Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận (Nguồn kết dư ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 10:45:00 đến ngày 2021-04-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,084,287,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON 15A | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn cũ bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 3 | Théo dỡ nẹp inox vị trí khe nún (để cải tạo lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, mái lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9904 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 85,105 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2707 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 68,85 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9535 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0525 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch để lát lại | Theo hồ sơ thiết kế | 709,5 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (lớp vữa láng gạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 709,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa (lớp vữa ốp gạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 17 | Băm lớp vữa cũ để ốp gạch lại | Theo hồ sơ thiết kế | 85,83 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm (để chống thấm lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 326,665 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 187,92 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.338,845 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.780,2095 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6763 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8618 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4862 | 10m3/km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4862 | 10m3/km |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây hộp gen chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,373 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,77 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dặm vá phần tường bị bong tróc thi công tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.141,3595 | m2 |
| 33 | Sơn dầu lên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 97,485 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 187,92 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.802,5145 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.241,36 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75,có pha sikatop Seal 107 định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 378,95 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 378,95 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch sika Raintite chống thấm ô văng, sê nô tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 378,95 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 để lát lại gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 581,96 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,905 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,75 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tezaro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,5 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,14 | m2 |
| 45 | CCLĐ sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 304,06 | m2 |
| 46 | CCLD lan can sắt (cả sơn hoàn thiện) chi tiết theo bản vẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,105 | m2 |
| 47 | Thi công vách nhựa chắn nước (chi tiết theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 48 | Xử lý khe nún giữa 2 nhà để khỏi chảy nước (chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3 | md |
| 49 | CCLD khung sắt đỡ mái lấy sáng (vị trí các mái lấy sáng thay mới lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,89 | m2 |
| 50 | CCLD vách ngăn compact dày 12 ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 32,12 | m2 |
| 51 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000 (kính cường lực 8ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 52 | CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (kính cường lực 8ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 53 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1559 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5334 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1559 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5334 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tấm polycacbon đặc dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8421 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4603 | 100m2 |
| 60 | CCLĐ tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,55 | m2 |
| 62 | CCLD máng xối tôn 125x125x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | md |
| 63 | Đánh bóng vệ sinh bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 70,0355 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Phụ kiện ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 1.2m gắn tường hoặc trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn led đôi 1.2m gắn tường hoặc trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn panel tròn âm trần D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| B | TRƯỜNG MẦM NON 2-9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trần trong nha | Theo hồ sơ thiết kế | 324,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm (để chống thấm lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 11 | Tháo hệ thống cấp thoát nước phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,05 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 326,77 | m2 |
| 15 | Vẽ tranh sơn dầu lên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 85,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 239,24 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để lát lại nền gạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75,có pha sikatop Seal 107 định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chông thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch sika Raintite chống thấm ô văng, sê nô tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chuyến |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + phụ kiện (lavabo giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Giảm D114-D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Giảm D90-D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Giảm D27-D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt C0 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt C0 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt co D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt co D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.126431E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.25286E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 1.459.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục cấp III trở lên >= 4.377.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.377.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi