Gói thầu: gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng công cộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362163-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:57:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,742,367,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | A1. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất tạo bằng phẳng | Chương V của E-HSMT | 100 | cây |
| 2 | Phát quang mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 274,5 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bờ bao | Chương V của E-HSMT | 1.058,35 | 100m |
| 4 | Cừ tràm L= 4,7m, ĐK ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 163.700,6 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7265 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 155,6659 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường ,độ chặt Y/C K = 0,9(tận dụng đất đào nền) | Chương V của E-HSMT | 193,4126 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp lề đường | Chương V của E-HSMT | 4.271,566 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 391,203 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp cát san lấp để xây mương thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,0345 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt cường độ chịu kéo >=15kN | Chương V của E-HSMT | 245,0392 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát nền đường mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 124,0673 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường mở rộng , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 114,0123 | 100m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ kéo đứt >=100kN | Chương V của E-HSMT | 202,2632 | 100m2 |
| 15 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 152,9774 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm lớp dưới , K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 45,5988 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm lớp trên, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 42,1896 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 280,3591 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 280,3591 | 100m2 |
| D | Mốc quan trắc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| E | KÈ BTCT BẢO VỆ BỜ SÔNG | |||
| F | Cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 97,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1863 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,0837 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 7,5228 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc Kè BTCT (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 12,214 | 100m |
| 6 | Đóng cọc Kè BTCT (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 2,232 | 100m |
| G | Đan chắn đất | |||
| 1 | Bê tông tấm đan chắn đất, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chắn đất, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 3,4144 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan chắn đất | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| H | Đà giằng dọc, ụ neo | |||
| 1 | Bê tông đà giằng + ụ neo, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,582 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng + ụ neo, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3915 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng + ụ neo, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7094 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đà giằng dọc + ụ neo | Chương V của E-HSMT | 1,2596 | 100m2 |
| I | Rọ đá | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 4,2cm lót móng rọ đá | Chương V của E-HSMT | 90,24 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 rọ |
| J | BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 14,3004 | 100m3 |
| 3 | Lớp bù vênh bằng CPĐD loại I (Chiều dày 10cm, nghiệm thu theo KL thực tế) | Chương V của E-HSMT | 1,4046 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 40,343 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa tạo bằng phẳng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 63,84 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 294,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa (khấu hao 50% vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 18,3869 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 162,7352 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 713,352 | m2 |
| 10 | Đắp đá phủ bề mặt vỉa hè, dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 11,4403 | 100m3 |
| K | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 162,65 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| L | A2. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| M | HỐ GA, CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 3,0074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(tính bằng phần vát mái) | Chương V của E-HSMT | 0,6571 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 439,356 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 46,216 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 46,216 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, cửa xả bê tông M300, đá 1x2 (xi măng bên sun phát) | Chương V của E-HSMT | 318,503 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 48,7792 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 10 | Ván khuôn hố ga, cửa xả | Chương V của E-HSMT | 27,256 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt thép góc V50x50x5 hố ga, giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,1517 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 (xi măng bền sun phát) | Chương V của E-HSMT | 14,072 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga, ĐK | Chương V của E-HSMT | 2,5557 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6637 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt thép góc V50x50x5mm hố ga, giằng tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,6558 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm thép góc V50x50x5mm | Chương V của E-HSMT | 4,8075 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 224 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8,7 chờ đấu nối thoát nước thải | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt nút bít uPVC D220 | Chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| N | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG VÀ LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(vát 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,8061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng hố thu | Chương V của E-HSMT | 6,254 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, M300(xi măng bền sun phát) | Chương V của E-HSMT | 41,34 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu nước, ĐK | Chương V của E-HSMT | 3,8626 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 4,7689 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,9867 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Bê tông đan chắn rác, đá 1x2, M300 (xi măng bền sun phát) | Chương V của E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chắn rác, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8141 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,3074 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện đan chắn rác bằng máy | Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| O | ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC BTCT LY TÂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (Tính 90% KL đào móng) | Chương V của E-HSMT | 87,2971 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 1.175,564 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 109,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 109,98 | m3 |
| 5 | Bê tông gối cống vỉa hè, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 146 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống vỉa hè, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1779 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống vỉa hè, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,9076 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 10,76 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1.270 | cái |
| 10 | Bê tông bản móng cống, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 75,58 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn thân cống , M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 52,82 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng cống qua đường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2323 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng cống qua đường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,9446 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cống qua đường | Chương V của E-HSMT | 2,6479 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông D800 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 240 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông D800 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông D1000 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 221 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông D1000 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông D1000 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D1000 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông D1200 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 127 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông D1200 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông D1200 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông D1200 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D1200 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 1m | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông D1200 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông D1200 qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V của E-HSMT | 285 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Chương V của E-HSMT | 247 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Chương V của E-HSMT | 165 | mối nối |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 59,2273 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát hoàn trả hố móng, K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,0668 | 100m3 |
| 33 | Đắp lớp cấp phối đá dăm K=0,98 đỉnh hố móng | Chương V của E-HSMT | 2,8627 | 100m3 |
| P | MƯƠNG ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3869 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7, ĐK ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 30,268 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 4,798 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,798 | m3 |
| 5 | Bê tông mương, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,086 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0384 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 1,7333 | 100m2 |
| Q | TƯỜNG VÂY HỐ MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình - phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 25,083 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình - phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,977 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình - phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 25,083 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình I250 -phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 50,16 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình I250 -phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình - phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 50,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tấm chắn thép | Chương V của E-HSMT | 50,24 | tấn |
| 8 | Tháo dở tấm thép chắn | Chương V của E-HSMT | 50,24 | tấn |
| 9 | Khấu hao cọc ván thép tường vây hố móng loại 1 | Chương V của E-HSMT | 5,1249 | Tấn |
| 10 | Khấu hao cọc ván thép khung vây cửa xả | Chương V của E-HSMT | 0,4483 | Tấn |
| 11 | Khấu hao cọc ván thép tường vây hố móng loại 2 | Chương V của E-HSMT | 11,05 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép chắn đất | Chương V của E-HSMT | 2,7381 | Tấn |
| R | A3. PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn D49 chữ S trụ đơn cao 2m vươn xa 3m | Chương V của E-HSMT | 65 | Bộ |
| 2 | Chóa đèn LED 150W lắp mới | Chương V của E-HSMT | 65 | Bộ |
| 3 | Cáp treo ABC 3x25 | Chương V của E-HSMT | 3.100,825 | m |
| 4 | Cáp lên đèn CXV-1KV- 2x2.5 | Chương V của E-HSMT | 162,5 | m |
| 5 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp treo | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Phần tủ điều khiển chiếu sáng trên không | Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 7 | Phần dây dẫn cấp điện cho TĐKCS trên không | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển trên không | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp IPC 50/35 | Chương V của E-HSMT | 148 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Boulon móc M16x250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cây |
| 13 | Boulon móc M16x550 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 14 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 15 | Băng keo hạ thế | Chương V của E-HSMT | 30 | Cuộn |
| S | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 3.359.000.000 VNĐ | Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 3.359.000.000 VNĐ | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá: Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 2.562.000.000 VNĐ | Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 2.562.000.000 VNĐ | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6028399E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.373364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên (trong đó bao gồm thi công nền, mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện); * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.619.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
61.239.312.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi