Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347885-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210329498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS huyện, vốn NS xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 17:29:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,022,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + đào đất yếu + đào khuôn đường + đánh cấp, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1.443,53 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 11,42 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 129,62 m3
4 Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2962 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,8699 100m3
6 Mua đất đắp nền đường, lề đường đạt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường) Theo HSBCKTKT được duyệt 1.565,57 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8539 100m3
8 Lớp lót giấy dầu Theo HSBCKTKT được duyệt 44,4286 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 799,72 m3
10 Đào móng tường kè, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7406 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7406 100m3
12 Ván khuôn móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2178 100m2
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 5,7717 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 33,4752 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 126,487 m2
16 Đắp trả móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,358 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh, hố ga thoát nước, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 764,966 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 7,6496 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 15,0319 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1503 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 68,42 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8902 100m2
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 136,62 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 266,17 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.448,29 m2
10 Ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 11,6649 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 5,2018 tấn
12 Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 119,1 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan đúc sẵn Theo HSBCKTKT được duyệt 4,7779 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 14,4486 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 88,13 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 1.264 cấu kiện
17 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0449 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 3,1626 tấn
19 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 19,5 m3
20 Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,346 100m3
21 Mua đất đắp đạt K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 265,098 m3
C TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 18,1067 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 5,92 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3885 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 12,1867 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0592 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8267 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,82 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1502 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 4,0067 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0282 100m3
11 Cột BTLT 8,5-4.3-190 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cột
12 Dụng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cột
13 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 Theo HSBCKTKT được duyệt 305,55 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,291 km/dây
15 Xà kèm cột đơn Theo HSBCKTKT được duyệt 69,48 kg
16 Xà kèm cột đúc dọc Theo HSBCKTKT được duyệt 16,58 kg
17 Xà kèm cột đúc ngang Theo HSBCKTKT được duyệt 6,67 kg
18 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
19 Khóa hãm cáp vặn xoắn Theo HSBCKTKT được duyệt 23 cái
20 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo HSBCKTKT được duyệt 23 cái
21 Ghíp bọc nhựa GN2 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
22 Lắp đặt ghíp GN2 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
23 Ống nối nhôm A70 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
24 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo HSBCKTKT được duyệt 4 1 mối
25 Tiếp địa lập lại Theo HSBCKTKT được duyệt 81,82 kg
26 Đào móng mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 6 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 6 m3
28 Đóng trục tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4 10 cọc
29 Dây nhôm A70 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 m
30 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HSBCKTKT được duyệt 1 m
31 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 đầu
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 10 đầu cốt
33 Ghíp bọc nhựa GN2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt ghíp GN2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
35 Ống nhựa HDPE 32/25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5 m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,025 100m
37 Thu hồi cột bê tông chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 6 1 cột
38 Thu hồi cột thép chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 4 1 cột
39 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 2x35 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,292 1km/1 dây (4 sợi)
40 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo HSBCKTKT được duyệt 8,52 tấn
41 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSBCKTKT được duyệt 8,52 tấn
42 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1746 tấn
43 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1746 tấn
44 Công tác dây dẫn điện, dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2056 tấn
45 Công tác dây dẫn điện, dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2056 tấn
46 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo HSBCKTKT được duyệt 6,354 m3/km
47 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo HSBCKTKT được duyệt 7,7786 m3/km
48 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo HSBCKTKT được duyệt 2,3773 tấn/km
49 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.298E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông nông thôn có hạng mục mặt đường BTXM, rãnh thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,50 tỷ VNĐ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu phù hợp khác khi bên mời thầu yêu cầu .(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->