21 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.126431E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.25286E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 1.459.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp III trở lên >= 4.377.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.377.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->