Gói thầu: Gói thầu xây dựng (đã bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371007-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (đã bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:49:00 đến ngày 2021-04-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,261,393,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.497 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,07 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,02 | 100m3 |
| 8 | Lớp vải bạt lót chống thấm xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,6 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,52 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,2003 | 100m2 |
| 11 | Rải cốt sợi thuy tinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,2003 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,2003 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt min C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,23 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9041 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9041 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6468 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6468 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.769 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8596 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8596 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8596 | m3 |
| 8 | Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.769 | m |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0104 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0104 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,182 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,008 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 383,636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7988 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,863 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.915,2 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4912 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5071 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,46 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.769 | cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.394 | cái |
| C | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,2705 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9891E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, ,... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.564.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi