Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 18:21:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,314,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,721 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,901 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,901 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,18 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,271 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 47,028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,459 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,556 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,479 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,308 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,473 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,032 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,101 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,869 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 30,662 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,181 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,289 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,404 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,082 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,999 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,22 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,274 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,994 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,262 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,372 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,417 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,133 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,026 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,399 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,691 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,244 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,849 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,289 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,072 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,062 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,188 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,312 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,205 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,037 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,113 | 100m2 |
| 44 | Úp sườn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 21,68 | md |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,27 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,474 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,27 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,008 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,008 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,252 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,252 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 233,595 | m2 |
| 53 | Bulong D25x500 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 32 | cái |
| 54 | Bulong M14x50 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,542 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,902 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,902 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 61,019 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,302 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,914 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,897 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,592 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,054 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,671 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,027 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,098 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,027 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,417 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,017 | 100m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,979 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,445 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,562 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 22,455 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,081 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,828 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,541 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 251,123 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 50,414 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm seno | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 117,603 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 117,603 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 156,923 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 37,275 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 182,4 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 423,209 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 98,483 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 145,19 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 151,321 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 288,408 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 818,203 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 235,049 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,438 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,79 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,927 | m2 |
| 96 | Cửa đi 4 cánh nhôm việt pháp hoặc tường đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,92 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm việt pháp hoặc tường đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,335 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38m, phụ kiện đồng bộ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 24,615 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 69,03 | m2 |
| 101 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,485 | tấn |
| 102 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,485 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 43,676 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 190,226 | m2 |
| 105 | Trần nhôm Austrong CLIP IN 600x600x0.8mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 190,226 | m2 |
| 106 | Thi công và lắp đặt phào chỉ bằng nhựa | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 63 | md |
| 107 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN TRI LỄ" | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 108 | Đắp chi tiết nổi trang trí | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 110 | Bóng đèn Led 1,2m | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 54 | bóng |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 116 | Bóng đèn compact 80W | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 117 | Cần đèn đơn D49 vươn dài 1,0m + phụ kiện lắp gắn tường | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | hộp |
| 123 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | hộp |
| 129 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 136 | Bulong + vít nở M10x100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| 137 | Đai thép 50x4mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 105 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 645 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 980 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 390 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 230 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 144 | Phụ kiện ống gen nhựa D20 nối trơn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 75 | cái |
| 145 | Phụ kiện ống gen nhựa D16 nốii trơn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 135 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 58 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | hộp |
| 149 | Gia công xà gồ thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,199 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,199 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,496 | m2 |
| 152 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,16 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,112 | 100m3 |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 156 | Hồ lô sứ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | m |
| 160 | Thanh thép dẹt tiếp địa | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | m |
| 161 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 162 | Kẹp kiểm tra | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 163 | Bulông đai ốc | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 164 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bình |
| 166 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bình |
| 167 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt nội quy PCCC | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,36 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,675 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,312 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,638 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,479 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,842 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,24 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,351 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,122 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,113 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,594 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,445 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,116 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,184 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,318 | tấn |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,177 | m3 |
| 24 | Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,409 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,812 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,731 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,731 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 41,85 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,731 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,62 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,05 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,183 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,014 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,046 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,435 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,061 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,539 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,244 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,325 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,323 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,672 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,183 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,017 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,837 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,408 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,006 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,786 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,049 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,618 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 22,408 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 62,764 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 63,428 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,2 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,7 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,795 | m2 |
| 63 | Gia công cửa song sắt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 66 | Mua cửa nhôm loại cửa đi nhôm Việt Pháp họăc tường đương phụ kiện động bộ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,9 | m2 |
| 67 | Mua cửa nhôm loại cửa sổ hệ Việt Pháp hoặc tường đươngphụ kiện động bộ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,7 | m2 cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,21 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 62,764 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 94,328 | m2 |
| 72 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,088 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt bộ cảm biến bơm tự động | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,01 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co D40 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co D25 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép đúc đường kính D15 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=32mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 12mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 16mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,16 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,16 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,12 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch, cút, y, côn thu đường kính D110mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch, cút, y, côn thu đường kính D90mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch, cút, y, côn thu đường kính D75mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch, cút, y, côn thu đường kính D42mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt rọ chắn rác | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,706 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,045 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,144 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,038 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,231 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,062 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,176 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,36 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,499 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,499 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,247 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,54 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,096 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cửa | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,389 | M3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,271 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,459 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,005 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,607 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,242 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,444 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,957 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,99 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,002 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,049 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,717 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,827 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,924 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,086 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,01 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,057 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,572 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 33,012 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 63,6 | m |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,444 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 42,016 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,63 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,412 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,127 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,016 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,125 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,173 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,37 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,902 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,467 | m3 |
| 63 | bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,216 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,605 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,085 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,01 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,049 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 63,59 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,81 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 53,64 | m |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,476 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 101,876 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,139 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,658 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 64,993 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,477 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng, rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,773 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,88 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,326 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,652 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,74 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 39,38 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 78,76 | m3 |
| 84 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,016 | 100m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,005 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 88 | Ống nhựa uPVC D100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 44,75 | m |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,066 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,43 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,15 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,447 | tấn |
| 93 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,48 | m3 |
| 94 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 30,72 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 211,968 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 100,192 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 190,72 | m |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 39,973 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 352,133 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,597 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,544 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,633 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 81,626 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 71,296 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,417 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,955 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,955 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,891 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp san nền đất cấp III | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.548,27 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 34,425 | m3 |
| 8 | Giải linon nền sân | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 704 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 70,4 | m3 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,641 | 10m |
| 11 | Đánh bóng mặt bê tông | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 704 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,678 | m3 |
| 13 | Giải linon nền sân | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 253,56 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,782 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,833 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp II | 5,636 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,562 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,978 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 43,92 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 37,82 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,704 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,235 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,756 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,089 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,62 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,82 | m2 |
| 28 | Mua đất mầu đắp bồn cây | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,18 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,282 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp III | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,056 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,04 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,5 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,269 | tấn |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,62 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 84 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 70 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,032 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,806 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Cột điện chữ H l = 7.5 m | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cột |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Gugong thép M15 x250 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Vít nở sắt D10x100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Ốp cột D16+Móc treo cáp ( Thép Iốc) | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3,5m3/h; H=25m | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5.0m3/h; H=25m | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 + hộp tôn bảo vệ | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Rọ hút máy bơm D40 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,5 | m |
| 22 | Gen nhựa 32 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,8 | m |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp III | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,079 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,84 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,463 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,638 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,597 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,167 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,091 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,046 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,051 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,015 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,747 | m3 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,972 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,972 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,88 | m2 |
| 41 | đánh mầu bể bằng xi măng tinh bên trong | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,972 | |
| 42 | than củi | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | kg |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,004 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Với: N = 3, V= 2.652.000.000 VNĐ; X = 7.956.000.000 VNĐ Hợp đồng có tính chất tương tự là: - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Thi công công trình dân dụng cấp III): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.956.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi