Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314922-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Công nghệ Nông Nghiệp HT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 21:02:00 đến ngày 2021-03-20 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,803,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 10 phòng học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,78 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,658 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,814 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,154 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,437 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,171 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,071 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,803 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,775 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,695 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,379 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,37 m2
19 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,596 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,816 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,654 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,102 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,667 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,066 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,747 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,83 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,984 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,739 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,049 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 m3
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,358 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 m3
44 Sản xuất, Xà gồ thép C100x50x15x2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,898 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,571 100m2
48 Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,92 md
49 Ke chống bão, bố trí 0.5 cái /1m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.912,6 cái
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,03 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,241 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,001 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,225 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,143 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840,093 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,686 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,969 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,228 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,359 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,359 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m2
63 SXLD giá Inox304 đỡ bàn đá (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,746 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,712 m
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,72 m
67 Đắp chi tiết nổi lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
68 Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
69 Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" + "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 chữ
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.877,922 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.489,061 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.561,798 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.805,185 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.349,023 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,645 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520,979 m2
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
78 Máy bơm nước Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
80 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
81 Lắp đặt gương soi KT: 400x1900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
85 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
88 Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
89 Trần nhựa hoa văn, ô vuông 600x600 ( đã hoàn chỉnh ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,272 m2
90 Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 bằng gỗ lim (cả lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 md
91 Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 bằng gỗ lim (cả lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m2
92 SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,153 m2
93 SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2 ( đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,924 m2
94 SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,08 md
95 Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,884 m2
96 Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
97 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
98 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
99 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m2
100 Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,618
101 SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,766 m2
102 SX lưới an toàn ban công bằng sợi Inox 304 bọc nhựa, đường kính 2.5ly (bao gồm thanh neo, phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,203 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,918 100m2
104 Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
105 Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
106 Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
107 Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 30A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
108 Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 40A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 60A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,1 pha 2 cực 80A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt automat thiết bị điện ROMAN ,2 pha 2 cực 120A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- LEd Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
114 Lắp đặt quạt treo trần VinaWin Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
115 Lắp công tắc 1 phím 10A- Khí cụ điện I sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
116 Lắp công tắc 2 phím 10A- Khí cụ điện I sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp công tắc 3 phím 10A- Khí cụ điện I sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang, Sino S181 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino S18U2 kể cả đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
120 Dây và cáp điện 2x25 mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
121 Dây và cáp điện 2x16 mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
122 Dây và cáp điện 2x6 mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
123 Dây và cáp điện 2x2,5 mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174 m
124 Dây và cáp điện 2x1,5 mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283 m
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
126 Ống luồn dây ruột gà D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.721 m
127 Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 10 m
128 Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung giá
129 Cổng mạng RJ45 thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
130 Cổng mạng RJ45 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
131 Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Nẹp dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
133 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
134 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
138 SXLD quả hồ lô kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
139 Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
141 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,968 m3
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
143 Thép chân bật liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
144 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
145 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
146 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
147 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
148 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
150 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
151 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
152 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
153 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
154 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
155 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
157 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
158 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
159 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
160 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
161 Đầu ren trong 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
162 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
163 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
164 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
165 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
166 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
170 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
172 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
173 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
174 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
175 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
176 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
177 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
178 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
179 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
180 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
181 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
182 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
183 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
184 Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
185 Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
186 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
187 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
188 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 m3
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
191 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
192 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
193 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
197 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,393 m3
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 m3
201 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,803 m2
202 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
203 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
204 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
205 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
206 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,295 m2
207 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,098 m2
208 Cút sành D100 thoát nước ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
B Bể nước phòng cháy chữa cháy 110 m3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,284 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m3
3 Vận chuyển đất nội vùng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,356 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,526 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,45 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,11 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,856 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,744 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m2
26 Nắp bể bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
31 Sản xuất, Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
34 Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 md
35 Ke chống bão, bố trí 0.5 cái /1m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 cái
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,698 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,344 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,042 m2
39 SXLD cửa đi mở quay. Cửa khung thép hộp 30x60x1,8 kết hợp song bảo vệ 14x14x1,2, pano bằng tôn dập ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
40 Gia công cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
C Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Vòi chữa cháy cuộn D65 20m + khớp nối đầu vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
4 Lăng chữa cháy D65*19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp ống thép tráng kẽm,ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
6 Lắp ống thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
7 Măng xông thép ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Măng xông thép ĐK100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Tê thép D100*100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Cút thép 90o D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Cút thép 90o D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Côn thép D100*65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Kép thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Van cửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Bình bột chữa cháy VN MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt bình mồi nước 300L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Máy bơm chữa cháy Diesel Q=36m3/h, H=33m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
21 Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=33m, P=5.5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp van cửa đồng đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Rọ hút đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Van công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
30 Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Nút nhấn điều khiển máy bơm từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
33 Bu lông+ê cu lắp bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
34 Sơn chống rỉ+sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
35 Băng keo + dây đay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
36 Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
37 Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
38 Máy bơm chân không Hàn Quốc, công suất 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Phao điện tự động đóng ngắt nguồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,463 m3
44 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,375 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,463 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
48 Khoan giếng khoan cấp nước cho bể PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 m2
50 Trung tâm báo cháy tự động Nohmi 5L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
51 Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Nohmi FDP219A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
54 Thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
56 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
57 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
58 Đèn vị trí Nohmi FLPJ001 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
59 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Nohmi FMM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
60 Chuông báo cháy khẩn cấp Nohmi FBM023 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
61 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
62 Hộp đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
63 Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
64 Cáp tín hiệu 10x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
65 Ông luồn dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
66 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
67 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
69 Đinh vít, nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
70 Tiếp địa cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Gạch chỉ chặn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 Viên
72 Đào rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,875 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,875 m3
D Cổng, hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 m2
16 SXLD cửa cổng loại cửa mở khung thép hộp, sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,931 m3
18 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,248 m3
19 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,266 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,514 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,496 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,904 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,555 m3
34 Xây gạch đất sét nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,349 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,215 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,017 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,154 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,26 m
40 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,58 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,845 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,746 m2
E Mương thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,067 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,286 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
9 Tấm ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,33 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,233 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,976 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,706 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,936 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,748 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 cấu kiện
23 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
24 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt cầu chắn rác Inox ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
F Sân đường nội bộ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m3
2 Đào san đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
5 San gạt mặt bằng sân hiện trạng tạo mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,77 m3
7 Lớp ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,8 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,17 m3
9 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.857,7 m2
10 Đất hữu cơ trồng cây ( giá taị chân công trình ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,27 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,059 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,77 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,109 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,626 m2
G Gara xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,497 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,599 m3
9 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
14 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m2
16 Ke chống bão 0.5 cái/ 1m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,2 cái
17 Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 md
18 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,106 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.967E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công làm mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->