Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314529-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 11:24:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,372,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào móng công trình, đất C2 (chân khay thượng lưu, rãnh thoát nước, dải lọc mái thượng lưu, bậc lên xuống, móng bậc thang) 212,44 1m3
2 Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I 18,69 100m3
3 Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I 18,69 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy 9,345 100m3
5 Đào giật cấp mái đập, đất C2 (đắp lại đập) 5,791 100m3
6 Đào móng bằng máy - Cấp đất II 92,438 100m3
7 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II 1,743 100m3
8 Đắp đập phần đào giật cấp bằng máy, dung trọng gama 5,791 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) 1,9 100m3
10 Vận chuyển đất đào móng đập để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,9 100m3
11 Đắp đất đập đất bằng máy, dung trọng gama =1,73T/m3 (đất khai thác tại BVL) 131,241 100m3
12 Đào xúc đất BVL để đắp bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1,03) 135,178 100m3
13 Vận chuyển đất từ BVL để đắp tường nghiêng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II 135,178 100m3
14 Vận chuyển đất đào móng công trình phần còn thừa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 66,264 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy 33,132 100m3
16 Trồng vầng cỏ liền mặt mái hạ lưu đập 14,441 100m2
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) 1,011 100m3
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, đất C1 (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) 1,011 100m3/1km
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông, đá lát 721,97 m3
20 Vận chuyển bê tông, đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV 3,61 100m3
21 Bê tông mặt đập M250, đá 2x4 177,55 m3
22 Bê tông mặt cơ hạ lưu, M200, đá 1x2 109,87 m3
23 Bê tông móng, M200, đá 2x4 234,26 m3
24 Bê tông mái đập M200, đá 1x2 517,21 m3
25 Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 9,59 m3
26 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 28,19 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1.392 cái
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên 62,018 tấn
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống 62,018 tấn
30 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km 6,202 10 tấn/1km
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 1,339 100m2
32 Ván khuôn thép mái đập 4,342 100m2
33 Ván khuôn thép móng 12,017 100m2
34 Ván khuôn tấm lát bê tông đúc sẵn 3,689 100m2
35 Ni lon lót móng 69,353 100m2
36 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 229,87 m2
37 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 239,26 m2
38 Rải dăm lót mái hạ lưu đập, dăm ổ lọc, đá 2x4 258,6 m3
39 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (áp mái hạ lưu) 160,03 m3
40 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng 59,45 m3
41 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 0,12 100m3
42 Rải vải địa kỹ thuật VNT22 hoặc tương đương mái đập (nối vải bằng phương pháp máy kín chồng mí) 19,156 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa ổ lọc mái thượng lưu đập và lỗ thoát nước mặt đập, ĐK 50mm dày 2,5mm 1,732 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm, dày 2,1mm 1,392 100m
45 Khe co (0.5*6)cm 294 m
46 Khe dãn (1.5*18)cm 54 m
47 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20CV 33 ca
48 Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I 2,104 100m3
49 Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I 2,104 100m3
50 San đất bãi thải bằng máy 1,052 100m3
51 Đào móng bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp) 14,114 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) 2,748 100m3
53 Đắp đất bằng máy, dung trọng gama 9,464 100m3
54 Vận chuyển đất đào móng để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II 9,464 100m3
55 Trồng vầng cỏ liền mặt mái hạ lưu đập 0,805 100m2
56 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) 0,056 100m3
57 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, đất C1 (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) (ĐG*2) 0,056 100m3/1km
58 Bê tông móng, khung giằng M250, đá 1x2 240,25 m3
59 Bê tông tường M250, đá 1x2 118,35 m3
60 Bê tông trụ giàn công tác, M250, đá 1x2 1,28 m3
61 Bê tông sàn công tác, M250, đá 1x2 1,37 m3
62 Bê tông bậc cấp, M200, đá 2x4 16,32 m3
63 Bê tông mái M200, đá 1x2 61,03 m3
64 Bê tông móng, M200, đá 1x2 4,5 m3
65 Bê tông tường, M200, đá 1x2 2,48 m3
66 Bê tông mặt đập M250, đá 2x4 118,17 m3
67 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 146,49 m3
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 2,608 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 11,515 tấn
70 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,5 tấn
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 7,109 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,025 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,196 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm 0,217 tấn
75 Ván khuôn móng dài 4,954 100m2
76 Ván khuôn thép tường 6,685 100m2
77 Ván khuôn mái 0,057 100m2
78 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,04 100m2
79 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,14 100m2
80 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,126 100m2
81 Rải vải địa kỹ thuật VNT22 hoặc tương đương 5,1 100m2
82 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 39,45 m3
83 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng 98,62 m3
84 Ni lon lót móng 9,847 100m2
85 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 47,15 m2
86 Khớp nối Sika O32 104,62 m
87 Quét nhựa bitum nguội vào tường 160,09 m2
88 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 7,24 m3
89 Làm tầng lọc cát 16,03 m3
90 Lắp đặt ống nhựa ổ lọc, ĐK 50mm dày 2,5mm 0,264 100m
91 Đá hộc xếp khan 22,5 m3
92 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 14,38 m3
93 Bê tông dầm M250, đá 1x2 6,38 m3
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,548 tấn
95 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm 0,16 tấn
96 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm 0,662 tấn
97 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm 0,825 tấn
98 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 0,356 tấn
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm 0,67 tấn
100 Sản xuất thép tấm gối cầu 0,352 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng gối cầu, ĐK ≤10mm 0,096 tấn
102 Lắp dựng cốt thép dầm gối cầu, ĐK >18mm 0,096 tấn
103 Lắp đặt gối cầu cao su 4 cái
104 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,923 100m2
105 Ván khuôn móng dài 0,186 100m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,5 1m2
107 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK ≤18mm 0,189 tấn
108 Lắp đặt khe co giãn 16 m
109 Thép tấm trụ lan can 171,74 kg
110 Bulong D22 mã kẽm 12 cái
111 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 88,3mm; dày 2,9mm 0,7 100m
112 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 113,5mm; dày 3,4mm 0,223 100m
113 Gia công thép cửa van 0,351 tấn
114 Lắp đặt cửa van 0,351 tấn
115 Gia công thép giàn van 0,525 tấn
116 Lắp đặt dàn van 0,525 tấn
117 Máy đóng mở V5; ty gai D55 1 bộ
118 Gioăng cao su củ tỏi 5,24 m
119 Bulon M12*80 38 cái
120 Bulon M16-120 1 cái
121 Bulon M14*30 20 cái
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,949 1m2
123 Thép tấm trụ lan can 0,489 kg
124 Lắp dựng giàn công tác 0,489 tấn
125 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42,2mm dày 3,6mm 0,284 100m
126 Đào móng bằng máy - Cấp đất II 0,865 100m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) 0,669 100m3
128 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,06 m3
129 Bê tông tường, M200, đá 1x2 4,26 m3
130 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,3 m3
131 Bê tông móng, M200, đá 2x4 7,83 m3
132 Bê tông tường, M200, đá 2x4 2,61 m3
133 Bê tông mái M200, đá 1x2 3,1 m3
134 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 0,92 m3
135 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm 4 1 đoạn ống
136 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm 3 mối nối
137 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,141 10 tấn/1km
138 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo 0,141 10 tấn/1km
139 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 8km cuối 0,141 10 tấn/1km
140 Ván khuôn móng dài 0,236 100m2
141 Ván khuôn mái 0,038 100m2
142 Ván khuôn thép tường 0,505 100m2
143 Ván khuôn tấm đan 0,015 100m2
144 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm 0,052 tấn
145 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 0,233 tấn
146 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm 0,502 100kg
147 Sản xuất các kết cấu thép hình, thép tấm 0,173 tấn
148 Ni lon lót móng 0,433 100m2
149 Gia công thép cửa van 0,017 tấn
150 Lắp đặt cửa van 0,017 tấn
151 Gia công thép giàn van 0,08 tấn
152 Lắp đặt dàn van 0,08 tấn
153 Gioăng cao su tấm 2,24 m
154 Bulon M8*36 20 cái
155 Bulon M14-300 2 cái
156 Thép tròn 0,008 tấn
157 Máy đóng mở V1; ty gai D36 1 bộ
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,67 1m2
159 Đào móng cống lấy nước bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đê quai, đường thi công nội bộ) 20,296 100m3
160 Đào giật cấp mái đập, đất C2 (đắp lại đập) 0,32 100m3
161 Đào móng băng - Cấp đất II (tận dụng đắp) 50,95 1m3
162 Vận chuyển đất đào móng để đắp đê quai, đường thi công nội bộ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II 2,987 100m3
163 Đắp đập phần đào giật cấp bằng máy, dung trọng gama 0,32 100m3
164 Vận chuyển đất đào ra bãi trữ để đắp lại bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II 17,819 100m3
165 Đắp đập bằng máy, dung trọng gama 15,521 100m3
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) 2,298 100m3
167 Đào xúc đất tận dụng để đắp lại bằng máy - Cấp đất I 17,819 100m3
168 Vận chuyển đất đào móng để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I 17,819 100m3
169 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông 4,37 m3
170 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV 0,022 100m3
171 Bê tông móng bọc ống thép cống lấy nước, M250, đá 1x2, mác chống thấm W6 22,18 m3
172 Bê tông tường bọc ống thép cống lấy nước, M250, đá 1x2, mác chống thấm W6 8,11 m3
173 Phụ gia chống thấm Plastocrete N-25L 33,682 lít
174 Bê tông móng, M200, đá 1x2 8,46 m3
175 Bê tông tường, M200, đá 1x2 15,82 m3
176 Bê tông cột, M200, đá 1x2 0,58 m3
177 Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 1,26 m3
178 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 13,92 m3
179 Bê tông, lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 1,84 m3
180 Bê tông móng sân trước, kênh chuyển tiếp, kênh hạ lưu, bậc cấp, M200, đá 2x4 14,79 m3
181 Bê tông tường, M200, đá 2x4 8,98 m3
182 Bê tông móng, M200, đá 1x2 11,81 m3
183 Bê tông mái, M200, đá 1x2 35,67 m3
184 Bê tông tường, M200, đá 1x2 1,8 m3
185 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 6,63 m3
186 Bê tông, M150, đá 1x2 1,04 m3
187 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 9,38 m3
188 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 126,72 m2
189 Trát trần, vữa XM M75 49,44 m2
190 Quét vôi 3 nước trắng 176,16 m2
191 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 11,63 m2
192 Ván khuôn móng dài 0,669 100m2
193 Ván khuôn thép tường 2,774 100m2
194 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,115 100m2
195 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,106 100m2
196 Ván khuôn thép sàn mái 1,309 100m2
197 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan 0,131 100m2
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,629 tấn
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,575 tấn
200 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,472 tấn
201 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 1,205 tấn
202 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,029 tấn
203 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,091 tấn
204 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,044 tấn
205 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,159 tấn
206 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, 0,14 tấn
207 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm 0,304 tấn
208 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 0,524 tấn
209 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm 0,273 tấn
210 Sản xuất các kết cấu thép hình, thép tấm 0,215 tấn
211 Khớp nối Sika O32 18 m
212 Cửa panô kính khung sắt 8,12 m2
213 Lam thông gió 44 viên
214 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 137,36 m2
215 Ni lon lót móng 2,972 100m2
216 Vải bạt xanh lót móng 333,64 m2
217 Ốp gạch men cột thủy chí, kích thước gạch 200x250mm 2,21 m2
218 Lắp đặt chữ số inox và phụ kiện 8 chữ
219 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 2,06 m3
220 Làm tầng lọc cát 4,82 m3
221 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm dày 2,1mm 0,045 100m
222 Gia công ống thép cống lấy nước 1,462 tấn
223 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm 0,343 100m
224 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính (500-300)mm 0,035 100m
225 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 300mm 0,378 100m
226 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm 1 cái
227 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,644 1m2
228 Sản xuất mặt bích rỗng 0,039 tấn
229 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm 10 cái
230 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm 2 cái
231 Lắp đặt BU - Đường kính 300mm 2 cái
232 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm dày 2,5mm 0,1 100m
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 2 cái
234 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu đá 5,9 m3
235 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 0,03 m3
236 Bê tông móng M200, đá 2x4 4,35 m3
237 Bê tông tường, M200, đá 2x4 0,96 m3
238 Ván khuôn móng dài 0,128 100m2
239 Ván khuôn thép tường 0,081 100m2
240 Ván khuôn tấm đan 0,028 100m2
241 Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm 13,72 100kg
242 Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm 7,65 100kg
243 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm 0,029 100kg
244 Gỗ phai nhóm III 0,072 m3
245 Ni lon lót móng 0,192 100m2
246 Gia công ống thép cống lấy nước 0,071 tấn
247 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm 0,028 100m
248 Đào móng bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp) 7,113 100m3
249 Đào móng băng - Cấp đất II (tận dụng đắp) 58,91 1m3
250 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) 6,854 100m3
251 Đắp đất bằng máy, dung trọng gama 2,617 100m3
252 Vận chuyển đất đào móng để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II 9,471 100m3
253 Bê tông móng, M200, đá 1x2 0,85 m3
254 Bê tông tường, M200, đá 1x2 4,28 m3
255 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,23 m3
256 Bê tông mố đỡ ống M200, đá 1x2 0,2 m3
257 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 0,25 m3
258 Ván khuôn móng dài 0,035 100m2
259 Ván khuôn thép tường 0,346 100m2
260 Ván khuôn tấm đan 0,012 100m2
261 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,041 tấn
262 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 0,267 tấn
263 Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm 10,22 100kg
264 Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm 25,59 100kg
265 Sản xuất các kết cấu thép hình, thép tấm 0,137 tấn
266 Đệm dăm 1x2 0,02 m3
267 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm 1,569 100m
268 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm 3 cái
269 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm 1,569 100m
270 Đào bóc phong hóa BVL lòng hồ bằng máy - Cấp đất I 40 100m3
271 Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I 40 100m3
272 San đất bãi thải bằng máy 20 100m3
273 Đào móng bằng máy - Cấp đất II 4,235 100m3
274 Đắp nền đường thi công nội bộ bằng đất đào móng cống lấy nước bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào móng cống lấy nước và đập đất) 14,624 100m3
275 San đầm đất tạo mặt bằng kho bãi, lán trại bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng tràn xả lũ) 12 100m3
276 Đào xúc đất đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại vận chuyển đổ bãi thải bằng máy - Cấp đất II 26,624 100m3
277 Vận chuyển đất đào đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại ra bãi thải bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất II 26,624 100m3
278 San đất bãi thải bằng máy 13,312 100m3
279 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm 5 1 đoạn ống
280 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm 4 1 mối nối
281 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,864 10 tấn/1km
282 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo 0,864 10 tấn/1km
283 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km cuối 0,864 10 tấn/1km
284 Công tác tháo dỡ ống buy BTLT, gối cống dùng máy đào 1,6m3 2 ca
285 San đầm đất mặt bằng đường cũ để thi công bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) 7,73 100m3
286 Vận chuyển đất đào đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại ra bãi thải bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất II 7,73 100m3
287 Nạo vét đất lòng hồ bằng máy - Cấp đất I 327,938 100m3
288 Vận chuyển đất đào nạo vét ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I 327,938 100m3
289 Nạo vét đất lòng hồ bằng máy - Cấp đất II 639,391 100m3
290 Vận chuyển đất đào nạo vét ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II 639,391 100m3
291 San đất bãi thải bằng máy 483,664 100m3
B Chi phí thiết bị
1 Van mặt bích ty chìm tay quay đường kính D300 2 bộ
2 Flange Adaptor, đường kính mối nối d=300mm 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước (đập đất), cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->