Gói thầu: Tổ chức hội nghị kết nối giao thương giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức xúc tiến thương mại khu vực miền Trung - Tây Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xúc tiến thương mại |
| Tên gói thầu | Tổ chức hội nghị kết nối giao thương giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức xúc tiến thương mại khu vực miền Trung - Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367820 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:25:00 đến ngày 2021-04-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuyên truyền, quảng bá trên: dự kiến 02 đài truyền hình VTV8 và truyền hình Thông tấn xã Việt Nam, cụ thể: - Đưa tin trước sự kiện: Khung giờ 18h-20h, 02 Tin (25-30 giây)/tin. - Đưa tin trong sự kiện: Khung giờ 18h-20h, 02 Tin (35-50 giây)/tin - 01 Phóng sự VTV8, khung giờ 18h -20h (2-3 phút/Phóng sự). | Đảm bảo đúng chất lượng, nội dung, hình ảnh, đưa tin đúng khung giờ (18h-20h). - Trước 05 ngày đối với tin trước sự kiện. | Trọn | 1 | |
| 2 | Tuyên truyền, quảng bá trên báo điện tử và báo giấy: - Đưa tin trước sự kiện: + Báo điện tử Dân trí (Trang chuyên mục, từ 350-500 chữ +1 ảnh), + Báo điện tử thanh niên (Trang chuyên mục, từ 350-500 chữ +1 ảnh) + Tạp chí tài chính doanh nghiệp, trang ruột - Đưa tin trong sự kiện: + Cổng TT điện tử Đắk Lắk (Trang chuyên mục, từ 350-500 chữ +1 ảnh); + Báo điện tử Tuổi trẻ KV miền Trung - Tây Nguyên (Trang chuyên mục, từ 350-500 chữ +1 ảnh). | - Đảm bảo đúng chất lượng, nội dung, hình ảnh bài đăng. - Trước 05 ngày đối với tin trước sự kiện. | Trọn | 1 | |
| 3 | In Cờ phướn | - In đúng KT 0,8m x 2m, in bạc hiflex, phải thi công, tháo dỡ sau khi sự kiện kết thúc. - Treo trước khi sự kiện diễn ra từ 5-10 ngày. - Phải tháo dỡ sau khi kết thúc chương trình. | Chiếc | 100 | |
| 4 | In Băng rôn | - In đúng KT 1m x 6m, in bạc hiflex, phải thi công, tháo dỡ sau khi sự kiện kết thúc. - Treo trước khi sự kiện diễn ra từ 5-10 ngày. - Phải tháo dỡ sau khi kết thúc chương trình. | Chiếc | 40 | |
| 5 | Thuê hội trường phục vụ Hội nghị | - Hội trường đảm bảo phục vụ từ 100-120 người, setup theo hình chữ U, có máy lạnh, có bục phát biểu, micro không dây. - Phải setup và bàn giao cho BTC lúc 15h ngày 02/05/2021. | Buổi | 1 | |
| 6 | Thuê màn hình LED phục vụ Hội nghị. | - KT 300 inches, hình ảnh, video, định dạng trình chiếu không bị nhấp nháy. - Bàn giao lúc 15h ngày 02/05/2021. | Buổi | 1 | |
| 7 | Thuê Tivi phục vụ Hội nghị. | - Hiệu LCD kích thước 43 Inch. | Buổi | 1 | |
| 8 | Bát hoa để bàn | Hoa tươi, 01 bát để bục phát biểu, 03 bát để bàn đại biểu. | Bát | 4 | |
| 9 | Bảng tên đại biểu | Nhựa mika, in bìa màu đúng chất lượng, KT 0.8cmx24cm | chiếc | 30 | |
| 10 | Giải khát giữa giờ | Đúng giờ theo chương trình dự kiến, đủ số lượng theo yêu cầu. | Người | 120 | |
| 11 | Photo tài liệu giấy trắng khổ A4 | Đúng nội dung, số lượng theo yêu cầu mỗi quyển khoảng 40 trang, 02 tờ màu bìa, đóng gáy xoắn + bìa gương (2 mặt) | Quyển | 120 | |
| 12 | Thuê Phiên dịch dùng cho Hội nghị (1 người *1 buổi) | Dịch nói thông thường từ Tiếng Anh sang tiếng Việt, dịch rõ ràng, đúng nội dung. | Người/buổi | 1 | |
| 13 | Biên dịch tài liệu (Tài liệu của Thương vụ VN tại nước ngoài) | Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt đảm bảo đúng nội dung, số trang theo yêu cầu. | Trang | 10 | |
| 14 | Thiết kế và in ấn Standee chữ X | - Khung bằng hợp kim Nhôm và nhựa PA cao cấp, có 2 thanh chắn gió, trọng lượng 1.3kg, kích thước: 0,8m x 1,8m, khoảng cách dựng 1,2m/cây. - Bàn giao cho BTC trước 15h ngày 2/5/2021. | Cây | 10 | |
| 15 | Thiết kế, biên tập nội dung và in ấn tài liệu, ấn phẩm tuyên truyền quảng bá cho hội nghị. - Thư mời: 200 tờ tiếng Việt + 100 tờ tiếng Anh Giấy Couches 250gms: - Tờ gấp: 200 tờ tiếng Việt + 100 tờ tiếng Anh Giấy Couches 250 gms. - Phong bì: 800 cái giấy Couches 200gms. | - Đúng nội dung, số lượng, chất lượng, kích cỡ như đã yêu cầu. - Bàn giao cho BTC trước sự kiện 10-12 ngày. | Trọn gói | 1 | |
| 16 | Thuê dịch vụ tổ chức Hội nghị trực tuyến (gồm nền tảng công nghệ thông tin tổ chức Hội nghị, đường truyền, hệ thống âm thanh,….) | - Thiết bị đường truyền Internet tốc độ upload 200mb, bộ 04 Camera đa diện và tài khoản Zoom phục vụ phiên toàn thể hội nghị (phục vụ tối đa 150 người tham dự trực tuyến). - 02 Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật phải có mặt trong suốt quá trình diễn ra hội nghị. | Trọn gói | 1 | |
| 17 | Chi phí tổ chức Hội nghị trên fanpage Facebook (tường thuật trực tiếp - livestream) | Phải có đầy đủ số lượng các thiết bị: Máy quay, Micro thu thanh, máy tính, Ghi video gốc, trộn hình ảnh, thiết bị Livestream, bộ đàm, dây dẫn tín hiệu, Kỹ thuật viên (quản lý, quay phim, điều khiển PC), thời gian 1 buồi. | Trọn gói | 1 | |
| 18 | Thuê 02 phòng họp nhỏ phục vụ giao thương (từ 13h30 - 17h30 ngày 3/5 và 8h00 -17h30 ngày 4/5/2021. | - Hội trường đảm bảo phục vụ 30 người, có máy lạnh, có bục phát biểu, micro không dây. - Phải setup và bàn giao cho BTC lúc 08h ngày 03/05/2021. | Phòng/buổi | 6 | |
| 19 | Thuê 02 bộ máy tính cấu hình cao và 02 bộ máy chiếu, màn chiếu phục vụ tại 02 phòng giao thương trong 3 buổi (03 buổi *02 bộ) | - Đúng số lượng, máy tính cấu hình cao. - Bàn giao cho BTC lúc 08h ngày 03/05/2021. | Bộ | 6 | |
| 20 | Giải khát cho 60 người tham dự phiên giao thương (60 người*03 buổi). | Đúng giờ theo chương trình dự kiến, đủ số lượng theo yêu cầu. | Người | 180 | |
| 21 | Thuê Phiên dịch dùng cho giao thương (2 người *03 buổi). | Dịch nói thông thường từ Tiếng Anh sang tiếng Việt, dịch rõ ràng, đúng nội dung. | người/buổi | 6 | |
| 22 | Thuê mặt bằng (450m2) | Thực hiện đúng trong phạm vi diện tích thuê 450m2. | m2 | 450 | |
| 23 | Nhà tiền chế | Đúng KT 15mx30m, trụ thấp 3m, đỉnh 7m, liên kết vì kèo, bulong, phủ bạt chống nóng, neo cáp chống gió. | m2 | 450 | |
| 24 | Thiết kế, trang trí, dàn dựng, tháo dỡ gian hàng tiêu chuẩn. Điện, nước, an ninh bảo vệ. (32 gian, trong đó: 30 của doanh nghiệp, 02 gian hàng chung phục vụ giao thương) | - Gian tiêu chuẩn (3m x 3m) khung nhôm, có vách ngăn tráng nhựa, thảm trải sàn, pallet lót nền bằng gỗ hoặc nhựa, 1 bàn, 2 ghế, 2 đèn, 1 ổ cắm điện, 1 sọt rác. - Bảng tên công ty phải có đầy đủ thông tin (tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, email, mặt hàng…) - Đơn vị tham gia phải sử dụng ổ cắm cho các thiết bị điện tử thông thường: máy tính, quạt, bóng đèn. - Phải tháo dỡ sau khi kết thúc chương trình. | Trọn gói | 1 | |
| 25 | Pano chào mừng | - Đảm bảo đúng nội dung, chất liệu bạt highflex, bọc khung sắt. - KT 3,8m x 8,5m treo ở cổng Hội nghị. - KT 2m x 8,5m (02 cái): treo ở khu trưng bày gian hàng. - Treo trước 15h ngày 02/05/2021. - Phải tháo dỡ sau khi kết thúc chương trình. | m2 | 66,3 | |
| 26 | Cổng chào khu trưng bày gian hàng. | - Đảm bảo đúng kích thước cao 5m x ngang 7m x rộng 1m x 2 mặt 40 m2, chất liệu khung thép, ốp formex, decal, trang trí họa tiết xung quanh. - Treo trước 15h ngày 02/05/2021. - Phải tháo dỡ sau khi kết thúc chương trình. | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.1E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
810.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.125.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi