Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 01:13:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,565,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,718 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 2,803 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.802,8 | kg |
| 4 | Gia công cốt thép cọc ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 10,9227 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.198,028 | kg |
| 6 | Cung cấp cốt thép D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9.724,676 | kg |
| 7 | Cung cấp cốt thép D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 628,316 | kg |
| 8 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 416,05 | kg |
| 10 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 5,616 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,356 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,904 | 100m |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,376 | 100m |
| 19 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,985 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.683,876 | kg |
| 21 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 301,08 | kg |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | mối nối |
| 23 | Thử động cọc trên bờ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 24 | Đào đất thi công mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 29 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,542 | kg |
| 30 | Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,658 | tấn |
| 31 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 851,804 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 806,234 | kg |
| 33 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,172 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,693 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 36 | Bơm Sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,208 | m3 |
| 37 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,058 | kg |
| 41 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,773 | tấn |
| 42 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 488,116 | kg |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 284,544 | kg |
| 44 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 47 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 48 | Cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 50 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 51 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 93,488 | kg |
| 52 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,571 | tấn |
| 53 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 546,104 | kg |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24,744 | kg |
| 55 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,633 | tấn |
| 56 | Cung cấp cốt thép D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 210,552 | kg |
| 57 | Cung cấp cốt thép D=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 422,906 | kg |
| 58 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,79 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 62 | Cung cấp dầm cầu I400, L=9m BTDUL 0.5HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | dầm |
| 63 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 64 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | tấn |
| 65 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 176,364 | kg |
| 66 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 192,009 | kg |
| 68 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 26,226 | m2 |
| 69 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,685 | m3 |
| 70 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,026 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 31,995 | kg |
| 72 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 994,095 | kg |
| 73 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,589 | tấn |
| 74 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.588,704 | kg |
| 75 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1,329 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,352 | m3 |
| 77 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 78 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,65 | m3 |
| 79 | Sơn 2 nước gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 21,15 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m |
| 81 | Thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,578 | kg |
| 83 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 84 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,1 | kg |
| 86 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 87 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,64 | kg |
| 88 | Ván khuôn trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 89 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 90 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,247 | tấn |
| 91 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 57,2 | md |
| 92 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 57,2 | md |
| 93 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 81,182 | kg |
| 94 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 455 | kg |
| 95 | Cung cấp bulon D16x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 96 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,247 | tấn |
| 97 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 98 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Gia công hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 3,102 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 6,203 | tấn |
| 101 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 102 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 6,203 | tấn |
| 103 | Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,523 | tấn |
| 104 | Khấu hao hệ khung (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,203 | tấn |
| B | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 2,788 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,885 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 310,242 | m3 |
| 5 | Đắp cát sông nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,852 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 2,366 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B20 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,692 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 5,845 | 10m |
| D | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,352 | kg |
| 3 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 120,816 | kg |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m2 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,408 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 9 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 21,24 | m2 |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 3,776 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,522 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 124 | md |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 18 | Cung cấp bulon D16x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| E | CỐNG C1* NGANG ĐƯỜNG D1000 DÀI 9M | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% | mô tả kỹ thuật chương V | 5,544 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% | mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 52,8 | md |
| 4 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | kg |
| 5 | Đắp đất dđê quai ngăn nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2442 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 26,1294 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 15,848 | 100m |
| 9 | Đắp cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,513 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,047 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 16 | Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,815 | m2 |
| 17 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,13 | kg |
| 19 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,715 | tấn |
| 20 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 714,504 | kg |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, khe điều tiết | mô tả kỹ thuật chương V | 0,524 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,449 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản đáy cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,589 | m3 |
| 25 | Đào phá bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,574 | 100m3 |
| F | NỀN ĐƯỜNG TRÊN CỐNG (C1*) D1000, L=9M | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,793 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 26,6 | md |
| 4 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,455 | kg |
| 5 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 8,042 | m3 |
| 7 | Đắp cát sông, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3939 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG (C1*) D1000, L=9M | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B20, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,01 | 10m |
| H | CỐNG C2* NGANG ĐƯỜNG D1000 DÀI 9M | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% | mô tả kỹ thuật chương V | 6,804 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% | mô tả kỹ thuật chương V | 2,916 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 64,8 | md |
| 4 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,128 | kg |
| 5 | Đắp đất dđê quai ngăn nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3726 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 39,8682 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 15,848 | 100m |
| 9 | Đắp cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,513 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,047 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 16 | Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,815 | m2 |
| 17 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,13 | kg |
| 19 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,715 | tấn |
| 20 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 714,504 | kg |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, khe điều tiết | mô tả kỹ thuật chương V | 0,524 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,449 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản đáy cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,589 | m3 |
| 25 | Đào phá bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 1,043 | 100m3 |
| I | NỀN ĐƯỜNG TRÊN CỐNG (C2*) D1000, L=9M | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,045 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,305 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | md |
| 4 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,049 | kg |
| 5 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 22,649 | m3 |
| 7 | Đắp cát sông nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8404 | 100m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG (C2*) D1000, L=9M | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 1,502 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 22,067 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,48 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.063E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.429.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.858.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.858.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi