Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đoạn km0+00 - km4+00 tuyến ĐT.315C, thuộc địa bàn huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đoạn km0+00 - km4+00 tuyến ĐT.315C, thuộc địa bàn huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:24:00 đến ngày 2021-04-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,664,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 196,25 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 689,81 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 314,35 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 134,98 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.286,45 | m3 |
| 7 | Đắp bù đất phần đào đất không thích hợp + đào cấp, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 330,74 | m3 |
| 8 | Xử lý bong bật mặt đường cũ | 0 | ||
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ (dày trung bình 20cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 10 | Đắp bù xử lý bằng đá dăm tiêu chuẩn (dày trung bình 20cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 11 | Đắp bù xử lý bằng đá dăm tiêu chuẩn (dày trung bình 15cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 12 | BTXM M200 đổ gia cố mái taluy mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 121,08 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ | 0 | ||
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.849,73 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám CSS-1 hoặc CRS-1 tiêu chuẩn 0,3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.849,73 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn 1,8kg/m2, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.849,73 | m2 |
| 5 | Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.849,73 | m2 |
| 6 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 616,51 | m3 |
| 7 | Kết cấu tăng cường thảm trên mặt đường cũ | 0 | ||
| 8 | Mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13.328,74 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 337,12 | m3 |
| 10 | Tưới dính bám CSS-1 hoặc CRS-1 tiêu chuẩn 0,3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13.328,74 | m2 |
| 11 | Kết cấu cạp rộng hoặc kết cấu mới | 0 | ||
| 12 | Mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.244,33 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám CSS-1 hoặc CRS-1 tiêu chuẩn 0,3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.244,33 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn 1,8kg/m2, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.244,33 | m2 |
| 15 | Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.244,33 | m2 |
| 16 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 673,299 | m2 |
| 17 | BTXM M200 dày trung bình 20cm đổ lề gia cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 293,32 | m3 |
| 18 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 73,33 | m3 |
| 19 | Vuốt lối rẽ | 0 | ||
| 20 | Mặt đường BTXM M250# dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 196,57 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 95,065 | m3 |
| 22 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,32 | m3 |
| 23 | Bê tông nhựa chặt 12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,01 | m2 |
| 24 | Tưới dính bám CSS-1 hoặc CRS-1 tiêu chuẩn 0,3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,01 | m2 |
| 25 | Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn 1,8kg/m2, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,01 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Rãnh dọc chịu lực B50 | 0 | ||
| 2 | Đào đất rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.079,92 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất thi công rãnh dọc, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 599,83 | m3 |
| 4 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 85,775 | m3 |
| 5 | BTXM M200 đổ móng rãnh dọc mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 343,1 | m3 |
| 6 | BTXM M200 đổ mũ tường rãnh dọc mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,3 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ xây tường rãnh, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 442,112 | m3 |
| 8 | Vữa XM M75 trát thành rãnh dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.812,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy nắp rãnh KT(100x94x15cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.825 | tấm |
| 10 | Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép | 0 | ||
| 11 | Đào đất mở rộng móng rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 99,45 | m3 |
| 12 | Số tấm bê tông rãnh (KT:50x67x7cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.120 | tấm |
| 13 | Số tấm bê tông rãnh (KT:50x50x7cm) vị trí đậy tấm bản qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 380 | tấm |
| 14 | Bê tông M200 đổ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53,345 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bê tông thành rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 805,2 | m2 |
| 16 | Bê tông M200 đổ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng đệm M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng mối M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT(140x80x12)cm mác 250# vị trí qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 114 | tấm |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 232,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 108,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối xây cống cũ + đào KC áo đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,54 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đổ tường cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39,92 | m3 |
| 5 | BTXM M200 gia cố sân cống + cửa xả + móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45,81 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy nắp cống bản B75 (KT:100x115x18cm) mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | tấm |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy nắp cống bản B100 (KT:100x140x20cm) mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | tấm |
| 8 | BTXM M250 đổ bảo vệ bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,915 | m3 |
| 9 | BTXM M250 đổ khớp nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 10 | Cốt thép F4 khớp nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,58 | Kg |
| 11 | BTXM M250 đổ mũ tường cống bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 12 | Cốt thép F6-8 đổ mũ tường cống bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 150,98 | Kg |
| 13 | Cống hộp B50-H60 | 0 | ||
| 14 | BTXM M200 đổ thân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,752 | m3 |
| 15 | Cốt thép thân cống F8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 750,45 | kg |
| 16 | Cốt thép thân cống F10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.079,43 | kg |
| 17 | Vữa XM M100 làm mối nối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy nắp cống KT(100x75x14cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 163 | tấm |
| 19 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,415 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | tấm |
| 21 | Lắp đặt giằng đỡ BTCT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | BTXM M250 đổ giằng đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 23 | Cốt thép giằng đỡ F6-8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,59 | kg |
| 24 | Cốt thép giằng đỡ F10-12 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,44 | kg |
| 25 | Bê tông móng mương dẫn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 26 | Gạch chỉ xây tường mương dẫn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 27 | Vữa XM M75 trát thành mương dẫn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82,96 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang hình chữ nhật (KT: 240x150cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang hình chữ nhật (KT: 240x60cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sơn kẻ đường, dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 192,57 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường, dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,99 | m2 |
| 6 | Gờ giảm tốc, dày 4mm (sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,86 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tôn hộ lan lượn sóng khoang 2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 558 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu KT (15x15x100cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 136 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cột KM | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| F | ĐẢM BẢO GT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | công |
| 2 | Biển báo HCN " Công trường đang thi công" | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cuộn |
| 5 | Cọc nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8996E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.865.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi