Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333585-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm Non Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 17:27:00 đến ngày 2021-03-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Xây lắp
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 410,031
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 93,756
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 118,296
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,67
5 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,67
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,67
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,67
8 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,67
9 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.175,97
10 Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 473,176
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại bị hoen gỉ, bạc màu Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 210,942
12 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 410,23
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 93,76
14 Trát trần, dầm vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 118,29
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 210,94
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.958,91
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 312,52
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 243,088
19 Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót + đất trạc tôn nền để xứ lý chống thấm và thay thế hệ thống đường ống thoát nước trong nền) - hệ số x3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 63,158
20 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,239
21 Tháo dỡ trần nhựa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 51,52
22 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,239
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,239
24 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,239
25 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,239
26 Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thế Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 công
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 313,316
28 Nhân công vệ sinh nền sàn khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 công
29 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 35,6 m
30 Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 36,43
31 Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,645
32 Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 36,43
33 Tôn cát nền khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,728
34 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56,011
35 Trần thạch cao chịu nước 600x600 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56,011
36 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6 100m
37 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3 100m
38 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D48mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5 100m
41 Van khóa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 42 cái
43 Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28 cái
44 Lắp đặt cút nhựa cấp nước PPR D42mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 cái
45 Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 80 cái
46 Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 bộ
49 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
51 Lắp đặt phễu thoát sàn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
52 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt hộp đựng bộ phụ kiện vệ sinh: hộp đựng giấy, xà phòng, kệ gương Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
54 Xi phông chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
55 Vòi xịt xí Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
56 Hút phân bể phốt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 xe
57 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
58 Bộ cảm biến mực nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
59 Máy bơm nước H=25m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bể
61 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,325
62 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,55 tấn
63 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30,03
64 Sản xuất vì kèo thép hình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,267 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,267 tấn
66 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,83 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,83 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 21,517
69 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32,538
70 Máng inox thu nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,15 md
71 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,12 100m
72 Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
73 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
74 Trần thạch cao chịu nước 600x600 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30,03
75 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái nhựa cũ hỏng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 123,747
76 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,991 tấn
77 Đào móng cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,488
78 Công tác đổ bê tông gia cố lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,686
79 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,727 100kg
80 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,003 100kg
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván Khuôn gỗ gia cố móng cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20,16
82 Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,802
83 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,595 tấn
84 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,595 tấn
85 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,991 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,991 tấn
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 170,144
88 Lợp mái tấm nhựa đặc polycarbonate dày 4,5mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 123,747
89 Máng inox 304 dày 0,37 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23,15 md
90 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,32 100m
91 Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32 cái
92 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
93 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 200 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 300 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 600 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 800 m
99 Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 1000x600x350mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 hộp
100 Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 hộp
101 Hộp điện sắt sơn chìm chứa 12 modul Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 hộp
102 Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17 hộp
103 Đồng hồ đo vôn kế 0-600V + Chuyển mạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
104 Đồng hồ đo Ampe kế 0-200A + TI200/5A Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
105 Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-500A-600V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-200A-600V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-80A-600V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
108 Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-63A-600V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
109 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17 cái
110 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27 cái
111 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33 cái
112 Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
113 Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 cái
114 Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 cái
115 Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 cái
116 Quạt thông gió KT: 300x300mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17 cái
117 ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 140 cái
118 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120 hộp
119 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi, bóng Led 2x18W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 bộ đèn
120 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 500 m
122 Máng nhựa hộp có nắp KT: 100x60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 150 m
123 Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 80 m
124 Cáp đồng tiếp địa 1*10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120 m
125 Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 công
126 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 cái
127 Lắp đặt hộp đèn Rạng Đông Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 bộ
128 Tháo dỡ ván sàn, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 220,54
129 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 220,54
130 Phá dỡ gạch ốp chân tường lớp học Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 152,028
131 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 220,54
132 Rải lớp mút xốp PE-OPP 2 mặt bạc 15mm lót sàn gỗ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 220,54 m2
133 Gia công, lắp dựng sàn gỗ dày 1,2cm, siêu chịu nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 220,54
134 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp chịu nước MDF dày 15mm, cao 90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 152,028 m
135 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 130,496
136 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,61
137 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,61
138 Vận chuyển phế thải tiếp 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,61
139 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,61
140 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,61
141 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 304,484
142 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 58,8
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 130,496
144 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 434,974
145 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 58,8
146 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,26
147 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,43
148 Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 25,98
149 Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ mở chữ A Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,28
150 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,28
151 Sản xuất, gia công hoa sắt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,28
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,28
153 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10,56
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.252423E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.50484E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.517.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.553.391.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->