Gói thầu: gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng công cộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362163-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng công cộng
Số hiệu KHLCNT 20210362144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:57:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,742,367,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B A1. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất tạo bằng phẳng Chương V của E-HSMT 100 cây
2 Phát quang mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT 274,5 100m2
3 Đóng cừ tràm gia cố bờ bao Chương V của E-HSMT 1.058,35 100m
4 Cừ tràm L= 4,7m, ĐK ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 163.700,6 m
5 Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7265 tấn
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 155,6659 100m3
7 Đắp lề đường ,độ chặt Y/C K = 0,9(tận dụng đất đào nền) Chương V của E-HSMT 193,4126 100m3
8 Cung cấp đất đắp lề đường Chương V của E-HSMT 4.271,566 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 391,203 10m3/1km
10 Đắp cát san lấp để xây mương thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 12,0345 100m3
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt cường độ chịu kéo >=15kN Chương V của E-HSMT 245,0392 100m2
12 Đắp cát nền đường mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 124,0673 100m3
13 Đắp cát nền đường mở rộng , độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 114,0123 100m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ kéo đứt >=100kN Chương V của E-HSMT 202,2632 100m2
15 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V của E-HSMT 152,9774 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm lớp dưới , K>=0,98 Chương V của E-HSMT 45,5988 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm lớp trên, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 42,1896 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 280,3591 100m2
19 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 280,3591 100m2
D Mốc quan trắc
1 Bê tông tấm đan mốc quan trắc Chương V của E-HSMT 0,8 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0968 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắc Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
6 Lắp đặt mốc quan trắc Chương V của E-HSMT 40 cái
E KÈ BTCT BẢO VỆ BỜ SÔNG
F Cọc BTCT
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 97,38 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,1863 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 13,0837 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 7,5228 100m2
5 Đóng cọc Kè BTCT (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 12,214 100m
6 Đóng cọc Kè BTCT (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 2,232 100m
G Đan chắn đất
1 Bê tông tấm đan chắn đất, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,4 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chắn đất, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 3,4144 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan chắn đất Chương V của E-HSMT 0,744 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 80 cái
H Đà giằng dọc, ụ neo
1 Bê tông đà giằng + ụ neo, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,582 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng + ụ neo, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3915 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng + ụ neo, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,7094 tấn
4 Ván khuôn thép đà giằng dọc + ụ neo Chương V của E-HSMT 1,2596 100m2
I Rọ đá
1 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 4,2cm lót móng rọ đá Chương V của E-HSMT 90,24 100m
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Chương V của E-HSMT 60 1 rọ
J BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,16 m3
2 Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 14,3004 100m3
3 Lớp bù vênh bằng CPĐD loại I (Chiều dày 10cm, nghiệm thu theo KL thực tế) Chương V của E-HSMT 1,4046 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 40,343 m3
5 Bê tông lót móng bó vỉa tạo bằng phẳng, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 63,84 m3
6 Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 294,46 m3
7 Ván khuôn thép bó vỉa (khấu hao 50% vật liệu) Chương V của E-HSMT 18,3869 100m2
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 162,7352 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 713,352 m2
10 Đắp đá phủ bề mặt vỉa hè, dày 12cm Chương V của E-HSMT 11,4403 100m3
K VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT 162,65 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,896 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0052 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 14 cái
L A2. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
M HỐ GA, CỬA XẢ
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(vát mái 30%) Chương V của E-HSMT 3,0074 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(tính bằng phần vát mái) Chương V của E-HSMT 0,6571 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 439,356 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 46,216 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 46,216 m3
6 Bê tông hố ga, cửa xả bê tông M300, đá 1x2 (xi măng bên sun phát) Chương V của E-HSMT 318,503 m3
7 Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0657 tấn
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 48,7792 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1 tấn
10 Ván khuôn hố ga, cửa xả Chương V của E-HSMT 27,256 100m2
11 Lắp đặt thép góc V50x50x5 hố ga, giằng hố ga Chương V của E-HSMT 2,1517 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 (xi măng bền sun phát) Chương V của E-HSMT 14,072 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga, ĐK Chương V của E-HSMT 0,0995 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga, ĐK Chương V của E-HSMT 2,5557 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,6637 100m2
16 Lắp đặt thép góc V50x50x5mm hố ga, giằng tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 2,6558 tấn
17 Mạ kẽm thép góc V50x50x5mm Chương V của E-HSMT 4,8075
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 224 cái
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8,7 chờ đấu nối thoát nước thải Chương V của E-HSMT 1,54 100m
20 Lắp đặt nút bít uPVC D220 Chương V của E-HSMT 220 cái
N HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG VÀ LƯỚI CHẮN RÁC
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(vát 30%) Chương V của E-HSMT 0,8061 100m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 0,186 100m3
3 Đắp cát lót móng hố thu Chương V của E-HSMT 6,254 m3
4 Bê tông hố thu nước đá 1x2, M300(xi măng bền sun phát) Chương V của E-HSMT 41,34 m3
5 Cốt thép hố thu nước, ĐK Chương V của E-HSMT 3,8626 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 4,7689 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước Chương V của E-HSMT 106 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 0,9867 100m
9 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 7 cái
10 Bê tông đan chắn rác, đá 1x2, M300 (xi măng bền sun phát) Chương V của E-HSMT 4,452 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chắn rác, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,8141 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan chắn rác Chương V của E-HSMT 0,3074 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện đan chắn rác bằng máy Chương V của E-HSMT 106 cái
O ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC BTCT LY TÂM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (Tính 90% KL đào móng) Chương V của E-HSMT 87,2971 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 1.175,564 100m
3 Đắp cát lót đầu cừ Chương V của E-HSMT 109,98 m3
4 Bê tông lót móng gối cống, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 109,98 m3
5 Bê tông gối cống vỉa hè, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 146 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống vỉa hè, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1779 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống vỉa hè, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,9076 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống vỉa hè Chương V của E-HSMT 10,76 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 1.270 cái
10 Bê tông bản móng cống, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 75,58 m3
11 Bê tông chèn thân cống , M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 52,82 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng cống qua đường, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2323 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng cống qua đường, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,9446 tấn
14 Ván khuôn móng cống qua đường Chương V của E-HSMT 2,6479 100m2
15 Lắp đặt ống bê tông D800 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 240 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông D800 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 46 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông D1000 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 221 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông D1000 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông D1000 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 25 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông D1000 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông D1200 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 127 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông D1200 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông D1200 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 1m Chương V của E-HSMT 1 đoạn
24 Lắp đặt ống bê tông D1200 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 36 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông D1200 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 1m Chương V của E-HSMT 1 đoạn
26 Lắp đặt ống bê tông D1200 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông D1200 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m Chương V của E-HSMT 1 đoạn
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Chương V của E-HSMT 285 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Chương V của E-HSMT 247 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm Chương V của E-HSMT 165 mối nối
31 Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,85 Chương V của E-HSMT 59,2273 100m3
32 Đắp cát hoàn trả hố móng, K = 0,95 Chương V của E-HSMT 3,0668 100m3
33 Đắp lớp cấp phối đá dăm K=0,98 đỉnh hố móng Chương V của E-HSMT 2,8627 100m3
P MƯƠNG ĐẤU NỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3869 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7, ĐK ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 30,268 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Chương V của E-HSMT 4,798 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,798 m3
5 Bê tông mương, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,086 m3
6 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6202 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,0384 tấn
8 Ván khuôn mương Chương V của E-HSMT 1,7333 100m2
Q TƯỜNG VÂY HỐ MÓNG CỐNG
1 Đóng cọc thép hình - phần ngập đất Chương V của E-HSMT 25,083 100m
2 Đóng cọc thép hình - phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 1,977 100m
3 Nhổ cọc thép hình - phần ngập đất Chương V của E-HSMT 25,083 100m
4 Đóng cọc thép hình I250 -phần ngập đất Chương V của E-HSMT 50,16 100m
5 Đóng cọc thép hình I250 -phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 2,64 100m
6 Nhổ cọc thép hình - phần ngập đất Chương V của E-HSMT 50,16 100m
7 Lắp đặt tấm chắn thép Chương V của E-HSMT 50,24 tấn
8 Tháo dở tấm thép chắn Chương V của E-HSMT 50,24 tấn
9 Khấu hao cọc ván thép tường vây hố móng loại 1 Chương V của E-HSMT 5,1249 Tấn
10 Khấu hao cọc ván thép khung vây cửa xả Chương V của E-HSMT 0,4483 Tấn
11 Khấu hao cọc ván thép tường vây hố móng loại 2 Chương V của E-HSMT 11,05 Tấn
12 Khấu hao thép chắn đất Chương V của E-HSMT 2,7381 Tấn
R A3. PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn D49 chữ S trụ đơn cao 2m vươn xa 3m Chương V của E-HSMT 65 Bộ
2 Chóa đèn LED 150W lắp mới Chương V của E-HSMT 65 Bộ
3 Cáp treo ABC 3x25 Chương V của E-HSMT 3.100,825 m
4 Cáp lên đèn CXV-1KV- 2x2.5 Chương V của E-HSMT 162,5 m
5 Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp treo Chương V của E-HSMT 15 Bộ
6 Phần tủ điều khiển chiếu sáng trên không Chương V của E-HSMT 3 Tủ
7 Phần dây dẫn cấp điện cho TĐKCS trên không Chương V của E-HSMT 3 Bộ
8 Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển trên không Chương V của E-HSMT 3 Bộ
9 Kẹp IPC 50/35 Chương V của E-HSMT 148 Cái
10 Kẹp treo cáp ABC Chương V của E-HSMT 60 Cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC Chương V của E-HSMT 6 Cái
12 Boulon móc M16x250 Chương V của E-HSMT 64 Cây
13 Boulon móc M16x550 Chương V của E-HSMT 2 Cây
14 LĐ vuông 50x50x2.5 Chương V của E-HSMT 66 Cái
15 Băng keo hạ thế Chương V của E-HSMT 30 Cuộn
S B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 3.359.000.000 VNĐ Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 3.359.000.000 VNĐ 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá: Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 2.562.000.000 VNĐ Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 2.562.000.000 VNĐ 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6028399E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.373364E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên (trong đó bao gồm thi công nền, mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện); * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.619.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.239.312.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->