Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324521-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210321687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:24:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 580,785,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B Vật liệu
1 ACXH-240mm2 - 24kV (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 13.160 Mét
2 CXV 240mm2 - 24kV 28 Mét
3 CXV 25mm2 - 24kV 67 Mét
4 Đầu Cos Cu 240mm2 34 Cái
5 Đầu Cos Cu-Al 300mm2 15 Cái
6 Kẹp ép WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V  184 Cái
7 Kẹp ép WR 875 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 Cái
8 Kẹp ép WR 835 (Ép nhánh rẽ KH) Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 Cái
9 Kẹp ép WR 815 (ép cung LA) Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 Cái
10 Giáp níu cỡ dây 240 + Móc chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V  114 bộ
11 Giáp buộc cổ sứ đơn 240 (TTF 1204) Mô tả kỹ thuật theo chương V  253 Cái
12 Giáp buộc cổ sứ đôi 240 (SSF 2204) Mô tả kỹ thuật theo chương V  161 Cái
13 Uquai 240mm2 81 Cái
14 Thanh nới composite LA (40x10x300mm) 24 Bộ
15 Băng keo trung thế 22 Cuộn
16 Ống co nhiệt φ 100 28 Mét
17 Ống co nhiệt φ 65 13 Mét
18 Nắp chụp kẹp Uquai 81 Cái
19 Nắp chụp LA 30 Cái
20 Ống nối cỡ dây 240mm2 13 Ống
C Neo chằng xuống (DG) (18 bộ); bao gồm:
1 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
2 Sứ chằng 18 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 144 cái
4 Cáp thép 5/8" (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 270 mét
5 Yếm cáp dày 2mm 36 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4mm 18 cái
D Sứ đứng + ty sứ (55 bộ), bao gồm:
1 Sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V  55 cái
2 Ty sứ 55 cái
E Sứ treo đơn polymer (114 bộ), bao gồm:
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V  114 chuỗii
2 Móc treo chữ U φ 18 228 cái
F Sứ treo polymer (bổ sung) (57 bộ), bao gồm
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V  57 chuỗii
2 Móc treo chữ U φ 18 114 cái
G Sứ treo kép polymer (30 bộ), bao gồm:
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
2 Bộ khánh sứ kép 60 bộ
3 Móc treo chữ U φ 18 120 cái
H Đà kép 2,2m (8 bộ), bao gồm:
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) Theo bản vẽ thi công đính kèm 16 Thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Theo bản vẽ thi công đính kèm 32 Thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 Bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 Bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 Bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 Bộ
I Đà kép 2,4m (3 ốp) trụ PI (1 bộ), bao gồm:
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp) Theo bản vẽ thi công đính kèm 2 Thanh
2 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 Bộ
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 Bộ
J Bộ tiếp địa xà (70 bộ), bao gồm:
1 Dây AC50mm2 (2,5m/vị trí) 34,125 Kg
2 Đầu Cos A50mm2 70 Cái
3 Kẹp ép WR835 Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 Mét
K Phần nhân công
1 Tháo hạ dây AXV240mm2 ( náp trên ) 11,1297 Km
2 Tháo hạ dây AXV240mm2 (náp dưới) 1,7721 Km
3 Rải căng dây ACXH240mm2 ( náp trên ) 11,1297 Km
4 Rải căng dây ACXH240mm2 (náp dưới) 1,7721 Km
5 Tháo bộ xà đơn 2,2m 8 Bộ
6 Tháo bộ xà đơn 2,4m 1 Bộ
7 Tháo bộ xà kép 2,2m 1 Bộ
8 Lắp bộ xà kép 2,2m 8 Bộ
9 Lắp bộ xà kép 2,4m 1 Bộ
10 Tháo, lắp lại sứ đứng 27 Cái
11 Tháo sứ treo Polymer néo đơn 86 chuỗi
12 Lắp sứ treo Polymer néo đơn 171 chuỗi
13 Lắp sứ treo Polymer néo kép 30 chuỗi
14 Tháo Uquai 92 bộ
15 Lắp kẹp Uquai 81 bộ
16 Tháo neo DG 10 Bộ
17 Lắp neo DG 18 Bộ
18 Tháo LTD 3 Cái
19 Lắp lại LTD 3 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->