Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa thiết bị điện - nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa thiết bị điện - nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu được để lại của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 12:09:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,888,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị điện, nước: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VNĐ Trong đó: 1.900.000.000 vnđ=2 x 950.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 02 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên, Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên, Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán/luật; Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc hàn | 100 | Cây | Bạc hàn đồng ống đồng, VN hoặc tương đương | Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể dự thầu hàng hóa của hãng khác. Nếu nhà thầu chọn hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu để chào hàng thì phải ghi rõ thương hiệu hàng hóa đó trong hồ sơ dự thầu và phải có tài liệu chứng minh là tương đương với các hàng hóa đã nêu trong HSMT..- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 2 | Bàn chải sắt | 20 | Cây | Bàn chải sắt 15cm, tay cầm gỗ, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 3 | Bản lề Inox 10cm | 50 | Cặp | Bản lề lá inox 10*3cm, VN | Như trên | |
| 4 | Bản lề Inox 5cm | 50 | Cặp | Bản lề inox 5*3cm, VN | Như trên | |
| 5 | Bản lề Inox 8cm | 20 | Cặp | Bản lề inox 8*3cm, VN | Như trên | |
| 6 | Băng keo điện đen | 350 | Cuộn | Băng keo điện Nano đen, cuồn lớn, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 7 | Băng keo điện trắng | 50 | Cuộn | Băng keo điện Nano trắng cuồn lớn, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 8 | Băng keo non | 100 | Cuộn | Cao su non trắng 1cm, 15m cuồn, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 9 | Bảng mã 10*10cm | 30 | Tấm | Bảng mã 10*10cm | Như trên | |
| 10 | Bảng mã 15*15cm | 30 | Tấm | Bảng mã 15*15cm | Như trên | |
| 11 | Bảng mã 20*20cm | 30 | Tấm | Bảng mã 20*20cm | Như trên | |
| 12 | Bánh xe 10cm , 2 vòng đạn | 50 | Cái | Bánh xe lồng sắt 10cm, 2 vòng đạn, cốt 12mm, VN | Như trên | |
| 13 | Bánh xe 13cm 2 vòng đạn | 250 | Cái | Bánh xe lồng sắt 13cm, 2 vòng đạn, cốt 12mm, VN | Như trên | |
| 14 | Bánh xe 20cm 2 vòng đạn | 100 | Cái | Bánh xe lồng sắt 20cm, 2 vòng đạn, cốt 12mm, VN | Như trên | |
| 15 | Bánh xe 7cm | 100 | Cái | Bánh xe 7cm cốt 10mm, VN | Như trên | |
| 16 | Bánh xe cửa lùa lớn | 100 | Cái | Bánh xe cửa lùa nhôm 6*6*8cm, VN | Như trên | |
| 17 | Bánh xe cửa lùa nhỏ | 50 | Cái | Bánh xe cửa lùa nhôm 4*4*6cm, VN | Như trên | |
| 18 | Bát L | 100 | Cặp | Bát sắt L 3cm | Như trên | |
| 19 | Bít răng trong 21 thau | 20 | Cái | Bít răng trong thau Ø21, VN | Như trên | |
| 20 | Bộ đèn led 30cm | 50 | Bộ | Đèn led 30cm, Rạng Đông, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 21 | Bộ xả bồn cầu | 50 | Bộ | Bộ xả bồn cầu nhựa, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 22 | Bộ xả bồn Inox | 10 | Bộ | Bộ xả bồn cầu Inox, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 23 | Bộ xả Lavapo Inox | 50 | Cái | Bộ xả lavapo Inox, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 24 | Bộ xả Lavapo nhựa | 20 | Bộ | Bộ xả lavapo nhựa, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 25 | Bồn cầu | 5 | Bộ | Bồn cầu Thiên Thanh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 26 | Bóng đèn led 1,2m | 1.000 | Bóng | Đèn led nhựa 1,2m Điện Quang, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 27 | Bóng đèn led tròn 7w | 400 | Bóng | Đèn led tròn 7w, Rạng Đông, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 28 | Bóng đèn tròn 60W | 150 | Bóng | Đèn tròn 60W, Rạng Đông, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 29 | Bù lon + tán 10mm, 5cm | 50 | Con | Bù lon + tán 10mm, 5cm, VN | Như trên | |
| 30 | Bù lon + tán 5mm, 5cm | 50 | Con | Bù lon + tán 5mm, 5cm, VN | Như trên | |
| 31 | Bù lon + tán 8mm, 8cm | 50 | Con | Bù lon + tán 8mm, 8cm, VN | Như trên | |
| 32 | Bù lon+ tán 6mm, 2cm | 50 | Con | Bù lon + tán 6mm, 2cm, VN | Như trên | |
| 33 | Cần gạt bồn cầu thau | 100 | Cái | Gạt bồn cầu thau, VN | Như trên | |
| 34 | Cánh quạt trần | 30 | Cái | Cánh quạt trần Mỹ Phong, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 35 | Cây thụt cầu | 30 | Cây | Cây thụt cầu, VN | Như trên | |
| 36 | Cây ti hơi | 10 | Cây | Cây ti hơi, VN | Như trên | |
| 37 | CB 1 tép 10A | 5 | Cái | Cb tép 10A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 38 | CB 1 tép 20A | 5 | Cái | CB tép 20A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 39 | CB 1 tép 25A | 5 | Cái | CB tép 25A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 40 | CB đôi 1 tép 25A | 5 | Cái | CB đôi tép 25A, Panasonic, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 41 | CB 2 tép 20A | 10 | Cái | CB tép 20A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 42 | CB 2 tép 32A | 5 | Cái | Cb tép 32A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 43 | CB 3 tép 63A | 5 | Cái | CB tép 63A Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 44 | CB chống giật 32A | 5 | Cái | CB chống giật 32A, Panasonic, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 45 | CB cóc 15A | 20 | Cái | CB cóc 15A, Panasonic, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 46 | CB cóc 20A | 20 | Cái | CB cóc 20A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 47 | CB cóc 30A | 50 | Cái | CB cóc 30A, Panasonic, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 48 | CB khối 3 pha 100A | 5 | Cái | CB khối 3 pha 100A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 49 | CB khối 3 pha 200A | 2 | Cái | CB khối 3 pha 200A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 50 | Chai RP7 | 30 | Chai | RP7 chai 350g | Như trên | |
| 51 | Chén cước cắt cỏ | 50 | Cái | Chén cước cắt cỏ, VN | Như trên | |
| 52 | Chì hàn | 2 | Cuộn | Chì hàn, 1kg cuồn, VN | Như trên | |
| 53 | Chỏ hơi | 10 | Cái | Chỏ hơi, New Star, VN | Như trên | |
| 54 | Chốt âm | 100 | Cái | Chốt âm cửa nhôm, VN | Như trên | |
| 55 | Chốt cửa | 50 | Cái | Chốt cửa inox 5cm | Như trên | |
| 56 | Chuông điện tử | 30 | Cái | Chuông điện tử không dây, VN | Như trên | |
| 57 | Chụp chén | 100 | Cái | Chụp chén cầu thang inox Ø21 | Như trên | |
| 58 | Chụp màng | 100 | Cái | Chụp màng inox Ø21 | Như trên | |
| 59 | Co 114 | 10 | Cái | Co Ø114, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 60 | Co 21 | 400 | Cái | Co Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 61 | Co 27 | 100 | Cái | Co Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 62 | Co 34 | 70 | Cái | Co Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 63 | Co 60 | 10 | Cái | Co Ø60, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 64 | Co 90 | 30 | Cái | Co Ø90, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 65 | Cò dài | 100 | Cái | Cò dài, VN | Như trên | |
| 66 | Co răng ngoài 21 | 5 | Cái | Co răng ngoài 21, VN | Như trên | |
| 67 | Co răng trong 21 | 5 | Cái | Co răng trong 21, VN | Như trên | |
| 68 | Cọ sơn 2.5 cm | 10 | Cây | Cọ sơn 2.5cm, VN | Như trên | |
| 69 | Cọ sơn 5cm | 40 | Cây | Cọ sơn 5cm, VN | Như trên | |
| 70 | Cọ sơn 0.6cm | 10 | Cái | Cọ 0.6cm, VN | Như trên | |
| 71 | Cọ sơn lăn 7cm | 20 | Cái | Cọ lăn 7cm, VN | Như trên | |
| 72 | Cóc bồn cầu | 10 | Cái | Cóc bồn cầu, VN | Như trên | |
| 73 | Công tắc Chenli | 10 | Cái | Công tắc Chenli, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 74 | Công tắc MPE | 10 | Cái | Công tắc MPE, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 75 | Công tắc Sino | 10 | Cái | Công tắc Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 76 | Cước cắt cỏ | 5 | Kg | Cước cắt cỏ 3mm | Như trên | |
| 77 | Cước chén | 10 | Cái | Cước chén, VN | Như trên | |
| 78 | Đá cắt 10cm | 50 | Viên | Đá cắt 10cm, Đài Loan hoặc tương đương | Như trên | |
| 79 | Đá cắt 15cm | 20 | Viên | Đá cắt 15cm, Đài Loan hoặc tương đương | Như trên | |
| 80 | Đá cắt 30cm | 10 | Viên | Đá cắt 30cm, Đài Loan hoặc tương đương | Như trên | |
| 81 | Đá mài 10cm | 50 | Viên | Đá mài 10cm, Đài Loan hoặc tương đương | Như trên | |
| 82 | Dao dẩy | 10 | Cây | Dao dẩy, VN | Như trên | |
| 83 | Đầu cáp RJ45 | 5 | Hộp | Đầu cáp RJ45, VN | Như trên | |
| 84 | Đầu cod bấm điện thoại | 50 | Cái | Đầu cod bấm điện thoại, VN | Như trên | |
| 85 | Đầu cost 25 | 100 | Cái | Đầu cost cáp 25, VN | Như trên | |
| 86 | Đầu cost 50 | 100 | Cái | Đàu cost cáp 50, VN | Như trên | |
| 87 | Đầu cost 95 | 100 | Cái | Đầu cost cáp 95, VN | Như trên | |
| 88 | Đầu line điện thoại | 50 | Cái | Đầu line điện thoại, VN | Như trên | |
| 89 | Đầu răng ngoài 21 | 50 | Cái | Đầu răng ngoài nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 90 | Đầu răng ngoài 27 | 20 | Cái | Đầu răng ngoài nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 91 | Đầu răng ngoài 34 | 20 | Cái | Đầu răng ngoài nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 92 | Đầu răng ngoài 49 | 10 | Cái | Đầu răng ngoài nhựa Ø49, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 93 | Đầu răng trong 21 | 70 | Cái | Đầu răng trong nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 94 | Đầu răng trong 27 | 20 | Cái | Đầu răng trong nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 95 | Đầu răng trong 34 | 20 | Cái | Đầu răng trong nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 96 | Đầu vít bắn tol | 5 | Cái | Đầu vít bắn tol, VN | Như trên | |
| 97 | Dây cấp 50cm | 50 | Sợi | Dây cấp lavapo 50cm, VN | Như trên | |
| 98 | Dây cáp inox | 100 | Mét | Dây cáp inox 6mm | Như trên | |
| 99 | Dây cáp Tivi | 2 | Cuồn | Dây cáp TV, 305m cuồn, Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 100 | Dây điện 1.5 | 5 | Cuồn | Dây đồng, dây đơn 1,5mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 101 | Dây điện 10.0 | 15 | Cuồn | Dây đồng, dây đơn 10,0mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 102 | Dây điện 2*2.5 | 10 | Cuộn | Dây đồng, dây đôi 2,5mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 103 | Dây điện 2.0 | 10 | Cuồn | Dây đồng, dây đơn 2,0mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 104 | Dây điện 2.5 | 10 | Cuồn | Dây đồng, dây đơn 2,5mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 105 | Dây điện 3.5 | 5 | Cuộn | Dây đồng, dây đơn 3,5mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 106 | Dây điện 4*2.5mm | 2 | Cuồn | Dây điện 4 lõi Ø2,5mm, Cadivi, 100m cuồn, Cadivi,, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 107 | Dây điện 6.0 | 3 | Cuồn | Dây đồng, dây đơn 6,0mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 108 | Dây điện đôi 2 x 1.5 CDV | 10 | Cuồn | Dây đồng dây đôi 1.5, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 109 | Dây điện thoại | 5 | Cuồn | Dây điện thoại 2 lõi cứng, 500m cuồn, VN | Như trên | |
| 110 | Dây hàn Inox 1.5mm | 2 | Kg | Dây hàn inox 1.5 mm, VN | Như trên | |
| 111 | Dây micro | 100 | M | Dây micro, VN | Như trên | |
| 112 | Dây mồi điện | 5 | Cuồn | Dây mồi liền ống điện, cuồn 15m | Như trên | |
| 113 | Dây rút 20cm | 50 | Bịch | Dây rút nhựa 20cm, 20 cái bịch, VN | Như trên | |
| 114 | Dây rút 30cm | 50 | Bịch | Dây rút nhựa 30cm, 20 cái bịch, VN | Như trên | |
| 115 | Dây rút 40cm | 10 | Bịch | Dây rút nhựa 40cm, 20 cái bịch, VN | Như trên | |
| 116 | Đế CB 20A đen 1 pha | 10 | Cái | Đế CB 20A đen 1 pha, VN | Như trên | |
| 117 | Đế CB 25A đen 1 pha | 100 | Cái | Đế CB 25A đen 1 pha, VN | Như trên | |
| 118 | Đế nổi Sino | 50 | Cái | Đế nổi nhựa, Sino, VN | Như trên | |
| 119 | Điện trở | 20 | Cái | Điện trở tủ lạnh, 130w, 220V, Mitsubishi hoặc tương đương | Như trên | |
| 120 | Dimmer quạt vuông | 100 | Cái | Dimmer quạt vuông Asia, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 121 | Đinh thép | 7 | Kg | Đinh thép 1.6cm | Như trên | |
| 122 | Đồng hồ điện 100A 1 pha | 2 | Cái | Đồng hồ điện 100A, 1 pha, Emic, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 123 | Đồng hồ điện 100A 3 pha | 2 | Cái | Đồng hồ điện 100A, 3 pha, Emic, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 124 | Đồng hồ nước thau 34-->27 | 5 | Bộ | Đồng hồ nước thau, VN | Như trên | |
| 125 | Đuôi đèn combat | 20 | Cái | Đuôi đèn compat E40, Rạng Đông, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 126 | Đuôi đen sứ | 50 | Cái | Đuôi đèn sứ E27, chui vặn | Như trên | |
| 127 | Đuôi đèn sứ | 20 | Cái | Đuôi sứ E40, VN | Như trên | |
| 128 | Eke 15cm | 10 | Cặp | Eke 15cm, dày, sắt sơn tĩnh điện | Như trên | |
| 129 | Eke 25cm | 30 | Cặp | Eke 25cm, dày, sắt sơn tĩnh điện | Như trên | |
| 130 | Gas 22 | 3 | Bình | Gas máy lạnh 22 | Như trên | |
| 131 | Gas 32 | 3 | Bình | Gas máy lạnh 32 | Như trên | |
| 132 | Gas 410A | 3 | Bình | Gas máy lạnh 410A | Như trên | |
| 133 | Giảm 27-->21 | 20 | Cái | Giảm nhựa Ø27-->Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 134 | Giảm 60-->49 | 10 | Cái | Giảm nhựa Ø60-->Ø49, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 135 | Hộp CB gài | 5 | Cái | Hộp CB gài, VN | Như trên | |
| 136 | Hộp đựng CB | 10 | Cái | Hộp nhựa CB, VN | Như trên | |
| 137 | Inox 304 | 10 | Cây | Inox 304 vuông 40mm, dày 1,8mm, cây 6m | Như trên | |
| 138 | Inox 304 | 10 | Cây | Inox 304 vuông 20mm, dày 1,8mm, cây 6m | Như trên | |
| 139 | Inox 304 Ø21 | 100 | Cây | Inox Ø21 304, dày 1.2mm, dài 6m, VN | Như trên | |
| 140 | Jack ăng ten | 20 | Cái | Jack ăng ten TV RF 9.5 hoặc tương đương | Như trên | |
| 141 | Keo 500G | 10 | Hủ | Keo dán ống nước, 500g hủ, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 142 | Keo chống dột siêu dính | 50 | Cuồn | Khổ 5cm, cuộn 10m | Như trên | |
| 143 | Keo con chó | 20 | Lon | Lon 600g | Như trên | |
| 144 | Keo dán sắt 502 | 20 | Chai | Keo dán 502, chai lớn, Con voi, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 145 | Keo ron | 20 | Bịch | Keo ron loại bột, ron tường, VN | Như trên | |
| 146 | Keo Silicol nhiệt | 5 | Cây | Keo Silicol nhiệt, VN | Như trên | |
| 147 | Kẹp ống inox Ø21 | 100 | Cái | Kẹp ống máy lạnh, inox, Ø21 | Như trên | |
| 148 | Kẹp ống inox Ø34 | 100 | Cái | Kẹp ống máy lạnh, inox, Ø34 | Như trên | |
| 149 | Kẹp ống inox Ø60 | 100 | Cái | Kẹp ống máy lạnh, inox, Ø60 | Như trên | |
| 150 | Két nước | 5 | Cái | Két nước, Thiên Thanh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 151 | Khí gas Argong | 5 | Bình | Bơm khí gas Argong, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 152 | khóa lùa | 10 | Cái | Khóa lùa cửa nhôm | Như trên | |
| 153 | Khóa răng cưa | 20 | Cái | Khóa răng cưa, Maxer, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 154 | Khoen cửa tán vặn 6mm | 10 | Cặp | Khoen cửa tán vặn 6mm, VN | Như trên | |
| 155 | Khoen cửa tán vặn 8mm | 50 | Cặp | Khoen cửa tán vặn 8mm, VN | Như trên | |
| 156 | Khởi động từ 22A | 5 | Cái | Khởi động từ 3 pha 22A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 157 | Khởi động từ 32A | 10 | Cái | Khởi động từ 110V, 32A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 158 | Khởi động từ 50A | 10 | Cái | Khởi động từ 110V, 50A, Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 159 | Lavapo sứ | 4 | Cái | Lavapo sứ Thiên Thanh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 160 | Lơi 21 | 120 | Cái | Lơi nhựa Ø21*1,5mm, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 161 | Lơi 27 | 20 | Cái | Lơi nhựa Ø27*1,8mm, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 162 | Lơi 34 | 20 | Cái | Lơi nhựa Ø34*2,0mm, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 163 | Lơi 49 | 20 | Cái | Lơi nhựa Ø49*2,4mm, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 164 | Lơi 60 | 20 | Cái | Lơi nhựa Ø60*2,8mm, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 165 | Lơi 90 | 20 | Cái | Lơi nhựa Ø90*2,9mm, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 166 | Lưỡi cưa sắt | 20 | Lưỡi | Lưỡi cưa sắt 2cm*40cm, VN | Như trên | |
| 167 | Lưỡi dao rọc giấy SDI | 20 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy SDI, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 168 | Máng đèn 1.2m | 100 | Cái | Máng đèn led 1.2m | Như trên | |
| 169 | Mặt 1 công tắc Sino | 75 | Cái | Mặt 1 công tắc, Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 170 | Mặt 2 công tắc Sino | 30 | Cái | Mặt 2 công tắc, Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 171 | Mặt 2 ổ 1 công tắc | 20 | Cái | Mặt 2 ổ + 1 công tắc, Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 172 | Mặt 2 ổ 2 công tắc | 20 | Cái | Mặt 2 ổ + 2 công tắc, Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 173 | Mặt 3 công tắc | 20 | Cái | Mặt 3 công tắc, Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 174 | Micro | 20 | Cái | Micro có dây Arirang hoặc tương đương | Như trên | |
| 175 | Mỏ hàn chì 100w | 2 | Cây | Mỏ hàn chì 100W, 220V, VN | Như trên | |
| 176 | Mũi khoan Sắt 4.2mm | 40 | Mũi | Mũi khoan sắt 4,2 mm, loại gài, VN | Như trên | |
| 177 | Mũi khoan tường 10mm | 5 | Cái | Mũi khoan sắt 10 mm, loại gài, VN | Như trên | |
| 178 | Mũi khoan tường 12mm | 5 | Cái | Mũi khoan sắt 12 mm, loại gài, VN | Như trên | |
| 179 | Mũi khoan tường 6mm | 23 | Cái | Mũi khoan sắt 6 mm, loại gài, VN | Như trên | |
| 180 | Mũi khoan tường 8mm | 8 | Cái | Mũi khoan sắt 8 mm, loại gài, VN | Như trên | |
| 181 | Nắp bệ ngồi bồn cầu | 150 | Bộ | Nắp bệ ngồi bồn cầu, USA, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 182 | Nẹp điện 2cm | 200 | Cây | Nẹp điện 2cm, Lifan, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 183 | Nẹp điện 3cm | 50 | Cây | Nẹp điện 3cm, Lifan, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 184 | Nẹp điện 5cm | 20 | Cây | Nẹp điện 5cm, Lifan, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 185 | Nhám xếp | 10 | Hộp | Nhám xếp 80, Đài Loan hoặc tương đương | Như trên | |
| 186 | Nhựa thông | 5 | Bịch | Nhựa thông, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 187 | Nối 21 BM | 70 | Cái | Nối nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 188 | Nối 27 BM | 50 | Cái | Nối nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 189 | Nối 34 BM | 20 | Cái | Nối nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 190 | Nối răng trong thau 21 | 5 | Cái | Nối răng trong thau Ø21, VN | Như trên | |
| 191 | Nút nhấn bồn tiểu | 10 | Bộ | Nút nhấn bồn tiểu, Inox 304 | Như trên | |
| 192 | Ổ cắm 3 | 50 | Cái | Ổ cắm 3 lỗ, Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 193 | Ổ cắm đôi | 50 | Cái | Ổ cắm 2 lỗ, Sino, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 194 | Ổ điện dài | 30 | Ổ | Ổ điện dài 3m, 6 ổ cắm, 2 công tắc, Fuseng, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 195 | Ổ điện đôi 3 chấu | 20 | Cái | Ổ điện đôi 3 chấu Schneider, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 196 | Ổ Điện MPE | 20 | Cái | Ổ điện MPE, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 197 | Ổ Khóa Bóp Zsolex | 100 | Cái | Ổ khóa Bóp Zsolex, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 198 | Ổ khóa hộc tủ | 50 | Cái | Ổ khóa hộc tủ Maxers, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 199 | Ổ Khóa Neo | 200 | Cái | Ổ khóa cửa nhôm Neo, loại 1, TQ | Như trên | |
| 200 | Ổ khóa tủ móc dài | 30 | Cái | Ổ khóa tủ móc dài, VN | Như trên | |
| 201 | Ổ khóa tủ móc ngắn | 70 | Cái | Ổ khóa tủ móc ngắn, VN | Như trên | |
| 202 | Ốc nắp bồn cầu | 100 | Bộ | Ốc nắp bồn cầu, VN | Như trên | |
| 203 | Ốc ruột vòi | 5 | Bịch | Ốc ruột vòi, cốt cao, bịt 100 con, VN | Như trên | |
| 204 | Ống áp lực PU | 2 | Cuồn | Ống áp lực 12mm dẻo, dùng vệ sinh máy lạnh, cuồn 50m | Như trên | |
| 205 | Ống dẻo Ø21 | 10 | Cuồn | Ống dẻo Ø21, cuồn 50m | Như trên | |
| 206 | Ống đồng Ø6, Ø10 | 10 | Cuộn | Ống đồng Ø6, Ø10, ống đồng dày 0,7mm, có gen cách nhiệt, cuồn 15m, VN | Như trên | |
| 207 | Ống đồng Ø6, Ø12 | 10 | Cuộn | Ống đồng Ø6, Ø12, ống đồng dày 0,7 mm, có gen cách nhiệt, cuồn 15m, VN | Như trên | |
| 208 | Ống gen điện 1mm | 30 | Ống | Ống gen điện 1mm, VN | Như trên | |
| 209 | Ống gen nhiệt 2mm | 15 | Ống | Ống gen nhiệt 2mm, VN | Như trên | |
| 210 | Ống nhựa 6mm | 200 | Mét | Dùng cho máy nước nóng lạnh, VN | Như trên | |
| 211 | Ống Ø21 BM | 400 | Cây | Ống nhựa Ø21*1,5mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 212 | Ống Ø27 BM | 50 | Cây | Ống nhựa Ø27*1,8mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 213 | Ống Ø34 BM | 30 | Cây | Ống nhựa Ø34*2,3mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 214 | Ống Ø49 BM | 10 | Cây | Ống nhựa Ø49*2,4mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 215 | Ống Ø60 BM | 10 | Cây | Ống nhựa Ø60*2,0mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 216 | Ống Ø90 BM | 10 | Cây | Ống nhựa Ø90*2,9mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 217 | Ống ruột gà | 2 | Cuồn | Ống ruột gà, 100m cuồn, VN | Như trên | |
| 218 | Ống thoát nước máy lạnh | 5 | Cuộn | Cuộn 50m, VN | Như trên | |
| 219 | Phao bồn cầu | 100 | Cái | Phao bồn cầu nhựa, VN | Như trên | |
| 220 | Phao cơ Ø21 | 20 | Cái | Phao cơ thế hệ mới Ø21, dọc, VN | Như trên | |
| 221 | Phao cơ Ø27 | 20 | Cái | Phao cơ thế hệ mới Ø27, dọc, VN | Như trên | |
| 222 | Phao điện | 30 | Cái | Phao điện, Đài Loan hoặc tương đương | Như trên | |
| 223 | Phích cắm cái | 150 | Cái | Phích cái Lioa, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 224 | Phích đực | 150 | Cái | Phích đực Lioa, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 225 | Quạt hút 25cm | 20 | Cái | Quạt hút gắn tường, 25 cm, 220V, Senko, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 226 | Quạt hút 30cm | 10 | Cây | Quạt hút gắn tường, 30 cm, 220V, Senko, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 227 | Quạt hút 35cm | 10 | Cái | Quạt hút gắn tường, 35 cm, 220V, Senko, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 228 | Que hàn Inox 2.5mm | 10 | Hộp | Que inox 2.5mm, VN | Như trên | |
| 229 | Que hàn sắt 2.5mm | 10 | Hộp | Que sắt 2.5mm, VN | Như trên | |
| 230 | Que hàn thau | 5 | Cây | Que hàn thau, VN | Như trên | |
| 231 | Rắc co 21 | 20 | Cái | Rắc co nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 232 | Rắc co 27 | 15 | Cái | Rắc co nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 233 | Rắc co 34 | 20 | Cái | Rắc co nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 234 | Rắc co 42 | 10 | Cái | Rắc co nhựa Ø42, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 235 | Rắc co 49 | 10 | Cái | Rắc co nhựa Ø49, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 236 | Rive 4.2mm | 5 | Bịch | Ri vê 4.2mm*2cm, bịt 1 kg, VN | Như trên | |
| 237 | Rơ le | 20 | Cái | Rơ le tủ lạnh, loại tự động | Như trên | |
| 238 | Ron vòi sen | 5 | Bịch | Ron vòi sen, 100 cái bịch, VN | Như trên | |
| 239 | Rulo | 10 | Cây | Cây lăn sơn tường, VN | Như trên | |
| 240 | Ruột vòi | 500 | Cái | Lõi dài, thau Ø21, VN | Như trên | |
| 241 | Sắt hộp | 40 | Cây | Sắt hộp 13x26mm, dày 1.4mm, dài 6m | Như trên | |
| 242 | Sắt hộp | 30 | Cây | Sắt hộp 25x50mm, dày 1.8mm, dài 6m | Như trên | |
| 243 | Sắt hộp | 10 | Cây | Sắt hộp 30x60mm, dày 1.8mm, dài 6m | Như trên | |
| 244 | Sắt Ø60 | 10 | Cây | Sắt ống Ø60mm, dày 2.0mm, dài 6m | Như trên | |
| 245 | Sắt V | 10 | Cây | Sắt V40mm, dày 4mm, dài 6m | Như trên | |
| 246 | Si quấn ống máy lạnh | 300 | Cuồn | Loại dẻo, bản rộng 8cm, cuồn ~20m | Như trên | |
| 247 | Silicol Apollo | 50 | Chai | Silicol Apolo A300, VN | Như trên | |
| 248 | Sò lạnh | 20 | Con | Sò lạnh tủ lạnh Toshiba | Như trên | |
| 249 | Sơn ngoại thất | 50 | Thùng | Sơn trắng Kova K5501, thùng 18 lít | Như trên | |
| 250 | Sơn TOA | 20 | Hộp | Sơn trắng 1kg hộp | Như trên | |
| 251 | Sơn xám 2 thành phần | 10 | Thùng | Sơn xám 2 thành phần Hải Âu, 5kg thùng, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 252 | Sơn xịt | 50 | Chai | Sơn xịt Win, màu đen, 400 ml chai, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 253 | Sơn xịt | 50 | Chai | Sơn xịt Win, màu xanh dương, 400 ml chai, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 254 | T 21 | 150 | Cái | T nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 255 | T 21 thau | 10 | Cái | T thau Ø21, VN | Như trên | |
| 256 | T 27 | 50 | Cái | T nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 257 | T 34 | 50 | Cái | T nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 258 | Tắc kê nhí | 5 | Bịch | Tắc kê nhí, bịch lớn, VN | Như trên | |
| 259 | Tắc kê nhựa 6mm, 5cm | 6 | Bịch | Tắc kê nhựa 6mm*5cm, bịch lớn, VN | Như trên | |
| 260 | Tắc kê nhựa 8mm, 5cm | 6 | Bịch | Tắc kê nhựa 8mm*5cm, bịch lớn, VN | Như trên | |
| 261 | Tắc kê sắt 10mm, 6cm | 50 | Con | Tắc kê sắt 10mm*6cm, bịch lớn, VN | Như trên | |
| 262 | Tắc Kê Sắt 10mm, 8cm | 200 | Con | Tắc kê sắt 10mm*8cm, bịch lớn, VN | Như trên | |
| 263 | Tắc kê sắt 12mm, 6cm | 50 | Con | Tắc kê sắt 12mm*6cm, bịch lớn, VN | Như trên | |
| 264 | Tắc kê sắt 8mm, 6cm | 100 | Con | Tắc kê sắt 8mm*6cm, bịch lớn, VN | Như trên | |
| 265 | Tán + long đền 8mm | 50 | Con | Bù lon + tán + long đền 8mm, Inox, VN | Như trên | |
| 266 | Tay vặn 8 khía | 300 | Cái | Tay vặn thau 8 khía 9999, VN | Như trên | |
| 267 | Tecmic | 20 | Cái | Tecmic tủ lạnh, loại tự động | Như trên | |
| 268 | Timer | 20 | Con | Sò lạnh tủ lạnh Toshiba | Như trên | |
| 269 | Tụ quạt | 200 | Cái | Tụ quạt 2MF, công suất 400W, VN | Như trên | |
| 270 | Tụ quạt dàn nóng 2 uF | 30 | Cái | Tụ nhôm 2 uF | Như trên | |
| 271 | Tụ quạt dàn nóng 3 uF | 30 | Cái | Tụ nhôm 3 uF | Như trên | |
| 272 | Tụ quạt dàn nóng 30 uF | 70 | Cái | Tụ nhôm 30 uF | Như trên | |
| 273 | Tụ quạt dàn nóng 50 uF | 70 | Cái | Tụ nhôm 50 uF | Như trên | |
| 274 | Van 21 | 40 | Cái | Van nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 275 | Van 27 | 30 | Cái | Van nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 276 | Vít bắn gỗ 5cm | 8 | Bịch | Vít bắn gỗ 5cm | Như trên | |
| 277 | Vít bắn tol 2cm | 5 | Bịch | Bịch 1kg, VN | Như trên | |
| 278 | Vít bắn tol 5cm | 5 | Bịch | Bịch 1kg, VN | Như trên | |
| 279 | Vít đen 2cm | 5 | Bịch | Bịch 1kg, VN | Như trên | |
| 280 | Vít đen 3cm | 5 | Bịch | Bịch 1kg, VN | Như trên | |
| 281 | Vít đuôi cá 2cm | 8 | Bịch | Vit đuôi cá 2cm đầu dù | Như trên | |
| 282 | Vít inox 3cm | 10 | Bịch | Vít Inox 3cm | Như trên | |
| 283 | Vòi cổ cao | 20 | Cái | Vòi inox 304, Ø21 , VN | Như trên | |
| 284 | Vòi cổ cò | 10 | Cái | Vòi cổ cò inox Ø21, VN | Như trên | |
| 285 | Vòi củ đôi | 20 | Cái | Vòi củ đôi inox 304, VN | Như trên | |
| 286 | Vòi lavabo | 50 | Cái | Vòi lavabo inox, Aspavn, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 287 | Vòi nước lạnh máy nước uống | 100 | Cái | Vòi nước lạnh máy nước uống, VN | Như trên | |
| 288 | Vòi sen | 120 | Bộ | Vòi sen, Aspavn, VN hoặc tương đương | Như trên | |
| 289 | Vòi xịt vệ sinh | 50 | Cái | Vòi xịt inox, Aspavn, VN hoặc tương đương | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị điện, nước: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VNĐ Trong đó: 1.900.000.000 vnđ=2 x 950.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 02 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên, Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên, Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán/luật; Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi