Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 18:25:00 đến ngày 2021-03-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,242,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đưởng cũ hư hỏng rạn nút, lún vệt bánh xe dày 5cm (SC3A, SC2A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.925,62 | m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đưởng cũ hư hỏng rạn nứt, lún vệt bánh xe dày 7cm (SC2A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,95 | m2 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bị cao su dầy 30cm (SC1A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào phá kết cấu bê tông bó hè, đan rãnh cũ (KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 khuôn đường (KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,61 | m3 |
| 6 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại II dầy 30cm (kết cấu KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 7 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I dầy 18cm, 20cm (kết cấu SC1A, KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 8 | Tưới thấm bám nhũ tương nhựa dường a xít (phân tách chậm CSS-1) TC 1 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364,06 | m2 |
| 9 | Lóp bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm (xử lý cao su SCIA, KC1 và hoàn trả móng đào đặt cáp, cột đèn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364,06 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám nhũ tương nhựa đường a xít (phân tách nhanh CRS-1) TC 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.957,12 | m2 |
| 11 | Lớp bê tông nhựa chặt BTNC12,5 có phụ gia SBS dầy 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.957,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa vát 23x26x 100cm mác 200 hoàn trả phần xén hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 13 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm mác 200 hoàn trả phần xén hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 14 | Bê tông mác 150 móng viên vỉa, đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè gạch Blốc hoàn trả xén hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 16 | Lớp cát vàng dầy 5cm đệm móng gạch Blốc lát hè hoàn trả và đắp gáy hè sau viên.Blốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | .m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,78 | m3 |
| B | B. TỔ CHỨC GIAO THÔNG- HOÀN TRẢ, BỔ SUNG VẠCH SƠN- THÁO DỠ BIỂN BÁO CŨ, LẮP ĐẶT BIỂN BÁO MỚI- LÀM ĐẢO GIAO THÔNG, NỐI DẢI PHÂN CÁCH GIỮA BÊ TÔNG- DỊCH CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT MỚI, BỔ SUNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG, ĐÈN CHIẾU SÁNG TRONG NÚT GIAO | |||
| C | 1. Hoàn trả, bổ sung vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch phân làn, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 513,99 | m2 |
| 2 | Sơn vạch phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,94 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mmm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,71 | m2 |
| D | 2. Tháo dỡ biển báo cũ, lắp đặt biển báo mới thay thế | |||
| 1 | Cắt, tháo dỡ biển báo cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo mới, biển báo tròn đk90cm, tôn 21y, phản quang (biển 102: đường 1 chiều); 01 cột biển báo đường kính 90cm, dài L=3,5m, dán phản quang khoang trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 3 | Lắp đặt biển báo mới, biển báo tròn đk90cm, tôn 21y, phản quang (biển 302a: hướng phải đi); lắp trên côt biển 102 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 4 | Lắp đặt biển báo mới, bỉển vuông 60x60cm, tôn 2lỵ, phản quang (biển 423b: người đi bộ); 01 cột biển báo đường kính 90cm, dài L=3,5m, dán phản quang khoang trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | biển |
| 5 | Lắp đặt biển báo mới, biển chữ nhật 50x30cm, tôn 2 ly, phản quang (biển phụ S509b: nhường đường cho người đi bộ), biển phụ lắp trên cột biển 423b | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Bê tông mác 200 chân cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 hố móng chân cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| E | 3. Làm đảo giao thông, nối dải phân cách giữa bê tông | |||
| F | 3.1 Nối dải phân cách giữa trên đường QL1, QL12B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm rào chắn thép trên dải phân cách giữa (QL1, phục vụ thi công mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 2 | Tháo nhấc cục bê tông dải phân cách giữa (QL1, phục vụ thi công mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | m |
| 3 | Tháo nhấc cục bê tông dải phân cách giữa (QL12B, phục vụ thi công mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt lại tấm rào chắn thép trên dải phân cách giữa QL1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 5 | Lắp đặt lại cục bê tông (loại lớn) dải phân cách giữa QL1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | m |
| 6 | Bổ sung thêm cục bê tông (loại lớn) để nối dài dải phân cách giữa vị trí nút giao trên QL1, tận dụng 22 cục phân cách hiện có, còn thiếu bổ sung thêm cục mới chở từ Tĩnh Gia Thanh Hóa ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt lại cục bê tông (loại nhỏ) dải phân cách giữa QL12B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Bổ sung thêm cục bê tông (loại nhỏ) để nối dài dải phân cách giữa vị trí nút giao trên QL12B, chở từ Tĩnh Gia Thanh Hóa ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Sơn khoang trắng đỏ (1 nước lót, 2 nước mầu) các cục bê tông bổ sung mới để nối dài dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1 | m2 |
| G | 3.2 Xếp đảo giao thông (tam giác) giai đoạn 1: di động để chuẩn hóa cho giai đoạn 2 | |||
| 1 | Lắp đặt khối phân cách bằng thép chế tạo sẵn (tôn 2 ly, phản quang, dài l=0.8m/khối) đảo phân làn giao thông (QL12B), khối phân cách tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| 2 | Vệ sinh khối phân cách thép hiện có | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| H | 3.3 Làm đảo giao thông (tam giác) giai đoạn 2: cố định | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông 18x30x100cm M200 đảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| 2 | Lát mặt đảo gạch bloc tự chèn dầy 6cm M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m2 |
| 3 | Đắp cát vàng đầm chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 4 | Sơn khoang trắng đỏ bó vỉa đảo giao thông, sơn 1 nước lót 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| I | 4. Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| J | 4.1 Tháo cột đèn tín hiệu hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dở bộ bóng đèn cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bóng |
| 2 | Tháo dồ cần đèn cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| K | 4.2 Lắp đặt cột đèn tín hiệu (có tận dụng và bổ sung, thay thế mới) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông, cột cao 6.2m, thép mạ nhúng kẽm (loại cột của công sơn 4m, 7m, tận dụng lại cột cũ còn tốt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt tay vươn công sơn 4m, 7m, thép mạ nhúng kẽm (tận dụng lại tay cũ còn tốt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt mới cụm bóng đèn 3 bóng 3xD300, xanh - đỏ - vàng hình tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cụm 3 |
| 4 | Lắp đặt cụm bóng đèn 3 bóng 3xD300, xanh - đỏ - vàng hình tròn, đèn tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cụm 3 |
| 5 | Lắp đặt mới cụm bóng đèn 3 bóng 3xD300, xanh - đỏ - vàng hình mũi tên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cụm 3 |
| 6 | Lắp đặt mới bóng đèn đơn lxD300, mũi tên xanh, rẽ trái / phải / đi thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bóng đơn |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn đơn lxD300, mũi tên xanh, rẽ trái / phải / đi thẳng, đèn tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bóng đơn |
| 8 | Lắp đặt mới cụm bóng đèn đôi 2xD200, xanh - đỏ, người đi bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cụm đôi |
| 9 | Lắp đặt mới bóng đèn tín hiệu đếm lùi, đèn vuông đơn 440x440mm, 2 mầu xanh - đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn tín hiệu đếm lùi, đèn vuông đơn 440x440mm, 2 mầu xanh - đỏ, đèn tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bóng |
| 11 | Khoan lỗ cột, tay vươn để lắp bóng đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | lỗ khoan |
| 12 | Vệ sinh cột đèn, tay vươn cũ tận dụng lạị (01 cột đèn còn thừa được bàn giao cho đơn vị quản lý) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Vệ sinh các bóng đèn tín hiệu giao thông cũ được tiếp tục sử dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | 4.3 Rải kéo dây cáp điện, lắp đặt cửa cột, đấu nối | |||
| 1 | Kéo dây cáp điện bọc, đi ngầm 12x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313 | m |
| 2 | Kéo đây điện nối từ cáp ngầm theo cột lên bóng đèn 4xl.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50mm luồn dây điện đi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,5 | m |
| 4 | Lắp đặt mới bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Luồn dây cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cửa |
| M | 4.4 Lắp đặt tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điểu khiển mới (bao gồm cả module cấp điện dự phòng, module kết nối trung tâm, module thời gian thực vệ tinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Cài đặt phần mềm hệ thống cho tủ điều khiển và các moduyle | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| N | 4.5 Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông mác 200 móng chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 móng tủ, KT 70x80x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 3 | Bộ khung móng cột 8 bu lông M24 dài l,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bộ khung móng tủ 8 bu lông M16 dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa chân các cột đèn di chuyển vị trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đào mặt đường cũ đặt ống luồn dãy cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng C3 đặt ống luồn dây cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông bó vỉa, đan rãnh cũ đặt ống luồn dây cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng C3 chân cột đèn, tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | m3 |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm loại I lấp hố móng đường dây cáp ngầm, đầm k98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 lấp đất hố móng đường dây cáp ngầm, đất tận dụng từ đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,77 | m3 |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa vát 23x26x100cm mác 200 hoàn trả dây cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm mác 200 hoàn trả đường dây cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 14 | Bê tông mác 150 móng viên vỉa, đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè gạch Blốc hoàn trả đường dây cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 16 | Lớp cát vàng dầy 10 cm đệm móng gạch Blốc lát hè hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| O | 5. Cột đèn chiếu sáng cao áp trong nút giao | |||
| 1 | Lãp đặt cột đèn cao H=14m (trọn bộ gồm: cột, dàn lắp bóng đèn), bằng thép mạ nhúng kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lăp đặt đèn cao áp chiếu sáng (trọn bộ cả bóng, chao đèn), công suất 200 w/bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Kéo dây cáp điện bọc, đi ngầm 3x6+ 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 4 | Kéo dây điện nối từ cáp ngầm theo cột lên bóng đèn 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 5 | Óng nhựa gân xoắn HDPE D50mm luồn dây điện đi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 6 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Luồn dây cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đầu |
| 10 | Lắp đặt cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 11 | Bộ khung móng cột 12 bu lông M28 dài 1,75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bê tông mác 250 móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,61 | m3 |
| 13 | Bê tông mác 100 lót móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 14 | Cót thép d >10mm móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,72 | kg |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa chân cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 17 | Đào hố móng cột, móng đường cũ tính tương đương đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 18 | Đào hố móng cột, nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 19 | Đắp cấp phối đá dăm loại I lấp hố móng cột điện chiếu sáng, đầm k98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,89 | m3 |
| P | C. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công đoạn tuyến đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Là hợp đồng sửa chữa hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm mặt đường BTN và hạng mục lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông với giá trị là 2,3 tỷ VND; - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu ≥ 2,3 tỷ đồng. Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ có hạng mục thảm mặt đường BTN; hạng mục lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp tối thiểu ≥ 2,3 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi