Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Nông Nghiệp HT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 21:02:00 đến ngày 2021-03-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,803,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng 10 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,78 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,658 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,814 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,171 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,071 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,803 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,775 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,695 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,379 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,37 | m2 |
| 19 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,596 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,816 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,667 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,747 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,984 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,739 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,358 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,468 | m3 |
| 44 | Sản xuất, Xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,898 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,571 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,92 | md |
| 49 | Ke chống bão, bố trí 0.5 cái /1m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912,6 | cái |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,03 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,241 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,143 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,093 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,686 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,969 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,228 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,359 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,359 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 63 | SXLD giá Inox304 đỡ bàn đá (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,746 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,712 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,72 | m |
| 67 | Đắp chi tiết nổi lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 68 | Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" + "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | chữ |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877,922 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.489,061 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,798 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.805,185 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,023 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,645 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,979 | m2 |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 78 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi KT: 400x1900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 88 | Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 89 | Trần nhựa hoa văn, ô vuông 600x600 ( đã hoàn chỉnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,272 | m2 |
| 90 | Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 bằng gỗ lim (cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | md |
| 91 | Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 bằng gỗ lim (cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 92 | SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,153 | m2 |
| 93 | SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2 ( đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,924 | m2 |
| 94 | SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,08 | md |
| 95 | Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,884 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,618 | |
| 101 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,766 | m2 |
| 102 | SX lưới an toàn ban công bằng sợi Inox 304 bọc nhựa, đường kính 2.5ly (bao gồm thanh neo, phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,203 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,918 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 106 | Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 30A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 40A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 80A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,2 pha 2 cực 120A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- LEd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt treo trần VinaWin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 115 | Lắp công tắc 1 phím 10A- Khí cụ điện I sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 116 | Lắp công tắc 2 phím 10A- Khí cụ điện I sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp công tắc 3 phím 10A- Khí cụ điện I sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang, Sino S181 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino S18U2 kể cả đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 120 | Dây và cáp điện 2x25 mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Dây và cáp điện 2x16 mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 122 | Dây và cáp điện 2x6 mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 123 | Dây và cáp điện 2x2,5 mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174 | m |
| 124 | Dây và cáp điện 2x1,5 mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 126 | Ống luồn dây ruột gà D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.721 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | 10 m |
| 128 | Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung giá |
| 129 | Cổng mạng RJ45 thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Cổng mạng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Nẹp dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 138 | SXLD quả hồ lô kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,968 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 143 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 161 | Đầu ren trong 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 192 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,393 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,803 | m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 206 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,295 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,098 | m2 |
| 208 | Cút sành D100 thoát nước ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| B | Bể nước phòng cháy chữa cháy 110 m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,284 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nội vùng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,356 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,526 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,11 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,856 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,744 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m2 |
| 26 | Nắp bể bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 31 | Sản xuất, Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | md |
| 35 | Ke chống bão, bố trí 0.5 cái /1m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,698 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,344 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,042 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi mở quay. Cửa khung thép hộp 30x60x1,8 kết hợp song bảo vệ 14x14x1,2, pano bằng tôn dập ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 40 | Gia công cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| C | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Vòi chữa cháy cuộn D65 20m + khớp nối đầu vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy D65*19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp ống thép tráng kẽm,ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 6 | Lắp ống thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 7 | Măng xông thép ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Măng xông thép ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Tê thép D100*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút thép 90o D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút thép 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Côn thép D100*65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Kép thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van cửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Bình bột chữa cháy VN MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình mồi nước 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Máy bơm chữa cháy Diesel Q=36m3/h, H=33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=33m, P=5.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp van cửa đồng đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Van công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Nút nhấn điều khiển máy bơm từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Bu lông+ê cu lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 34 | Sơn chống rỉ+sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 35 | Băng keo + dây đay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 37 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Máy bơm chân không Hàn Quốc, công suất 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Phao điện tự động đóng ngắt nguồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,463 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,463 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 48 | Khoan giếng khoan cấp nước cho bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 50 | Trung tâm báo cháy tự động Nohmi 5L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 51 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Nohmi FDP219A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 54 | Thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 57 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 58 | Đèn vị trí Nohmi FLPJ001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 59 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp Nohmi FMM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 60 | Chuông báo cháy khẩn cấp Nohmi FBM023 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 62 | Hộp đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 64 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 65 | Ông luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 69 | Đinh vít, nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 70 | Tiếp địa cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Gạch chỉ chặn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Viên |
| 72 | Đào rãnh, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,875 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,875 | m3 |
| D | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m2 |
| 16 | SXLD cửa cổng loại cửa mở khung thép hộp, sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,931 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,248 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,266 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,514 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,496 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,904 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,349 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,215 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,017 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,154 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,26 | m |
| 40 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,58 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,845 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,746 | m2 |
| E | Mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,067 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,286 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 9 | Tấm ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,33 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,233 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,976 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,706 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,936 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,748 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| F | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 5 | San gạt mặt bằng sân hiện trạng tạo mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,77 | m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.857,7 | m2 |
| 10 | Đất hữu cơ trồng cây ( giá taị chân công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,27 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,059 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,109 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,626 | m2 |
| G | Gara xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,497 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,599 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 14 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão 0.5 cái/ 1m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công làm mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.524.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi