Gói thầu: Thay thế phụ tùng và sửa chữa xe ô tô Toyota Landcruiser

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368618-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thay thế phụ tùng và sửa chữa xe ô tô Toyota Landcruiser
Số hiệu KHLCNT 20210358074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:50:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 239,139,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tháo hạ máy vệ sinh công nghiệp xác định hư hỏng + sơn mới các chi tiết máy 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Thay sơ mi cốt o 6 Ống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Thay pitong cốt o 6 Quả Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Thay xéc măng dầu 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Thay xéc măng hơi 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Thay ắc bạc tay chuyền nhỏ 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Thay bạc biên cốt 1 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Thay bạc banie cốt 1 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Cân nắn tay biên đổ 6 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Mài trục cơ lên cốt 2 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Thay căn dọc trục cơ 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Thay lọc dầu 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Thay dầu máy 8 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Thay lọc xăng 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Rà xúp pắp + thay phớt git xúp pắp 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Mài bóng trục cam + hạ mép bạc cam 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Thay xúp pắp hút 12 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Thay xúp pắp xả 12 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Thay đồng tiền điều chỉnh khe hở xúp pắp 24 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Thay gioăng nắp dàn cò 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Thay phớt đầu trục cơ 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Thay gioăng mặt máy + gioăng keo các loại đủ dùng đại tu động cơ 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Thay nước làm mát 8 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Bảo dưỡng họng hút bướm ga 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Bảo dưỡng các xen sơ điều khiển nổ 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Bảo dưỡng kim phun 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Thay cảm biến trục cơ 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Thay bi tăng điều hòa 1 Vòng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Thông rửa két nước 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Thay bi tăng trợ lực 1 Vòng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Thay cảm biến tiếng gõ 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Thay cảm biến nhiệt độ khí nạp 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Thay dây ga 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Thay cao su chân máy 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Thay xích cam 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Thay nhông cam 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Thay nhông cơ 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Thay đề 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Thay búa tỳ áp lực xích cam 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Thay bu lông bánh đà 3 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Thay tuy ô trợ lực đường hồi 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Bảo dưỡng máy phát 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Xăng chạy rốt đa 50 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Nhân công lắp ráp hoàn thiện 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Thay bi tê 1 Vòng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Láng từ bánh đà 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Bảo dưỡng moay ơ trước 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Nhân công lắp ráp hoàn thiện 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Tháo hạ nội ngoại thất phục vụ sơn 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Đầu Zestech 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51 Xử lý bề mặt sơn bằng hóa chất 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52 Sơn chống rì + sơn bả keo lấy mặt phẳng 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53 Sơn như mới trong phòng sơn sấy công nghệ cao 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54 Sơn la răng 4 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55 Bảo dưỡng cơ cấu lên kính + khóa cửa 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56 Đánh bóng toàn bộ xe + vệ sinh nội thất 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57 Tem quanh xe (Liên doanh) 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58 Bổ xung bu lông ốc vít nút nhựa 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59 Nhân công lắp ráp hoàn thiện 1 Xe Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm bàn giao nhưng không dưới 12 tháng. - Thời gian bắt đầu tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->