Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 06 phòng chức năng, khu hiệu bộ (01 trệt, 02 lầu); cải tạo và xây mới Hàng rào; Sân nền - HTTN; hệ thống PCCC và bể nước ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368857-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng 06 phòng chức năng, khu hiệu bộ (01 trệt, 02 lầu); cải tạo và xây mới Hàng rào; Sân nền - HTTN; hệ thống PCCC và bể nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210363693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 12:26:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,995,124,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 06 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU HIỆU BỘ
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (theo cos san lấp -0.100) Hồ sơ TK được duyệt 14,7465 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05) Hồ sơ TK được duyệt 0,904 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Hồ sơ TK được duyệt 3,5313 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3) Hồ sơ TK được duyệt 1,3311 100m3
5 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 5,7245 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TK được duyệt 0,8557 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TK được duyệt 1,5446 100m3
8 Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình Hồ sơ TK được duyệt 3,7264 100m2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ TK được duyệt 90,4 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Hồ sơ TK được duyệt 5,7245 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 30,8005 m3
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 17,0694 m3
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 20,388 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 14,9894 m3
15 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 37,2636 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 17,2994 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 17,2855 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 25,0915 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 72,1848 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 49,4638 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 13,0141 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 24,5399 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ TK được duyệt 0,396 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) Hồ sơ TK được duyệt 4,0625 100m2
25 Ván khuôn móng cột Hồ sơ TK được duyệt 1,2727 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 6,2122 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 1,5083 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 1,8368 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 1,8278 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 2,8479 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 6,4784 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 5,6025 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,3822 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,8099 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 4,7675 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ TK được duyệt 0,0792 100m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ TK được duyệt 15 cái
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Hồ sơ TK được duyệt 2,8306 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Hồ sơ TK được duyệt 9,9938 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Hồ sơ TK được duyệt 0,1393 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Hồ sơ TK được duyệt 0,198 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Hồ sơ TK được duyệt 0,0052 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Hồ sơ TK được duyệt 0,3026 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Hồ sơ TK được duyệt 1,21 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,071 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 1,176 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,492 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,766 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,591 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 3,946 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 2,256 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,4072 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 2,0551 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,1489 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 1,621 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,8749 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 7,1772 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 1,1808 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 1,6422 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 9,2722 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 5,7154 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,035 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,0802 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,7253 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 1,8368 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,7191 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,5569 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,3793 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 1,1071 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,4779 tấn
71 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 6,1024 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 3,6839 m3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 1,7222 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 1,5898 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 0,824 m3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 Hồ sơ TK được duyệt 61,4343 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 Hồ sơ TK được duyệt 12,686 m3
78 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 tầng 2+3 Hồ sơ TK được duyệt 99,3969 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 tầng 2+3 Hồ sơ TK được duyệt 21,1295 m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 Hồ sơ TK được duyệt 4,2644 m3
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 tầng 2+3 Hồ sơ TK được duyệt 14,2999 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 0,9818 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 1,6151 m3
84 Xây đầu cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 0,252 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 20,68 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 857,9182 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 1.491,6126 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 268,2934 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 53,724 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa Hồ sơ TK được duyệt 86,24 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa Hồ sơ TK được duyệt 4,71 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài Hồ sơ TK được duyệt 92,36 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong Hồ sơ TK được duyệt 317,077 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài Hồ sơ TK được duyệt 337,146 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn Hồ sơ TK được duyệt 195,488 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn Hồ sơ TK được duyệt 50,118 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơn Hồ sơ TK được duyệt 176,419 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văng Hồ sơ TK được duyệt 82,43 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong lanh tô ô văng Hồ sơ TK được duyệt 47,5063 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô có bả sơn Hồ sơ TK được duyệt 69,862 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô không bả sơn Hồ sơ TK được duyệt 72,102 m2
102 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài Hồ sơ TK được duyệt 398,584 m2
103 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trong Hồ sơ TK được duyệt 623,74 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 162,334 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) Hồ sơ TK được duyệt 222,254 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 264,78 m
107 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 450,12 m
108 Kẻ ron chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 50,3 m
109 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Hồ sơ TK được duyệt 1.233,1316 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Hồ sơ TK được duyệt 1.218,11 m2
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 2.451,2416 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường trong Hồ sơ TK được duyệt 1.550,0466 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Hồ sơ TK được duyệt 1.164,7423 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 2.714,7889 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ TK được duyệt 14,8501 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ TK được duyệt 3,7264 100m2
117 Lắp dựng lưới bảo vệ công trình Hồ sơ TK được duyệt 14,8501 100m2
118 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 79,545 m2
119 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 282,87 m2
120 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 6,9713 m2
121 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm bóng kính, XM PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 570,85 m2
122 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm nhám, XM PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 381,18 m2
123 Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên (đen), PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Hồ sơ TK được duyệt 25,488 m2
124 Lát đá bậc cầu thang granite tự nhiên (đen), XM PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Hồ sơ TK được duyệt 92,64 m2
125 Ốp tường trụ, cột - đá chẻ chân tường Hồ sơ TK được duyệt 18,22 m2
126 Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện) Hồ sơ TK được duyệt 67,2 m2
127 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính dày 5mm Hồ sơ TK được duyệt 27,06 m2
128 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm Hồ sơ TK được duyệt 116,28 m2
129 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 20x20x1.2mm Hồ sơ TK được duyệt 155,48 m2
130 Sơn tĩnh điện (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Hồ sơ TK được duyệt 150,592 1m2
131 Gia công thang sắt Hồ sơ TK được duyệt 0,0341 tấn
132 Lắp dựng thang sắt Hồ sơ TK được duyệt 0,0341 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 5,551 1m2
134 Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt) Hồ sơ TK được duyệt 79,2 m2
135 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) Hồ sơ TK được duyệt 54,65 m2
136 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm công lắp đặt) Hồ sơ TK được duyệt 159,008 m
137 Lắp dựng xà gồ thép [100x50x2 (3.14kg/md) Hồ sơ TK được duyệt 1,9167 tấn
138 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ TK được duyệt 2,6508 100m2
139 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 0,2427 100m3
140 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 12,3375 100m
141 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TK được duyệt 0,0762 100m3
142 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 1,05 m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 1,05 m3
144 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 1,629 m3
145 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ TK được duyệt 0,7376 m3
146 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
147 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 3,0744 m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 0,4592 m3
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 25,9 m2
150 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 17,12 m2
151 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Hồ sơ TK được duyệt 0,001 100m3
152 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Hồ sơ TK được duyệt 0,002 100m3
153 Thi công tầng lọc than xỉ Hồ sơ TK được duyệt 0,002 100m3
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 0,01 100m
155 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
157 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Hồ sơ TK được duyệt 0,0515 tấn
158 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Hồ sơ TK được duyệt 0,293 tấn
159 Ván khuôn móng cột Hồ sơ TK được duyệt 0,0224 100m2
160 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ TK được duyệt 0,0259 100m2
161 Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 công tắc Hồ sơ TK được duyệt 31 bảng
162 Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 công tắc Hồ sơ TK được duyệt 10 bảng
163 Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 công tắc + 1dim + 2 ổ cắm Hồ sơ TK được duyệt 24 bảng
164 Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 công tắc 2 chiều Hồ sơ TK được duyệt 3 bảng
165 Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều Hồ sơ TK được duyệt 5 bảng
166 Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 ổ cắm Hồ sơ TK được duyệt 40 bảng
167 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115 18W Hồ sơ TK được duyệt 12 bộ
168 Lắp đặt đèn Compact 15w + đế treo tường Hồ sơ TK được duyệt 12 bộ
169 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ TK được duyệt 39 bộ
170 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ TK được duyệt 8 bộ
171 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Hồ sơ TK được duyệt 40 bộ
172 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ TK được duyệt 24 cái
173 Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 Hồ sơ TK được duyệt 1.800 m
174 Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 Hồ sơ TK được duyệt 2.050 m
175 Lắp đặt dây đơn loại 1x4,0mm2 Hồ sơ TK được duyệt 280 m
176 Lắp đặt dây đơn loại 1x10mm2 Hồ sơ TK được duyệt 100 m
177 Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2 Hồ sơ TK được duyệt 60 m
178 Lắp đặt dây đơn loại 1x50mm2 Hồ sơ TK được duyệt 200 m
179 Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 16mm2 Hồ sơ TK được duyệt 15 m
180 Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 35mm2 Hồ sơ TK được duyệt 5 m
181 Lắp đặt MCB 1 pha 10A Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
182 Lắp đặt MCB 2 pha 25A Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
183 Lắp đặt MCB 2 pha 32A Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
184 Lắp đặt MCB 3 pha 50A Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
185 Lắp đặt MCB 2 pha 80A Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
186 Lắp đặt MCCB 3 pha 50A Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
187 Lắp đặt MCCB 3 pha 75A Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
188 Lắp đặt MCCB 3 pha 175A Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
189 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Hồ sơ TK được duyệt 800 m
190 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Hồ sơ TK được duyệt 240 m
191 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Hồ sơ TK được duyệt 70 m
192 Lắp đặt tủ điện âm 4-8 Module Hồ sơ TK được duyệt 4 hộp
193 Lắp đặt tủ điện âm 2-4 Module Hồ sơ TK được duyệt 8 hộp
194 Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 Hồ sơ TK được duyệt 2 hộp
195 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 Hồ sơ TK được duyệt 1 hộp
196 Lắp đặt đèn báo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
197 Lắp đặt cầu chì tủ điện Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
198 Làm tiếp địa cho tủ điện Hồ sơ TK được duyệt 1 1 bộ
199 Lắp đặt hộp nối, phân dây Hồ sơ TK được duyệt 60 hộp
200 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Hồ sơ TK được duyệt 24 máy
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 0,38 100m
202 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 8 cái
203 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
204 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
205 Lắp đặt tê y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Hồ sơ TK được duyệt 11 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 0,06 100m
207 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Hồ sơ TK được duyệt 0,17 100m
209 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
210 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Hồ sơ TK được duyệt 15 cái
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 0,45 100m
212 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
213 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
214 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Hồ sơ TK được duyệt 12 cái
215 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Hồ sơ TK được duyệt 12 cái
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Hồ sơ TK được duyệt 0,1 100m
217 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Hồ sơ TK được duyệt 24 cái
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 0,05 100m
219 Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 29 cái
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 3,3 100m
221 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 29 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Hồ sơ TK được duyệt 0,61 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Hồ sơ TK được duyệt 0,24 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Hồ sơ TK được duyệt 0,15 100m
225 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
226 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
227 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
228 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Hồ sơ TK được duyệt 21 cái
229 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Hồ sơ TK được duyệt 15 cái
230 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Hồ sơ TK được duyệt 57 cái
231 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng ngoài) Hồ sơ TK được duyệt 30 cái
232 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng trong) Hồ sơ TK được duyệt 27 cái
233 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 27mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
234 Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 27mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
235 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 60mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
236 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
237 Lắp đặt phễu thu inox Hồ sơ TK được duyệt 15 cái
238 Lắp đặt máy bơm nước Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
239 Lắp đặt phao điện Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
240 Lắp đặt MCB 2 pha 16A Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
241 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Hồ sơ TK được duyệt 100 m
242 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Hồ sơ TK được duyệt 98 m
243 Lắp đặt 1 vòi xịt bồn cầu Hồ sơ TK được duyệt 18 bộ
244 Lắp đặt xí xổm Hồ sơ TK được duyệt 12 bộ
245 Lắp đặt xí bệt Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
246 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
247 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
248 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ TK được duyệt 27 bộ
249 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Hồ sơ TK được duyệt 1 bể
250 Xô chứa nước 20 lít Hồ sơ TK được duyệt 12 Cái
251 Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm Hồ sơ TK được duyệt 29 cái
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cải tạo cổng hàng rào (đường Kiều Công Thiện) Hồ sơ TK được duyệt 0 m
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính cho 70% diện tích) Hồ sơ TK được duyệt 227,5629 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 15,405 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ TK được duyệt 51,0584 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) Hồ sơ TK được duyệt 325,0898 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 325,0898 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 51,0584 1m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp cửa cũ) Hồ sơ TK được duyệt 15,405 m2
9 Cải tạo cổng hàng rào (đường Nguyễn Hùng Sơn) Hồ sơ TK được duyệt 0 m
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính cho 70% diện tích) Hồ sơ TK được duyệt 263,809 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 27,78 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ TK được duyệt 27,78 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) Hồ sơ TK được duyệt 376,87 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 310,112 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 27,78 1m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp cửa cũ) Hồ sơ TK được duyệt 13,89 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Hồ sơ TK được duyệt 7,8205 m3
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 0,824 m3
19 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 0,6885 m3
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Hồ sơ TK được duyệt 9,333 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Hồ sơ TK được duyệt 0,0933 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Hồ sơ TK được duyệt 0,0933 100m3/1km
23 Xây mới đoạn cổng hàng rào (đường Nguyên Hùng Sơn) Hồ sơ TK được duyệt 0 m
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 0,3567 100m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 1,4807 100m3
26 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 16,732 100m
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TK được duyệt 0,2361 100m3
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 1,424 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 3,44 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 6,8167 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 1,9148 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 2,5209 m3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 2,2296 m3
34 Ván khuôn móng cột Hồ sơ TK được duyệt 0,1224 100m2
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,3122 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,2642 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,2405 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Hồ sơ TK được duyệt 0,009 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Hồ sơ TK được duyệt 0,093 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Hồ sơ TK được duyệt 0,101 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,034 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,175 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,056 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,019 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,024 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,173 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,036 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,155 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,08 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 4,2718 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 7,5316 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 143,7546 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài Hồ sơ TK được duyệt 8 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài Hồ sơ TK được duyệt 4,0146 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài Hồ sơ TK được duyệt 24,382 m2
56 Đắp vữa mảng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 20,84 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Hồ sơ TK được duyệt 137,9946 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Hồ sơ TK được duyệt 12,0146 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 150,0092 m2
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Hồ sơ TK được duyệt 5,888 m2
61 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Hồ sơ TK được duyệt 8,0948 m2
62 Lắp đặt bộ chữ inox Hồ sơ TK được duyệt 1 Bộ
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ TK được duyệt 16,95 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 33,9 1m2
65 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 0,0636 100m2
66 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 0,174 100m2
67 Lắp dựng xà gồ thép []30x30x1.2 (1.1304kg/md) Hồ sơ TK được duyệt 0,1187 tấn
C HẠNG MỤC 3 : SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 0,078 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 0,9447 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TK được duyệt 0,2373 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TK được duyệt 0,1029 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 10,2896 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ TK được duyệt 5,1828 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ TK được duyệt 123 cái
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 6,4652 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 152,276 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 50,608 m2
11 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm Hồ sơ TK được duyệt 0,4887 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm Hồ sơ TK được duyệt 0,09 100m
13 Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình Hồ sơ TK được duyệt 10,0509 100m2
14 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 100,509 m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Hồ sơ TK được duyệt 32,725 10m
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 1,58 100m
2 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 9 cái
3 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 7 cái
4 Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/60mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Hồ sơ TK được duyệt 0,9 100m
7 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
8 Lắp đặt tê rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mm Hồ sơ TK được duyệt 14 cái
9 Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Hồ sơ TK được duyệt 0,7 100m
11 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Hồ sơ TK được duyệt 0,16 100m
13 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
14 Nối 2 đầu răng trong, đường kính ống 50mm Hồ sơ TK được duyệt 14 cái
15 Nối 2 đầu răng trong, đường kính ống 60mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
16 Nối 2 đầu răng ngoài, đường kính ống 50mm Hồ sơ TK được duyệt 14 cái
17 Nối 2 đầu răng ngoài, đường kính ống 60mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt lăng phun 50/13mm Hồ sơ TK được duyệt 14 cái
19 Lắp đặt lăng phun 60/15mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 50mm, L=20m Hồ sơ TK được duyệt 14 cái
21 Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 60mm, L=20m Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt tủ PCCC 600x400x300 Hồ sơ TK được duyệt 18 1 tủ
23 Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 50mm Hồ sơ TK được duyệt 14 cái
24 Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 60mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 114mm Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt họng chờ cấp nước ĐK 114mm Hồ sơ TK được duyệt 14 cái
28 Lắp đặt máy bơm Diezel Hồ sơ TK được duyệt 1 1 máy
29 Lắp đặt máy bơm điện Hồ sơ TK được duyệt 1 1 máy
30 Lắp đặt lúp bê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt khớp nối mềm ĐK 114mm Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt van khóa ĐK 114mm Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Hồ sơ TK được duyệt 1 1 tủ
35 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Hồ sơ TK được duyệt 22 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Hồ sơ TK được duyệt 22 m
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 0,66 m3
38 Ván khuôn móng cột Hồ sơ TK được duyệt 0,24 100m2
39 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 0,5751 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TK được duyệt 0,1917 100m3
41 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Hồ sơ TK được duyệt 7,5 10 đầu
42 Lắp đặt chuông báo cháy Hồ sơ TK được duyệt 6,6 5 chuông
43 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Hồ sơ TK được duyệt 5 5 nút
44 Lắp đặt đèn báo sự cố Hồ sơ TK được duyệt 7 5 đèn
45 Lắp đặt đèn báo cháy Hồ sơ TK được duyệt 13,8 5 đèn
46 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Hồ sơ TK được duyệt 3,2 5 đèn
47 Lắp tủ trung tâm báo cháy 16 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) Hồ sơ TK được duyệt 1 1 trung tâm
48 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại dây 4x0,75mm2 Hồ sơ TK được duyệt 2.000 m
49 Kéo rải dây VCm-2x2,5mm2 Hồ sơ TK được duyệt 2.300 m
50 Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 16mm2 Hồ sơ TK được duyệt 5 m
51 Lắp ổ cắm điện loại đơn Hồ sơ TK được duyệt 36 bảng
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Hồ sơ TK được duyệt 4.100 m
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây + nắp đậy Hồ sơ TK được duyệt 70 hộp
54 Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc Hồ sơ TK được duyệt 1 cọc
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 1,56 1m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 4,8 m3
57 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
58 Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc Hồ sơ TK được duyệt 10 cọc
59 Lắp đặt kẹp nối cáp Hồ sơ TK được duyệt 8 cái
60 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Hồ sơ TK được duyệt 2 hộp
61 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 Hồ sơ TK được duyệt 55 m
62 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 Hồ sơ TK được duyệt 24 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Hồ sơ TK được duyệt 24 m
64 Lắp đặt đầu cos M50 Hồ sơ TK được duyệt 0,4 10 đầu cốt
65 Lắp đặt tăng đơ cáp Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
66 Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm Hồ sơ TK được duyệt 24 m
E HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC NGẦM 120M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 2,3839 100m3
2 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Hồ sơ TK được duyệt 74,448 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TK được duyệt 0,6494 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ TK được duyệt 6,072 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ TK được duyệt 6,072 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 3,68 m3
7 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 36,6112 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ TK được duyệt 0,1186 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 0,2496 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Hồ sơ TK được duyệt 2,5896 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ TK được duyệt 0,0062 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,0202 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,1515 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,0752 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,6218 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,0363 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 2,3229 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 3,1369 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TK được duyệt 0,0363 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong không bả sơn Hồ sơ TK được duyệt 241,2 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn Hồ sơ TK được duyệt 95,2 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TK được duyệt 95,2 m2
23 Quét nước tạo lớp bóng trong bể Hồ sơ TK được duyệt 184 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) Hồ sơ TK được duyệt 274 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Hồ sơ TK được duyệt 105,2 m2
26 Gia công thang sắt Hồ sơ TK được duyệt 0,058 tấn
27 Lắp dựng thang sắt Hồ sơ TK được duyệt 0,058 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TK được duyệt 8,862 1m2
F HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ
1 Máy bơm PCCC diesel V52AS Hồ sơ TK được duyệt 1 Cái
2 Máy bơm PCCC điện CM65-250B Hồ sơ TK được duyệt 1 Cái
3 Máy bơm nước GP-20HCN1 2HP Hồ sơ TK được duyệt 1 Cái
4 Thiết bị chống sét Hồ sơ TK được duyệt 1 Cái
5 Máy lạnh 2HP Hồ sơ TK được duyệt 24 Cái
6 Bình chữa cháy (bình CO2)-5kg Hồ sơ TK được duyệt 18 Bộ
7 Bình MZ8 - 8kg Hồ sơ TK được duyệt 18 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu là công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục phòng cháy chữa cháy), có giá trị tối thiểu là ≥ 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. - Nhà thầu có thể đề xuất nhà thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có một hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng và một hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu > 456.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->