Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 06 phòng chức năng, khu hiệu bộ (01 trệt, 02 lầu); cải tạo và xây mới Hàng rào; Sân nền - HTTN; hệ thống PCCC và bể nước ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368857-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng 06 phòng chức năng, khu hiệu bộ (01 trệt, 02 lầu); cải tạo và xây mới Hàng rào; Sân nền - HTTN; hệ thống PCCC và bể nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 12:26:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,995,124,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 06 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (theo cos san lấp -0.100) | Hồ sơ TK được duyệt | 14,7465 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05) | Hồ sơ TK được duyệt | 0,904 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TK được duyệt | 3,5313 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3) | Hồ sơ TK được duyệt | 1,3311 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 5,7245 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,8557 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TK được duyệt | 1,5446 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình | Hồ sơ TK được duyệt | 3,7264 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ TK được duyệt | 90,4 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Hồ sơ TK được duyệt | 5,7245 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 30,8005 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 17,0694 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 20,388 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 14,9894 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 37,2636 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 17,2994 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 17,2855 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 25,0915 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 72,1848 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 49,4638 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 13,0141 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 24,5399 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ TK được duyệt | 0,396 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) | Hồ sơ TK được duyệt | 4,0625 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ TK được duyệt | 1,2727 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 6,2122 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,5083 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,8368 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,8278 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 2,8479 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 6,4784 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 5,6025 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,3822 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,8099 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 4,7675 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Hồ sơ TK được duyệt | 2,8306 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Hồ sơ TK được duyệt | 9,9938 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1393 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,198 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1,21 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,176 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,492 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,766 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,591 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 3,946 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 2,256 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,4072 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 2,0551 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1489 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,621 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,8749 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 7,1772 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,1808 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,6422 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 9,2722 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 5,7154 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0802 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,7253 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,8368 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,7191 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,5569 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,3793 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 1,1071 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,4779 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 6,1024 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 3,6839 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 1,7222 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 1,5898 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,824 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Hồ sơ TK được duyệt | 61,4343 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Hồ sơ TK được duyệt | 12,686 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 tầng 2+3 | Hồ sơ TK được duyệt | 99,3969 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 tầng 2+3 | Hồ sơ TK được duyệt | 21,1295 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Hồ sơ TK được duyệt | 4,2644 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 tầng 2+3 | Hồ sơ TK được duyệt | 14,2999 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,9818 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 1,6151 | m3 |
| 84 | Xây đầu cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 20,68 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 857,9182 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 1.491,6126 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 268,2934 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 53,724 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | Hồ sơ TK được duyệt | 86,24 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | Hồ sơ TK được duyệt | 4,71 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 92,36 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong | Hồ sơ TK được duyệt | 317,077 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 337,146 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn | Hồ sơ TK được duyệt | 195,488 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn | Hồ sơ TK được duyệt | 50,118 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơn | Hồ sơ TK được duyệt | 176,419 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văng | Hồ sơ TK được duyệt | 82,43 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong lanh tô ô văng | Hồ sơ TK được duyệt | 47,5063 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô có bả sơn | Hồ sơ TK được duyệt | 69,862 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô không bả sơn | Hồ sơ TK được duyệt | 72,102 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 398,584 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trong | Hồ sơ TK được duyệt | 623,74 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 162,334 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Hồ sơ TK được duyệt | 222,254 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 264,78 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 450,12 | m |
| 108 | Kẻ ron chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 50,3 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 1.233,1316 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 1.218,11 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 2.451,2416 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Hồ sơ TK được duyệt | 1.550,0466 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Hồ sơ TK được duyệt | 1.164,7423 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 2.714,7889 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ TK được duyệt | 14,8501 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ TK được duyệt | 3,7264 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng lưới bảo vệ công trình | Hồ sơ TK được duyệt | 14,8501 | 100m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 79,545 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 282,87 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 6,9713 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm bóng kính, XM PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 570,85 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm nhám, XM PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 381,18 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên (đen), PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Hồ sơ TK được duyệt | 25,488 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang granite tự nhiên (đen), XM PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Hồ sơ TK được duyệt | 92,64 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - đá chẻ chân tường | Hồ sơ TK được duyệt | 18,22 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện) | Hồ sơ TK được duyệt | 67,2 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính dày 5mm | Hồ sơ TK được duyệt | 27,06 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm | Hồ sơ TK được duyệt | 116,28 | m2 |
| 129 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 20x20x1.2mm | Hồ sơ TK được duyệt | 155,48 | m2 |
| 130 | Sơn tĩnh điện (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Hồ sơ TK được duyệt | 150,592 | 1m2 |
| 131 | Gia công thang sắt | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 132 | Lắp dựng thang sắt | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 5,551 | 1m2 |
| 134 | Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt) | Hồ sơ TK được duyệt | 79,2 | m2 |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | Hồ sơ TK được duyệt | 54,65 | m2 |
| 136 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm công lắp đặt) | Hồ sơ TK được duyệt | 159,008 | m |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép [100x50x2 (3.14kg/md) | Hồ sơ TK được duyệt | 1,9167 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ TK được duyệt | 2,6508 | 100m2 |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 0,2427 | 100m3 |
| 140 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 12,3375 | 100m |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0762 | 100m3 |
| 142 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 1,629 | m3 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ TK được duyệt | 0,7376 | m3 |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 3,0744 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,4592 | m3 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 25,9 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 17,12 | m2 |
| 151 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 152 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 153 | Thi công tầng lọc than xỉ | Hồ sơ TK được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,293 | tấn |
| 159 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 công tắc | Hồ sơ TK được duyệt | 31 | bảng |
| 162 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 công tắc | Hồ sơ TK được duyệt | 10 | bảng |
| 163 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 công tắc + 1dim + 2 ổ cắm | Hồ sơ TK được duyệt | 24 | bảng |
| 164 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 công tắc 2 chiều | Hồ sơ TK được duyệt | 3 | bảng |
| 165 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều | Hồ sơ TK được duyệt | 5 | bảng |
| 166 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 ổ cắm | Hồ sơ TK được duyệt | 40 | bảng |
| 167 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115 18W | Hồ sơ TK được duyệt | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn Compact 15w + đế treo tường | Hồ sơ TK được duyệt | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ TK được duyệt | 39 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ TK được duyệt | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ TK được duyệt | 40 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ TK được duyệt | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 1.800 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 2.050 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn loại 1x4,0mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 280 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn loại 1x10mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 60 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn loại 1x50mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 200 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 16mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 15 | m |
| 180 | Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 35mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 5 | m |
| 181 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A | Hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2 pha 80A | Hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A | Hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A | Hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCCB 3 pha 175A | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hồ sơ TK được duyệt | 800 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Hồ sơ TK được duyệt | 240 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Hồ sơ TK được duyệt | 70 | m |
| 192 | Lắp đặt tủ điện âm 4-8 Module | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | hộp |
| 193 | Lắp đặt tủ điện âm 2-4 Module | Hồ sơ TK được duyệt | 8 | hộp |
| 194 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 | Hồ sơ TK được duyệt | 2 | hộp |
| 195 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt đèn báo | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt cầu chì tủ điện | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Hồ sơ TK được duyệt | 60 | hộp |
| 200 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Hồ sơ TK được duyệt | 24 | máy |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 202 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 11 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 212 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 217 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Hồ sơ TK được duyệt | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 29 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 3,3 | 100m |
| 221 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 29 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,61 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 225 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Hồ sơ TK được duyệt | 21 | cái |
| 229 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Hồ sơ TK được duyệt | 57 | cái |
| 231 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng ngoài) | Hồ sơ TK được duyệt | 30 | cái |
| 232 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng trong) | Hồ sơ TK được duyệt | 27 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 27mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 27mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 60mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt phễu thu inox | Hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 238 | Lắp đặt máy bơm nước | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt phao điện | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 100 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Hồ sơ TK được duyệt | 98 | m |
| 243 | Lắp đặt 1 vòi xịt bồn cầu | Hồ sơ TK được duyệt | 18 | bộ |
| 244 | Lắp đặt xí xổm | Hồ sơ TK được duyệt | 12 | bộ |
| 245 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ TK được duyệt | 27 | bộ |
| 249 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | bể |
| 250 | Xô chứa nước 20 lít | Hồ sơ TK được duyệt | 12 | Cái |
| 251 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | Hồ sơ TK được duyệt | 29 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cải tạo cổng hàng rào (đường Kiều Công Thiện) | Hồ sơ TK được duyệt | 0 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính cho 70% diện tích) | Hồ sơ TK được duyệt | 227,5629 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 15,405 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ TK được duyệt | 51,0584 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | Hồ sơ TK được duyệt | 325,0898 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 325,0898 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 51,0584 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp cửa cũ) | Hồ sơ TK được duyệt | 15,405 | m2 |
| 9 | Cải tạo cổng hàng rào (đường Nguyễn Hùng Sơn) | Hồ sơ TK được duyệt | 0 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính cho 70% diện tích) | Hồ sơ TK được duyệt | 263,809 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 27,78 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ TK được duyệt | 27,78 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | Hồ sơ TK được duyệt | 376,87 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 310,112 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 27,78 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp cửa cũ) | Hồ sơ TK được duyệt | 13,89 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hồ sơ TK được duyệt | 7,8205 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 0,824 | m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 0,6885 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ TK được duyệt | 9,333 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0933 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0933 | 100m3/1km |
| 23 | Xây mới đoạn cổng hàng rào (đường Nguyên Hùng Sơn) | Hồ sơ TK được duyệt | 0 | m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 0,3567 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 1,4807 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 16,732 | 100m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,2361 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 1,424 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 3,44 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 6,8167 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 1,9148 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 2,5209 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 2,2296 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,3122 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,2642 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,2405 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,093 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,034 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,175 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,019 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,173 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,155 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,08 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 4,2718 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 7,5316 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 143,7546 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 8 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 4,0146 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 24,382 | m2 |
| 56 | Đắp vữa mảng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 20,84 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 137,9946 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Hồ sơ TK được duyệt | 12,0146 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 150,0092 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Hồ sơ TK được duyệt | 5,888 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Hồ sơ TK được duyệt | 8,0948 | m2 |
| 62 | Lắp đặt bộ chữ inox | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ TK được duyệt | 16,95 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 33,9 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép []30x30x1.2 (1.1304kg/md) | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1187 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 3 : SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 0,9447 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,2373 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1029 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 10,2896 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ TK được duyệt | 5,1828 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ TK được duyệt | 123 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 6,4652 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 152,276 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 50,608 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,4887 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 13 | Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình | Hồ sơ TK được duyệt | 10,0509 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 100,509 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Hồ sơ TK được duyệt | 32,725 | 10m |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/60mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mm | Hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Hồ sơ TK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Nối 2 đầu răng trong, đường kính ống 50mm | Hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Nối 2 đầu răng trong, đường kính ống 60mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Nối 2 đầu răng ngoài, đường kính ống 50mm | Hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Nối 2 đầu răng ngoài, đường kính ống 60mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun 50/13mm | Hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt lăng phun 60/15mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 50mm, L=20m | Hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 60mm, L=20m | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ PCCC 600x400x300 | Hồ sơ TK được duyệt | 18 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 50mm | Hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 60mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng chờ cấp nước ĐK 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm Diezel | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm điện | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt lúp bê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm ĐK 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa ĐK 114mm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 35 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 22 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Hồ sơ TK được duyệt | 22 | m |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ TK được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 0,5751 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1917 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Hồ sơ TK được duyệt | 7,5 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ TK được duyệt | 6,6 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Hồ sơ TK được duyệt | 5 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Hồ sơ TK được duyệt | 7 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ TK được duyệt | 13,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Hồ sơ TK được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp tủ trung tâm báo cháy 16 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại dây 4x0,75mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 2.000 | m |
| 49 | Kéo rải dây VCm-2x2,5mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 2.300 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 16mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 5 | m |
| 51 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Hồ sơ TK được duyệt | 36 | bảng |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hồ sơ TK được duyệt | 4.100 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây + nắp đậy | Hồ sơ TK được duyệt | 70 | hộp |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cọc |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 1,56 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | Hồ sơ TK được duyệt | 10 | cọc |
| 59 | Lắp đặt kẹp nối cáp | Hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Hồ sơ TK được duyệt | 2 | hộp |
| 61 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 55 | m |
| 62 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 | Hồ sơ TK được duyệt | 24 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Hồ sơ TK được duyệt | 24 | m |
| 64 | Lắp đặt đầu cos M50 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm | Hồ sơ TK được duyệt | 24 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 2,3839 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ TK được duyệt | 74,448 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TK được duyệt | 0,6494 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ TK được duyệt | 6,072 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ TK được duyệt | 6,072 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 3,68 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 36,6112 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1186 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TK được duyệt | 2,5896 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0062 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,6218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 2,3229 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 3,1369 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TK được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong không bả sơn | Hồ sơ TK được duyệt | 241,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn | Hồ sơ TK được duyệt | 95,2 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TK được duyệt | 95,2 | m2 |
| 23 | Quét nước tạo lớp bóng trong bể | Hồ sơ TK được duyệt | 184 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Hồ sơ TK được duyệt | 274 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TK được duyệt | 105,2 | m2 |
| 26 | Gia công thang sắt | Hồ sơ TK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thang sắt | Hồ sơ TK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TK được duyệt | 8,862 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm PCCC diesel V52AS | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm PCCC điện CM65-250B | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước GP-20HCN1 2HP | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị chống sét | Hồ sơ TK được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Máy lạnh 2HP | Hồ sơ TK được duyệt | 24 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy (bình CO2)-5kg | Hồ sơ TK được duyệt | 18 | Bộ |
| 7 | Bình MZ8 - 8kg | Hồ sơ TK được duyệt | 18 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu là công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục phòng cháy chữa cháy), có giá trị tối thiểu là ≥ 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. - Nhà thầu có thể đề xuất nhà thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có một hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng và một hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu > 456.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi