Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314209-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210205010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 01:13:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,042,565,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 8,718 m3
2 Gia công cốt thép cọc ĐK mô tả kỹ thuật chương V 2,803 tấn
3 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 2.802,8 kg
4 Gia công cốt thép cọc ĐK mô tả kỹ thuật chương V 10,9227 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 1.198,028 kg
6 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả kỹ thuật chương V 9.724,676 kg
7 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 628,316 kg
8 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,416 tấn
9 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 416,05 kg
10 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,416 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 54,808 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương V 5,616 100m2
13 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
14 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,356 100m
15 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
16 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 0,904 100m
17 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
18 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 3,376 100m
19 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,985 tấn
20 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 1.683,876 kg
21 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương V 301,08 kg
22 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm mô tả kỹ thuật chương V 26 mối nối
23 Thử động cọc trên bờ mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
24 Đào đất thi công mố cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m3
25 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m3
26 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,59 m3
27 Ván khuôn bê tông móng mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
28 Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,059 tấn
29 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 58,542 kg
30 Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 1,658 tấn
31 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 851,804 kg
32 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 806,234 kg
33 Bê tông mố cầu, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 14,172 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,693 100m2
35 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương V 16 m
36 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương V 2,208 m3
37 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m3
38 Ván khuôn bê tông lót bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m2
39 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,008 tấn
40 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 8,058 kg
41 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,773 tấn
42 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 488,116 kg
43 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 284,544 kg
44 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 8,4 m3
45 Ván khuôn bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,069 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa D=27mm mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m
47 Giấy dầu tẩm nhựa đường mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m2
48 Cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương V 0,053 100m3
49 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ mô tả kỹ thuật chương V 0,864 m3
50 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,093 tấn
51 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 93,488 kg
52 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,571 tấn
53 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 546,104 kg
54 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 24,744 kg
55 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,633 tấn
56 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 210,552 kg
57 Cung cấp cốt thép D=25mm mô tả kỹ thuật chương V 422,906 kg
58 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 8,79 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m2
60 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
61 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
62 Cung cấp dầm cầu I400, L=9m BTDUL 0.5HL93 mô tả kỹ thuật chương V 9 dầm
63 Vận chuyển dầm cầu về công trình mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
64 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,176 tấn
65 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 176,364 kg
66 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,192 tấn
67 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 192,009 kg
68 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương V 26,226 m2
69 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 2,685 m3
70 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 1,026 tấn
71 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 31,995 kg
72 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 994,095 kg
73 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 1,589 tấn
74 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.588,704 kg
75 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước mô tả kỹ thuật chương V 1,329 100m2
76 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 17,352 m3
77 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 2,82 m3
78 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 3,65 m3
79 Sơn 2 nước gờ cầu mô tả kỹ thuật chương V 21,15 m2
80 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,096 100m
81 Thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
82 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 4,578 kg
83 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
84 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
85 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 9,1 kg
86 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,027 tấn
87 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 26,64 kg
88 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
89 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,22 m3
90 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 1,247 tấn
91 Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 57,2 md
92 Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm mô tả kỹ thuật chương V 57,2 md
93 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 81,182 kg
94 Cung cấp thép hình mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 455 kg
95 Cung cấp bulon D16x500 mô tả kỹ thuật chương V 100 cái
96 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,247 tấn
97 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
98 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
99 Gia công hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,102 tấn
100 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 6,203 tấn
101 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,96 100m cọc
102 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 6,203 tấn
103 Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) mô tả kỹ thuật chương V 3,523 tấn
104 Khấu hao hệ khung (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) mô tả kỹ thuật chương V 6,203 tấn
B NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Phát hoang mặt bằng thi công mô tả kỹ thuật chương V 2,788 100m2
2 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật chương V 0,088 100m3
3 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 2,885 100m3
4 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 310,242 m3
5 Đắp cát sông nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 1,852 100m3
C MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,26 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,198 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 2,366 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 B20 mô tả kỹ thuật chương V 34,692 m3
5 Cắt bê tông mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 5,845 10m
D CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,159 tấn
2 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 38,352 kg
3 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 120,816 kg
4 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 1,188 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,259 100m2
6 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 3,84 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 3,408 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
9 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 21,24 m2
10 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 3,776 m3
11 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 3,522 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
13 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 124 md
14 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 24 biển
15 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 4 biển
16 Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70 mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
17 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
18 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
E CỐNG C1* NGANG ĐƯỜNG D1000 DÀI 9M
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% mô tả kỹ thuật chương V 5,544 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% mô tả kỹ thuật chương V 2,376 100m
3 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 52,8 md
4 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 5,94 kg
5 Đắp đất dđê quai ngăn nước mô tả kỹ thuật chương V 0,2442 100m3
6 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 26,1294 m3
7 Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh mô tả kỹ thuật chương V 0,227 100m3
8 Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 15,848 100m
9 Đắp cát đệm mô tả kỹ thuật chương V 3,513 m3
10 Ván khuôn lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
11 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 3,513 m3
12 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
13 Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 mô tả kỹ thuật chương V 4,047 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
16 Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,815 m2
17 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,037 tấn
18 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 37,13 kg
19 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,715 tấn
20 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 714,504 kg
21 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, khe điều tiết mô tả kỹ thuật chương V 0,524 100m2
22 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 7,449 m3
23 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m2
24 Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 5,589 m3
25 Đào phá bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,574 100m3
F NỀN ĐƯỜNG TRÊN CỐNG (C1*) D1000, L=9M
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,793 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,197 100m
3 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 26,6 md
4 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 4,455 kg
5 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,073 100m3
6 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 8,042 m3
7 Đắp cát sông, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,3939 100m3
G MẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG (C1*) D1000, L=9M
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,057 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,044 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 0,52 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 B20, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 7,616 m3
5 Cắt bê tông mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 1,01 10m
H CỐNG C2* NGANG ĐƯỜNG D1000 DÀI 9M
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% mô tả kỹ thuật chương V 6,804 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% mô tả kỹ thuật chương V 2,916 100m
3 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 64,8 md
4 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 7,128 kg
5 Đắp đất dđê quai ngăn nước mô tả kỹ thuật chương V 0,3726 100m3
6 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 39,8682 m3
7 Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh mô tả kỹ thuật chương V 0,227 100m3
8 Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 15,848 100m
9 Đắp cát đệm mô tả kỹ thuật chương V 3,513 m3
10 Ván khuôn lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
11 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 3,513 m3
12 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
13 Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 mô tả kỹ thuật chương V 4,047 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
16 Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,815 m2
17 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,037 tấn
18 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 37,13 kg
19 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,715 tấn
20 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 714,504 kg
21 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, khe điều tiết mô tả kỹ thuật chương V 0,524 100m2
22 Bê tông tường đầu tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 7,449 m3
23 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m2
24 Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 5,589 m3
25 Đào phá bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,043 100m3
I NỀN ĐƯỜNG TRÊN CỐNG (C2*) D1000, L=9M
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 3,045 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,305 100m
3 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 29 md
4 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 5,049 kg
5 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,206 100m3
6 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 22,649 m3
7 Đắp cát sông nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 0,8404 100m3
J MẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG (C2*) D1000, L=9M
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,166 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 1,502 100m2
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 22,067 m3
5 Cắt bê tông mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 3,48 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.063E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.429.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.858.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.858.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->