Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 11:24:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,372,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C2 (chân khay thượng lưu, rãnh thoát nước, dải lọc mái thượng lưu, bậc lên xuống, móng bậc thang) | 212,44 | 1m3 | |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 18,69 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 18,69 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy | 9,345 | 100m3 | |
| 5 | Đào giật cấp mái đập, đất C2 (đắp lại đập) | 5,791 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 92,438 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | 1,743 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đập phần đào giật cấp bằng máy, dung trọng gama | 5,791 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | 1,9 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đào móng đập để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi | 1,9 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất đập đất bằng máy, dung trọng gama =1,73T/m3 (đất khai thác tại BVL) | 131,241 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất BVL để đắp bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1,03) | 135,178 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất từ BVL để đắp tường nghiêng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 135,178 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đào móng công trình phần còn thừa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi | 66,264 | 100m3 | |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy | 33,132 | 100m3 | |
| 16 | Trồng vầng cỏ liền mặt mái hạ lưu đập | 14,441 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | 1,011 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, đất C1 (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | 1,011 | 100m3/1km | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông, đá lát | 721,97 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bê tông, đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | 3,61 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông mặt đập M250, đá 2x4 | 177,55 | m3 | |
| 22 | Bê tông mặt cơ hạ lưu, M200, đá 1x2 | 109,87 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 234,26 | m3 | |
| 24 | Bê tông mái đập M200, đá 1x2 | 517,21 | m3 | |
| 25 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | 9,59 | m3 | |
| 26 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 | 28,19 | m3 | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1.392 | cái | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | 62,018 | tấn | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | 62,018 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | 6,202 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,339 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép mái đập | 4,342 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép móng | 12,017 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn tấm lát bê tông đúc sẵn | 3,689 | 100m2 | |
| 35 | Ni lon lót móng | 69,353 | 100m2 | |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 229,87 | m2 | |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 239,26 | m2 | |
| 38 | Rải dăm lót mái hạ lưu đập, dăm ổ lọc, đá 2x4 | 258,6 | m3 | |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (áp mái hạ lưu) | 160,03 | m3 | |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 59,45 | m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,12 | 100m3 | |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật VNT22 hoặc tương đương mái đập (nối vải bằng phương pháp máy kín chồng mí) | 19,156 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa ổ lọc mái thượng lưu đập và lỗ thoát nước mặt đập, ĐK 50mm dày 2,5mm | 1,732 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm, dày 2,1mm | 1,392 | 100m | |
| 45 | Khe co (0.5*6)cm | 294 | m | |
| 46 | Khe dãn (1.5*18)cm | 54 | m | |
| 47 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20CV | 33 | ca | |
| 48 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 2,104 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 2,104 | 100m3 | |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy | 1,052 | 100m3 | |
| 51 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 14,114 | 100m3 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | 2,748 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất bằng máy, dung trọng gama | 9,464 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất đào móng để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 9,464 | 100m3 | |
| 55 | Trồng vầng cỏ liền mặt mái hạ lưu đập | 0,805 | 100m2 | |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | 0,056 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, đất C1 (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) (ĐG*2) | 0,056 | 100m3/1km | |
| 58 | Bê tông móng, khung giằng M250, đá 1x2 | 240,25 | m3 | |
| 59 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 118,35 | m3 | |
| 60 | Bê tông trụ giàn công tác, M250, đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 61 | Bê tông sàn công tác, M250, đá 1x2 | 1,37 | m3 | |
| 62 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 2x4 | 16,32 | m3 | |
| 63 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | 61,03 | m3 | |
| 64 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 65 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 2,48 | m3 | |
| 66 | Bê tông mặt đập M250, đá 2x4 | 118,17 | m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 146,49 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,608 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 11,515 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,5 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 7,109 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,025 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,196 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,217 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn móng dài | 4,954 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn thép tường | 6,685 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn mái | 0,057 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,04 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,126 | 100m2 | |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật VNT22 hoặc tương đương | 5,1 | 100m2 | |
| 82 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 39,45 | m3 | |
| 83 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 98,62 | m3 | |
| 84 | Ni lon lót móng | 9,847 | 100m2 | |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 47,15 | m2 | |
| 86 | Khớp nối Sika O32 | 104,62 | m | |
| 87 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 160,09 | m2 | |
| 88 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 7,24 | m3 | |
| 89 | Làm tầng lọc cát | 16,03 | m3 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa ổ lọc, ĐK 50mm dày 2,5mm | 0,264 | 100m | |
| 91 | Đá hộc xếp khan | 22,5 | m3 | |
| 92 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | 14,38 | m3 | |
| 93 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | 6,38 | m3 | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,548 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,16 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | 0,662 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | 0,825 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,356 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,67 | tấn | |
| 100 | Sản xuất thép tấm gối cầu | 0,352 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng gối cầu, ĐK ≤10mm | 0,096 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép dầm gối cầu, ĐK >18mm | 0,096 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt gối cầu cao su | 4 | cái | |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,923 | 100m2 | |
| 105 | Ván khuôn móng dài | 0,186 | 100m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,5 | 1m2 | |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK ≤18mm | 0,189 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt khe co giãn | 16 | m | |
| 109 | Thép tấm trụ lan can | 171,74 | kg | |
| 110 | Bulong D22 mã kẽm | 12 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 88,3mm; dày 2,9mm | 0,7 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 113,5mm; dày 3,4mm | 0,223 | 100m | |
| 113 | Gia công thép cửa van | 0,351 | tấn | |
| 114 | Lắp đặt cửa van | 0,351 | tấn | |
| 115 | Gia công thép giàn van | 0,525 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt dàn van | 0,525 | tấn | |
| 117 | Máy đóng mở V5; ty gai D55 | 1 | bộ | |
| 118 | Gioăng cao su củ tỏi | 5,24 | m | |
| 119 | Bulon M12*80 | 38 | cái | |
| 120 | Bulon M16-120 | 1 | cái | |
| 121 | Bulon M14*30 | 20 | cái | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,949 | 1m2 | |
| 123 | Thép tấm trụ lan can | 0,489 | kg | |
| 124 | Lắp dựng giàn công tác | 0,489 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42,2mm dày 3,6mm | 0,284 | 100m | |
| 126 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,865 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | 0,669 | 100m3 | |
| 128 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,06 | m3 | |
| 129 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 4,26 | m3 | |
| 130 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 131 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 7,83 | m3 | |
| 132 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | 2,61 | m3 | |
| 133 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | 3,1 | m3 | |
| 134 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,92 | m3 | |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 136 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 137 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,141 | 10 tấn/1km | |
| 138 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | 0,141 | 10 tấn/1km | |
| 139 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 8km cuối | 0,141 | 10 tấn/1km | |
| 140 | Ván khuôn móng dài | 0,236 | 100m2 | |
| 141 | Ván khuôn mái | 0,038 | 100m2 | |
| 142 | Ván khuôn thép tường | 0,505 | 100m2 | |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,052 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,233 | tấn | |
| 146 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | 0,502 | 100kg | |
| 147 | Sản xuất các kết cấu thép hình, thép tấm | 0,173 | tấn | |
| 148 | Ni lon lót móng | 0,433 | 100m2 | |
| 149 | Gia công thép cửa van | 0,017 | tấn | |
| 150 | Lắp đặt cửa van | 0,017 | tấn | |
| 151 | Gia công thép giàn van | 0,08 | tấn | |
| 152 | Lắp đặt dàn van | 0,08 | tấn | |
| 153 | Gioăng cao su tấm | 2,24 | m | |
| 154 | Bulon M8*36 | 20 | cái | |
| 155 | Bulon M14-300 | 2 | cái | |
| 156 | Thép tròn | 0,008 | tấn | |
| 157 | Máy đóng mở V1; ty gai D36 | 1 | bộ | |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,67 | 1m2 | |
| 159 | Đào móng cống lấy nước bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đê quai, đường thi công nội bộ) | 20,296 | 100m3 | |
| 160 | Đào giật cấp mái đập, đất C2 (đắp lại đập) | 0,32 | 100m3 | |
| 161 | Đào móng băng - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 50,95 | 1m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất đào móng để đắp đê quai, đường thi công nội bộ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 2,987 | 100m3 | |
| 163 | Đắp đập phần đào giật cấp bằng máy, dung trọng gama | 0,32 | 100m3 | |
| 164 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ để đắp lại bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 17,819 | 100m3 | |
| 165 | Đắp đập bằng máy, dung trọng gama | 15,521 | 100m3 | |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | 2,298 | 100m3 | |
| 167 | Đào xúc đất tận dụng để đắp lại bằng máy - Cấp đất I | 17,819 | 100m3 | |
| 168 | Vận chuyển đất đào móng để đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 17,819 | 100m3 | |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | 4,37 | m3 | |
| 170 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 0,022 | 100m3 | |
| 171 | Bê tông móng bọc ống thép cống lấy nước, M250, đá 1x2, mác chống thấm W6 | 22,18 | m3 | |
| 172 | Bê tông tường bọc ống thép cống lấy nước, M250, đá 1x2, mác chống thấm W6 | 8,11 | m3 | |
| 173 | Phụ gia chống thấm Plastocrete N-25L | 33,682 | lít | |
| 174 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 8,46 | m3 | |
| 175 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 15,82 | m3 | |
| 176 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 0,58 | m3 | |
| 177 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 178 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 13,92 | m3 | |
| 179 | Bê tông, lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | 1,84 | m3 | |
| 180 | Bê tông móng sân trước, kênh chuyển tiếp, kênh hạ lưu, bậc cấp, M200, đá 2x4 | 14,79 | m3 | |
| 181 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | 8,98 | m3 | |
| 182 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 11,81 | m3 | |
| 183 | Bê tông mái, M200, đá 1x2 | 35,67 | m3 | |
| 184 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 185 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 6,63 | m3 | |
| 186 | Bê tông, M150, đá 1x2 | 1,04 | m3 | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 9,38 | m3 | |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 126,72 | m2 | |
| 189 | Trát trần, vữa XM M75 | 49,44 | m2 | |
| 190 | Quét vôi 3 nước trắng | 176,16 | m2 | |
| 191 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 11,63 | m2 | |
| 192 | Ván khuôn móng dài | 0,669 | 100m2 | |
| 193 | Ván khuôn thép tường | 2,774 | 100m2 | |
| 194 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,106 | 100m2 | |
| 196 | Ván khuôn thép sàn mái | 1,309 | 100m2 | |
| 197 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,131 | 100m2 | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,629 | tấn | |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,575 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,472 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,205 | tấn | |
| 202 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,029 | tấn | |
| 203 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,091 | tấn | |
| 204 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,044 | tấn | |
| 205 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,159 | tấn | |
| 206 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, | 0,14 | tấn | |
| 207 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,304 | tấn | |
| 208 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,524 | tấn | |
| 209 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,273 | tấn | |
| 210 | Sản xuất các kết cấu thép hình, thép tấm | 0,215 | tấn | |
| 211 | Khớp nối Sika O32 | 18 | m | |
| 212 | Cửa panô kính khung sắt | 8,12 | m2 | |
| 213 | Lam thông gió | 44 | viên | |
| 214 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 137,36 | m2 | |
| 215 | Ni lon lót móng | 2,972 | 100m2 | |
| 216 | Vải bạt xanh lót móng | 333,64 | m2 | |
| 217 | Ốp gạch men cột thủy chí, kích thước gạch 200x250mm | 2,21 | m2 | |
| 218 | Lắp đặt chữ số inox và phụ kiện | 8 | chữ | |
| 219 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 2,06 | m3 | |
| 220 | Làm tầng lọc cát | 4,82 | m3 | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm dày 2,1mm | 0,045 | 100m | |
| 222 | Gia công ống thép cống lấy nước | 1,462 | tấn | |
| 223 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 0,343 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính (500-300)mm | 0,035 | 100m | |
| 225 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 300mm | 0,378 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,644 | 1m2 | |
| 228 | Sản xuất mặt bích rỗng | 0,039 | tấn | |
| 229 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | 10 | cái | |
| 230 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | 2 | cái | |
| 231 | Lắp đặt BU - Đường kính 300mm | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm dày 2,5mm | 0,1 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 234 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu đá | 5,9 | m3 | |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,03 | m3 | |
| 236 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | 4,35 | m3 | |
| 237 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | 0,96 | m3 | |
| 238 | Ván khuôn móng dài | 0,128 | 100m2 | |
| 239 | Ván khuôn thép tường | 0,081 | 100m2 | |
| 240 | Ván khuôn tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 241 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | 13,72 | 100kg | |
| 242 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | 7,65 | 100kg | |
| 243 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | 0,029 | 100kg | |
| 244 | Gỗ phai nhóm III | 0,072 | m3 | |
| 245 | Ni lon lót móng | 0,192 | 100m2 | |
| 246 | Gia công ống thép cống lấy nước | 0,071 | tấn | |
| 247 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,028 | 100m | |
| 248 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 7,113 | 100m3 | |
| 249 | Đào móng băng - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 58,91 | 1m3 | |
| 250 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 6,854 | 100m3 | |
| 251 | Đắp đất bằng máy, dung trọng gama | 2,617 | 100m3 | |
| 252 | Vận chuyển đất đào móng để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 9,471 | 100m3 | |
| 253 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 254 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 4,28 | m3 | |
| 255 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 256 | Bê tông mố đỡ ống M200, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 257 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,25 | m3 | |
| 258 | Ván khuôn móng dài | 0,035 | 100m2 | |
| 259 | Ván khuôn thép tường | 0,346 | 100m2 | |
| 260 | Ván khuôn tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 261 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,041 | tấn | |
| 262 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,267 | tấn | |
| 263 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | 10,22 | 100kg | |
| 264 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | 25,59 | 100kg | |
| 265 | Sản xuất các kết cấu thép hình, thép tấm | 0,137 | tấn | |
| 266 | Đệm dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 1,569 | 100m | |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 3 | cái | |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm | 1,569 | 100m | |
| 270 | Đào bóc phong hóa BVL lòng hồ bằng máy - Cấp đất I | 40 | 100m3 | |
| 271 | Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 40 | 100m3 | |
| 272 | San đất bãi thải bằng máy | 20 | 100m3 | |
| 273 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 4,235 | 100m3 | |
| 274 | Đắp nền đường thi công nội bộ bằng đất đào móng cống lấy nước bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào móng cống lấy nước và đập đất) | 14,624 | 100m3 | |
| 275 | San đầm đất tạo mặt bằng kho bãi, lán trại bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng tràn xả lũ) | 12 | 100m3 | |
| 276 | Đào xúc đất đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại vận chuyển đổ bãi thải bằng máy - Cấp đất II | 26,624 | 100m3 | |
| 277 | Vận chuyển đất đào đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại ra bãi thải bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 26,624 | 100m3 | |
| 278 | San đất bãi thải bằng máy | 13,312 | 100m3 | |
| 279 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 280 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 4 | 1 mối nối | |
| 281 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,864 | 10 tấn/1km | |
| 282 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | 0,864 | 10 tấn/1km | |
| 283 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km cuối | 0,864 | 10 tấn/1km | |
| 284 | Công tác tháo dỡ ống buy BTLT, gối cống dùng máy đào 1,6m3 | 2 | ca | |
| 285 | San đầm đất mặt bằng đường cũ để thi công bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 7,73 | 100m3 | |
| 286 | Vận chuyển đất đào đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại ra bãi thải bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 7,73 | 100m3 | |
| 287 | Nạo vét đất lòng hồ bằng máy - Cấp đất I | 327,938 | 100m3 | |
| 288 | Vận chuyển đất đào nạo vét ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 327,938 | 100m3 | |
| 289 | Nạo vét đất lòng hồ bằng máy - Cấp đất II | 639,391 | 100m3 | |
| 290 | Vận chuyển đất đào nạo vét ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 639,391 | 100m3 | |
| 291 | San đất bãi thải bằng máy | 483,664 | 100m3 | |
| B | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Van mặt bích ty chìm tay quay đường kính D300 | 2 | bộ | |
| 2 | Flange Adaptor, đường kính mối nối d=300mm | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng thi công Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước (đập đất), cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi