Gói thầu: Gói thầu: Vật tư thiết bị 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561188-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu: Vật tư thiết bị 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210373149
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 185 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:30:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,107,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 753,225,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi ba triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ máy cắt hợp bô ngăn lộ tổng 24kV-Iđm > 2500A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) 5 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
2 Tủ máy cắt hợp bô ngăn lộ ra 24kV-Iđm > 800A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) 24 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
3 Tủ máy cắt hợp bô ngăn tụ bù 24kV-Iđm > 800A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) 5 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
4 Tủ LBS ngăn tự dùng 24kV-Iđm > 200A 5 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
5 Tủ biến điện áp 24kV (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) 5 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
6 Tủ máy cắt hợp bô phân đoạn 24kV-Iđm > 2500A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) 3 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
7 Tủ dao cách ly phân đoạn 24kV-Iđm > 2500A 2 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
8 Tủ bảo vệ ngăn đường dây 110kV (gồm 02 Rơle F21, F67) (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) 2 Tủ Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
9 Rơle điều chỉnh nấc MBA F90 (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) 2 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
10 Rơle bảo vệ quá dòng F50/51 cho tủ điều khiển (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) 2 Cái Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7661E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.022E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự trong 03 năm là 03 hợp đồng hoặc khác 03 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.662.000.000 VND và nhà thầu đáp ứng Khoản 1-Điều 5-Quy định kiểm soát công tác trang bị, chỉnh định và thí nghiệm Rơle bảo vệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam (ban hành kèm theo Quyết định số 851/QĐ-EVN ngày 25/6/2020)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.662.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua). - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->