Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đoạn km0+00 - km4+00 tuyến ĐT.315C, thuộc địa bàn huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337472-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đoạn km0+00 - km4+00 tuyến ĐT.315C, thuộc địa bàn huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210337405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:24:00 đến ngày 2021-04-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,664,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 196,25 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 689,81 m3
3 Đánh cấp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 314,35 m3
4 Đào rãnh, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 134,98 m3
5 Đào đất không thích hợp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,39 m3
6 Đắp đất nền, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.286,45 m3
7 Đắp bù đất phần đào đất không thích hợp + đào cấp, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 330,74 m3
8 Xử lý bong bật mặt đường cũ 0
9 Đào kết cấu mặt đường cũ (dày trung bình 20cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 37,44 m3
10 Đắp bù xử lý bằng đá dăm tiêu chuẩn (dày trung bình 20cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 187,2 m2
11 Đắp bù xử lý bằng đá dăm tiêu chuẩn (dày trung bình 15cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,5 m2
12 BTXM M200 đổ gia cố mái taluy mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 121,08 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ 0
2 Mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6.849,73 m2
3 Tưới dính bám CSS-1 hoặc CRS-1 tiêu chuẩn 0,3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6.849,73 m2
4 Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn 1,8kg/m2, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6.849,73 m2
5 Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6.849,73 m2
6 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 616,51 m3
7 Kết cấu tăng cường thảm trên mặt đường cũ 0
8 Mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13.328,74 m2
9 Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 337,12 m3
10 Tưới dính bám CSS-1 hoặc CRS-1 tiêu chuẩn 0,3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13.328,74 m2
11 Kết cấu cạp rộng hoặc kết cấu mới 0
12 Mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.244,33 m2
13 Tưới dính bám CSS-1 hoặc CRS-1 tiêu chuẩn 0,3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.244,33 m2
14 Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn 1,8kg/m2, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.244,33 m2
15 Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.244,33 m2
16 Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 673,299 m2
17 BTXM M200 dày trung bình 20cm đổ lề gia cố Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 293,32 m3
18 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 73,33 m3
19 Vuốt lối rẽ 0
20 Mặt đường BTXM M250# dày trung bình 20cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 196,57 m3
21 Đá dăm đệm dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 95,065 m3
22 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,32 m3
23 Bê tông nhựa chặt 12,5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48,01 m2
24 Tưới dính bám CSS-1 hoặc CRS-1 tiêu chuẩn 0,3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48,01 m2
25 Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn 1,8kg/m2, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48,01 m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Rãnh dọc chịu lực B50 0
2 Đào đất rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.079,92 m3
3 Đắp trả đất thi công rãnh dọc, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 599,83 m3
4 Cát đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85,775 m3
5 BTXM M200 đổ móng rãnh dọc mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 343,1 m3
6 BTXM M200 đổ mũ tường rãnh dọc mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80,3 m3
7 Gạch chỉ xây tường rãnh, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 442,112 m3
8 Vữa XM M75 trát thành rãnh dày 2cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.812,6 m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy nắp rãnh KT(100x94x15cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.825 tấm
10 Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép 0
11 Đào đất mở rộng móng rãnh, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 99,45 m3
12 Số tấm bê tông rãnh (KT:50x67x7cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.120 tấm
13 Số tấm bê tông rãnh (KT:50x50x7cm) vị trí đậy tấm bản qua nhà dân Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 380 tấm
14 Bê tông M200 đổ tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 53,345 m3
15 Lắp đặt tấm bê tông thành rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 805,2 m2
16 Bê tông M200 đổ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,55 m3
17 Vữa xi măng đệm M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,05 m3
18 Vữa xi măng mối M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,95 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT(140x80x12)cm mác 250# vị trí qua nhà dân Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 114 tấm
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 232,2 m3
2 Đắp đất mang cống, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 108,4 m3
3 Phá dỡ khối xây cống cũ + đào KC áo đường cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 61,54 m3
4 BTXM M200 đổ tường cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,92 m3
5 BTXM M200 gia cố sân cống + cửa xả + móng cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 45,81 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy nắp cống bản B75 (KT:100x115x18cm) mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 tấm
7 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy nắp cống bản B100 (KT:100x140x20cm) mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 tấm
8 BTXM M250 đổ bảo vệ bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,915 m3
9 BTXM M250 đổ khớp nối tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,53 m3
10 Cốt thép F4 khớp nối tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,58 Kg
11 BTXM M250 đổ mũ tường cống bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,2 m3
12 Cốt thép F6-8 đổ mũ tường cống bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150,98 Kg
13 Cống hộp B50-H60 0
14 BTXM M200 đổ thân cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,752 m3
15 Cốt thép thân cống F8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 750,45 kg
16 Cốt thép thân cống F10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.079,43 kg
17 Vữa XM M100 làm mối nối Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,435 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy nắp cống KT(100x75x14cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 163 tấm
19 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,415 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 tấm
21 Lắp đặt giằng đỡ BTCT Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cái
22 BTXM M250 đổ giằng đỡ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,351 m3
23 Cốt thép giằng đỡ F6-8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,59 kg
24 Cốt thép giằng đỡ F10-12 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38,44 kg
25 Bê tông móng mương dẫn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,34 m3
26 Gạch chỉ xây tường mương dẫn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,96 m3
27 Vữa XM M75 trát thành mương dẫn dày 2cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 82,96 m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang hình chữ nhật (KT: 240x150cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 bộ
3 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang hình chữ nhật (KT: 240x60cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
4 Sơn kẻ đường, dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 192,57 m2
5 Sơn kẻ đường, dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,99 m2
6 Gờ giảm tốc, dày 4mm (sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 89,86 m2
7 Sản xuất, lắp đặt tôn hộ lan lượn sóng khoang 2m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 558 m
8 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu KT (15x15x100cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 136 m
9 Sản xuất, lắp dựng cọc H Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33 cái
10 Sản xuất, lắp dựng cột KM Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
F ĐẢM BẢO GT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 240 công
2 Biển báo HCN " Công trường đang thi công" Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 biển
3 Đèn xoay cảnh báo buổi tối Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
4 Cuộn rào chắn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cuộn
5 Cọc nhựa mềm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8996E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.166E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->