Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa thiết bị điện - nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614320-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa thiết bị điện - nước
Số hiệu KHLCNT 20210614184
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu được để lại của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 12:09:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,321,888,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị điện, nước: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VNĐ Trong đó: 1.900.000.000 vnđ=2 x 950.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 02 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên, Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên, Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán/luật; Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc hàn100CâyBạc hàn đồng ống đồng, VN hoặc tương đươngNhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể dự thầu hàng hóa của hãng khác. Nếu nhà thầu chọn hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu để chào hàng thì phải ghi rõ thương hiệu hàng hóa đó trong hồ sơ dự thầu và phải có tài liệu chứng minh là tương đương với các hàng hóa đã nêu trong HSMT..- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
2Bàn chải sắt20CâyBàn chải sắt 15cm, tay cầm gỗ, VN hoặc tương đươngNhư trên
3Bản lề Inox 10cm50CặpBản lề lá inox 10*3cm, VNNhư trên
4Bản lề Inox 5cm50CặpBản lề inox 5*3cm, VNNhư trên
5Bản lề Inox 8cm20CặpBản lề inox 8*3cm, VNNhư trên
6Băng keo điện đen350CuộnBăng keo điện Nano đen, cuồn lớn, VN hoặc tương đươngNhư trên
7Băng keo điện trắng50CuộnBăng keo điện Nano trắng cuồn lớn, VN hoặc tương đươngNhư trên
8Băng keo non100CuộnCao su non trắng 1cm, 15m cuồn, VN hoặc tương đươngNhư trên
9Bảng mã 10*10cm30TấmBảng mã 10*10cmNhư trên
10Bảng mã 15*15cm30TấmBảng mã 15*15cmNhư trên
11Bảng mã 20*20cm30TấmBảng mã 20*20cmNhư trên
12Bánh xe 10cm , 2 vòng đạn50CáiBánh xe lồng sắt 10cm, 2 vòng đạn, cốt 12mm, VNNhư trên
13Bánh xe 13cm 2 vòng đạn250CáiBánh xe lồng sắt 13cm, 2 vòng đạn, cốt 12mm, VNNhư trên
14Bánh xe 20cm 2 vòng đạn100CáiBánh xe lồng sắt 20cm, 2 vòng đạn, cốt 12mm, VNNhư trên
15Bánh xe 7cm100CáiBánh xe 7cm cốt 10mm, VNNhư trên
16Bánh xe cửa lùa lớn100CáiBánh xe cửa lùa nhôm 6*6*8cm, VNNhư trên
17Bánh xe cửa lùa nhỏ50CáiBánh xe cửa lùa nhôm 4*4*6cm, VNNhư trên
18Bát L100CặpBát sắt L 3cmNhư trên
19Bít răng trong 21 thau20CáiBít răng trong thau Ø21, VNNhư trên
20Bộ đèn led 30cm50BộĐèn led 30cm, Rạng Đông, VN hoặc tương đươngNhư trên
21Bộ xả bồn cầu50BộBộ xả bồn cầu nhựa, VN hoặc tương đươngNhư trên
22Bộ xả bồn Inox10BộBộ xả bồn cầu Inox, VN hoặc tương đươngNhư trên
23Bộ xả Lavapo Inox50CáiBộ xả lavapo Inox, VN hoặc tương đươngNhư trên
24Bộ xả Lavapo nhựa20BộBộ xả lavapo nhựa, VN hoặc tương đươngNhư trên
25Bồn cầu5BộBồn cầu Thiên Thanh, VN hoặc tương đươngNhư trên
26Bóng đèn led 1,2m1.000BóngĐèn led nhựa 1,2m Điện Quang, VN hoặc tương đươngNhư trên
27Bóng đèn led tròn 7w400BóngĐèn led tròn 7w, Rạng Đông, VN hoặc tương đươngNhư trên
28Bóng đèn tròn 60W150BóngĐèn tròn 60W, Rạng Đông, VN hoặc tương đươngNhư trên
29Bù lon + tán 10mm, 5cm50ConBù lon + tán 10mm, 5cm, VNNhư trên
30Bù lon + tán 5mm, 5cm50ConBù lon + tán 5mm, 5cm, VNNhư trên
31Bù lon + tán 8mm, 8cm50ConBù lon + tán 8mm, 8cm, VNNhư trên
32Bù lon+ tán 6mm, 2cm50ConBù lon + tán 6mm, 2cm, VNNhư trên
33Cần gạt bồn cầu thau100CáiGạt bồn cầu thau, VNNhư trên
34Cánh quạt trần30CáiCánh quạt trần Mỹ Phong, VN hoặc tương đươngNhư trên
35Cây thụt cầu30CâyCây thụt cầu, VNNhư trên
36Cây ti hơi10CâyCây ti hơi, VNNhư trên
37CB 1 tép 10A5CáiCb tép 10A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
38CB 1 tép 20A5CáiCB tép 20A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
39CB 1 tép 25A5CáiCB tép 25A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
40CB đôi 1 tép 25A5CáiCB đôi tép 25A, Panasonic, VN hoặc tương đươngNhư trên
41CB 2 tép 20A10CáiCB tép 20A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
42CB 2 tép 32A5CáiCb tép 32A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
43CB 3 tép 63A5CáiCB tép 63A Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
44CB chống giật 32A5CáiCB chống giật 32A, Panasonic, VN hoặc tương đươngNhư trên
45CB cóc 15A20CáiCB cóc 15A, Panasonic, VN hoặc tương đươngNhư trên
46CB cóc 20A20CáiCB cóc 20A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
47CB cóc 30A50CáiCB cóc 30A, Panasonic, VN hoặc tương đươngNhư trên
48CB khối 3 pha 100A5CáiCB khối 3 pha 100A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
49CB khối 3 pha 200A2CáiCB khối 3 pha 200A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
50Chai RP730ChaiRP7 chai 350gNhư trên
51Chén cước cắt cỏ50CáiChén cước cắt cỏ, VNNhư trên
52Chì hàn2CuộnChì hàn, 1kg cuồn, VNNhư trên
53Chỏ hơi10CáiChỏ hơi, New Star, VNNhư trên
54Chốt âm100CáiChốt âm cửa nhôm, VNNhư trên
55Chốt cửa50CáiChốt cửa inox 5cmNhư trên
56Chuông điện tử30CáiChuông điện tử không dây, VNNhư trên
57Chụp chén100CáiChụp chén cầu thang inox Ø21Như trên
58Chụp màng100CáiChụp màng inox Ø21Như trên
59Co 11410CáiCo Ø114, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
60Co 21400CáiCo Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
61Co 27100CáiCo Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
62Co 3470CáiCo Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
63Co 6010CáiCo Ø60, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
64Co 9030CáiCo Ø90, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
65Cò dài100CáiCò dài, VNNhư trên
66Co răng ngoài 215CáiCo răng ngoài 21, VNNhư trên
67Co răng trong 215CáiCo răng trong 21, VNNhư trên
68Cọ sơn 2.5 cm10CâyCọ sơn 2.5cm, VNNhư trên
69Cọ sơn 5cm40CâyCọ sơn 5cm, VNNhư trên
70Cọ sơn 0.6cm10CáiCọ 0.6cm, VNNhư trên
71Cọ sơn lăn 7cm20CáiCọ lăn 7cm, VNNhư trên
72Cóc bồn cầu10CáiCóc bồn cầu, VNNhư trên
73Công tắc Chenli10CáiCông tắc Chenli, VN hoặc tương đươngNhư trên
74Công tắc MPE10CáiCông tắc MPE, VN hoặc tương đươngNhư trên
75Công tắc Sino10CáiCông tắc Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
76Cước cắt cỏ5KgCước cắt cỏ 3mmNhư trên
77Cước chén10CáiCước chén, VNNhư trên
78Đá cắt 10cm50ViênĐá cắt 10cm, Đài Loan hoặc tương đươngNhư trên
79Đá cắt 15cm20ViênĐá cắt 15cm, Đài Loan hoặc tương đươngNhư trên
80Đá cắt 30cm10ViênĐá cắt 30cm, Đài Loan hoặc tương đươngNhư trên
81Đá mài 10cm50ViênĐá mài 10cm, Đài Loan hoặc tương đươngNhư trên
82Dao dẩy10CâyDao dẩy, VNNhư trên
83Đầu cáp RJ455HộpĐầu cáp RJ45, VNNhư trên
84Đầu cod bấm điện thoại50CáiĐầu cod bấm điện thoại, VNNhư trên
85Đầu cost 25100CáiĐầu cost cáp 25, VNNhư trên
86Đầu cost 50100CáiĐàu cost cáp 50, VNNhư trên
87Đầu cost 95100CáiĐầu cost cáp 95, VNNhư trên
88Đầu line điện thoại50CáiĐầu line điện thoại, VNNhư trên
89Đầu răng ngoài 2150CáiĐầu răng ngoài nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
90Đầu răng ngoài 2720CáiĐầu răng ngoài nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
91Đầu răng ngoài 3420CáiĐầu răng ngoài nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
92Đầu răng ngoài 4910CáiĐầu răng ngoài nhựa Ø49, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
93Đầu răng trong 2170CáiĐầu răng trong nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
94Đầu răng trong 2720CáiĐầu răng trong nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
95Đầu răng trong 3420CáiĐầu răng trong nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
96Đầu vít bắn tol5CáiĐầu vít bắn tol, VNNhư trên
97Dây cấp 50cm50SợiDây cấp lavapo 50cm, VNNhư trên
98Dây cáp inox100MétDây cáp inox 6mmNhư trên
99Dây cáp Tivi2CuồnDây cáp TV, 305m cuồn, Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
100Dây điện 1.55CuồnDây đồng, dây đơn 1,5mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đươngNhư trên
101Dây điện 10.015CuồnDây đồng, dây đơn 10,0mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đươngNhư trên
102Dây điện 2*2.510CuộnDây đồng, dây đôi 2,5mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đươngNhư trên
103Dây điện 2.010CuồnDây đồng, dây đơn 2,0mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đươngNhư trên
104Dây điện 2.510CuồnDây đồng, dây đơn 2,5mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đươngNhư trên
105Dây điện 3.55CuộnDây đồng, dây đơn 3,5mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đươngNhư trên
106Dây điện 4*2.5mm2CuồnDây điện 4 lõi Ø2,5mm, Cadivi, 100m cuồn, Cadivi,, VN hoặc tương đươngNhư trên
107Dây điện 6.03CuồnDây đồng, dây đơn 6,0mm, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đươngNhư trên
108Dây điện đôi 2 x 1.5 CDV10CuồnDây đồng dây đôi 1.5, 100m cuồn, Cadivi, VN hoặc tương đươngNhư trên
109Dây điện thoại5CuồnDây điện thoại 2 lõi cứng, 500m cuồn, VNNhư trên
110Dây hàn Inox 1.5mm2KgDây hàn inox 1.5 mm, VNNhư trên
111Dây micro100MDây micro, VNNhư trên
112Dây mồi điện5CuồnDây mồi liền ống điện, cuồn 15mNhư trên
113Dây rút 20cm50BịchDây rút nhựa 20cm, 20 cái bịch, VNNhư trên
114Dây rút 30cm50BịchDây rút nhựa 30cm, 20 cái bịch, VNNhư trên
115Dây rút 40cm10BịchDây rút nhựa 40cm, 20 cái bịch, VNNhư trên
116Đế CB 20A đen 1 pha10CáiĐế CB 20A đen 1 pha, VNNhư trên
117Đế CB 25A đen 1 pha100CáiĐế CB 25A đen 1 pha, VNNhư trên
118Đế nổi Sino50CáiĐế nổi nhựa, Sino, VNNhư trên
119Điện trở20CáiĐiện trở tủ lạnh, 130w, 220V, Mitsubishi hoặc tương đươngNhư trên
120Dimmer quạt vuông100CáiDimmer quạt vuông Asia, VN hoặc tương đươngNhư trên
121Đinh thép7KgĐinh thép 1.6cmNhư trên
122Đồng hồ điện 100A 1 pha2CáiĐồng hồ điện 100A, 1 pha, Emic, VN hoặc tương đươngNhư trên
123Đồng hồ điện 100A 3 pha2CáiĐồng hồ điện 100A, 3 pha, Emic, VN hoặc tương đươngNhư trên
124Đồng hồ nước thau 34-->275BộĐồng hồ nước thau, VNNhư trên
125Đuôi đèn combat20CáiĐuôi đèn compat E40, Rạng Đông, VN hoặc tương đươngNhư trên
126Đuôi đen sứ50CáiĐuôi đèn sứ E27, chui vặnNhư trên
127Đuôi đèn sứ20CáiĐuôi sứ E40, VNNhư trên
128Eke 15cm10CặpEke 15cm, dày, sắt sơn tĩnh điệnNhư trên
129Eke 25cm30CặpEke 25cm, dày, sắt sơn tĩnh điệnNhư trên
130Gas 223BìnhGas máy lạnh 22Như trên
131Gas 323BìnhGas máy lạnh 32Như trên
132Gas 410A3BìnhGas máy lạnh 410ANhư trên
133Giảm 27-->2120CáiGiảm nhựa Ø27-->Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
134Giảm 60-->4910CáiGiảm nhựa Ø60-->Ø49, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
135Hộp CB gài5CáiHộp CB gài, VNNhư trên
136Hộp đựng CB10CáiHộp nhựa CB, VNNhư trên
137Inox 30410CâyInox 304 vuông 40mm, dày 1,8mm, cây 6mNhư trên
138Inox 30410CâyInox 304 vuông 20mm, dày 1,8mm, cây 6mNhư trên
139Inox 304 Ø21100CâyInox Ø21 304, dày 1.2mm, dài 6m, VNNhư trên
140Jack ăng ten20CáiJack ăng ten TV RF 9.5 hoặc tương đươngNhư trên
141Keo 500G10HủKeo dán ống nước, 500g hủ, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
142Keo chống dột siêu dính50CuồnKhổ 5cm, cuộn 10mNhư trên
143Keo con chó20LonLon 600gNhư trên
144Keo dán sắt 50220ChaiKeo dán 502, chai lớn, Con voi, VN hoặc tương đươngNhư trên
145Keo ron20BịchKeo ron loại bột, ron tường, VNNhư trên
146Keo Silicol nhiệt5CâyKeo Silicol nhiệt, VNNhư trên
147Kẹp ống inox Ø21100CáiKẹp ống máy lạnh, inox, Ø21Như trên
148Kẹp ống inox Ø34100CáiKẹp ống máy lạnh, inox, Ø34Như trên
149Kẹp ống inox Ø60100CáiKẹp ống máy lạnh, inox, Ø60Như trên
150Két nước5CáiKét nước, Thiên Thanh, VN hoặc tương đươngNhư trên
151Khí gas Argong5BìnhBơm khí gas Argong, VN hoặc tương đươngNhư trên
152khóa lùa10CáiKhóa lùa cửa nhômNhư trên
153Khóa răng cưa20CáiKhóa răng cưa, Maxer, VN hoặc tương đươngNhư trên
154Khoen cửa tán vặn 6mm10CặpKhoen cửa tán vặn 6mm, VNNhư trên
155Khoen cửa tán vặn 8mm50CặpKhoen cửa tán vặn 8mm, VNNhư trên
156Khởi động từ 22A5CáiKhởi động từ 3 pha 22A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
157Khởi động từ 32A10CáiKhởi động từ 110V, 32A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
158Khởi động từ 50A10CáiKhởi động từ 110V, 50A, Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
159Lavapo sứ4CáiLavapo sứ Thiên Thanh, VN hoặc tương đươngNhư trên
160Lơi 21120CáiLơi nhựa Ø21*1,5mm, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
161Lơi 2720CáiLơi nhựa Ø27*1,8mm, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
162Lơi 3420CáiLơi nhựa Ø34*2,0mm, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
163Lơi 4920CáiLơi nhựa Ø49*2,4mm, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
164Lơi 6020CáiLơi nhựa Ø60*2,8mm, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
165Lơi 9020CáiLơi nhựa Ø90*2,9mm, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
166Lưỡi cưa sắt20LưỡiLưỡi cưa sắt 2cm*40cm, VNNhư trên
167Lưỡi dao rọc giấy SDI20HộpLưỡi dao rọc giấy SDI, VN hoặc tương đươngNhư trên
168Máng đèn 1.2m100CáiMáng đèn led 1.2mNhư trên
169Mặt 1 công tắc Sino75CáiMặt 1 công tắc, Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
170Mặt 2 công tắc Sino30CáiMặt 2 công tắc, Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
171Mặt 2 ổ 1 công tắc20CáiMặt 2 ổ + 1 công tắc, Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
172Mặt 2 ổ 2 công tắc20CáiMặt 2 ổ + 2 công tắc, Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
173Mặt 3 công tắc20CáiMặt 3 công tắc, Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
174Micro20CáiMicro có dây Arirang hoặc tương đươngNhư trên
175Mỏ hàn chì 100w2CâyMỏ hàn chì 100W, 220V, VNNhư trên
176Mũi khoan Sắt 4.2mm40MũiMũi khoan sắt 4,2 mm, loại gài, VNNhư trên
177Mũi khoan tường 10mm5CáiMũi khoan sắt 10 mm, loại gài, VNNhư trên
178Mũi khoan tường 12mm5CáiMũi khoan sắt 12 mm, loại gài, VNNhư trên
179Mũi khoan tường 6mm23CáiMũi khoan sắt 6 mm, loại gài, VNNhư trên
180Mũi khoan tường 8mm8CáiMũi khoan sắt 8 mm, loại gài, VNNhư trên
181Nắp bệ ngồi bồn cầu150BộNắp bệ ngồi bồn cầu, USA, VN hoặc tương đươngNhư trên
182Nẹp điện 2cm200CâyNẹp điện 2cm, Lifan, VN hoặc tương đươngNhư trên
183Nẹp điện 3cm50CâyNẹp điện 3cm, Lifan, VN hoặc tương đươngNhư trên
184Nẹp điện 5cm20CâyNẹp điện 5cm, Lifan, VN hoặc tương đươngNhư trên
185Nhám xếp10HộpNhám xếp 80, Đài Loan hoặc tương đươngNhư trên
186Nhựa thông5BịchNhựa thông, VN hoặc tương đươngNhư trên
187Nối 21 BM70CáiNối nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
188Nối 27 BM50CáiNối nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
189Nối 34 BM20CáiNối nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
190Nối răng trong thau 215CáiNối răng trong thau Ø21, VNNhư trên
191Nút nhấn bồn tiểu10BộNút nhấn bồn tiểu, Inox 304Như trên
192Ổ cắm 350CáiỔ cắm 3 lỗ, Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
193Ổ cắm đôi50CáiỔ cắm 2 lỗ, Sino, VN hoặc tương đươngNhư trên
194Ổ điện dài30Ổ điện dài 3m, 6 ổ cắm, 2 công tắc, Fuseng, VN hoặc tương đươngNhư trên
195Ổ điện đôi 3 chấu20CáiỔ điện đôi 3 chấu Schneider, VN hoặc tương đươngNhư trên
196Ổ Điện MPE20CáiỔ điện MPE, VN hoặc tương đươngNhư trên
197Ổ Khóa Bóp Zsolex100CáiỔ khóa Bóp Zsolex, VN hoặc tương đươngNhư trên
198Ổ khóa hộc tủ50CáiỔ khóa hộc tủ Maxers, VN hoặc tương đươngNhư trên
199Ổ Khóa Neo200CáiỔ khóa cửa nhôm Neo, loại 1, TQNhư trên
200Ổ khóa tủ móc dài30CáiỔ khóa tủ móc dài, VNNhư trên
201Ổ khóa tủ móc ngắn70CáiỔ khóa tủ móc ngắn, VNNhư trên
202Ốc nắp bồn cầu100BộỐc nắp bồn cầu, VNNhư trên
203Ốc ruột vòi5BịchỐc ruột vòi, cốt cao, bịt 100 con, VNNhư trên
204Ống áp lực PU2CuồnỐng áp lực 12mm dẻo, dùng vệ sinh máy lạnh, cuồn 50mNhư trên
205Ống dẻo Ø2110CuồnỐng dẻo Ø21, cuồn 50mNhư trên
206Ống đồng Ø6, Ø1010CuộnỐng đồng Ø6, Ø10, ống đồng dày 0,7mm, có gen cách nhiệt, cuồn 15m, VNNhư trên
207Ống đồng Ø6, Ø1210CuộnỐng đồng Ø6, Ø12, ống đồng dày 0,7 mm, có gen cách nhiệt, cuồn 15m, VNNhư trên
208Ống gen điện 1mm30ỐngỐng gen điện 1mm, VNNhư trên
209Ống gen nhiệt 2mm15ỐngỐng gen nhiệt 2mm, VNNhư trên
210Ống nhựa 6mm200MétDùng cho máy nước nóng lạnh, VNNhư trên
211Ống Ø21 BM400CâyỐng nhựa Ø21*1,5mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
212Ống Ø27 BM50CâyỐng nhựa Ø27*1,8mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
213Ống Ø34 BM30CâyỐng nhựa Ø34*2,3mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
214Ống Ø49 BM10CâyỐng nhựa Ø49*2,4mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
215Ống Ø60 BM10CâyỐng nhựa Ø60*2,0mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
216Ống Ø90 BM10CâyỐng nhựa Ø90*2,9mm*4m, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
217Ống ruột gà2CuồnỐng ruột gà, 100m cuồn, VNNhư trên
218Ống thoát nước máy lạnh5CuộnCuộn 50m, VNNhư trên
219Phao bồn cầu100CáiPhao bồn cầu nhựa, VNNhư trên
220Phao cơ Ø2120CáiPhao cơ thế hệ mới Ø21, dọc, VNNhư trên
221Phao cơ Ø2720CáiPhao cơ thế hệ mới Ø27, dọc, VNNhư trên
222Phao điện30CáiPhao điện, Đài Loan hoặc tương đươngNhư trên
223Phích cắm cái150CáiPhích cái Lioa, VN hoặc tương đươngNhư trên
224Phích đực150CáiPhích đực Lioa, VN hoặc tương đươngNhư trên
225Quạt hút 25cm20CáiQuạt hút gắn tường, 25 cm, 220V, Senko, VN hoặc tương đươngNhư trên
226Quạt hút 30cm10CâyQuạt hút gắn tường, 30 cm, 220V, Senko, VN hoặc tương đươngNhư trên
227Quạt hút 35cm10CáiQuạt hút gắn tường, 35 cm, 220V, Senko, VN hoặc tương đươngNhư trên
228Que hàn Inox 2.5mm10HộpQue inox 2.5mm, VNNhư trên
229Que hàn sắt 2.5mm10HộpQue sắt 2.5mm, VNNhư trên
230Que hàn thau5CâyQue hàn thau, VNNhư trên
231Rắc co 2120CáiRắc co nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
232Rắc co 2715CáiRắc co nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
233Rắc co 3420CáiRắc co nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
234Rắc co 4210CáiRắc co nhựa Ø42, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
235Rắc co 4910CáiRắc co nhựa Ø49, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
236Rive 4.2mm5BịchRi vê 4.2mm*2cm, bịt 1 kg, VNNhư trên
237Rơ le20CáiRơ le tủ lạnh, loại tự độngNhư trên
238Ron vòi sen5BịchRon vòi sen, 100 cái bịch, VNNhư trên
239Rulo10CâyCây lăn sơn tường, VNNhư trên
240Ruột vòi500CáiLõi dài, thau Ø21, VNNhư trên
241Sắt hộp40CâySắt hộp 13x26mm, dày 1.4mm, dài 6mNhư trên
242Sắt hộp30CâySắt hộp 25x50mm, dày 1.8mm, dài 6mNhư trên
243Sắt hộp10CâySắt hộp 30x60mm, dày 1.8mm, dài 6mNhư trên
244Sắt Ø6010CâySắt ống Ø60mm, dày 2.0mm, dài 6mNhư trên
245Sắt V10CâySắt V40mm, dày 4mm, dài 6mNhư trên
246Si quấn ống máy lạnh300CuồnLoại dẻo, bản rộng 8cm, cuồn ~20mNhư trên
247Silicol Apollo50ChaiSilicol Apolo A300, VNNhư trên
248Sò lạnh20ConSò lạnh tủ lạnh ToshibaNhư trên
249Sơn ngoại thất50ThùngSơn trắng Kova K5501, thùng 18 lítNhư trên
250Sơn TOA20HộpSơn trắng 1kg hộpNhư trên
251Sơn xám 2 thành phần10ThùngSơn xám 2 thành phần Hải Âu, 5kg thùng, VN hoặc tương đươngNhư trên
252Sơn xịt50ChaiSơn xịt Win, màu đen, 400 ml chai, VN hoặc tương đươngNhư trên
253Sơn xịt50ChaiSơn xịt Win, màu xanh dương, 400 ml chai, VN hoặc tương đươngNhư trên
254T 21150CáiT nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
255T 21 thau10CáiT thau Ø21, VNNhư trên
256T 2750CáiT nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
257T 3450CáiT nhựa Ø34, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
258Tắc kê nhí5BịchTắc kê nhí, bịch lớn, VNNhư trên
259Tắc kê nhựa 6mm, 5cm6BịchTắc kê nhựa 6mm*5cm, bịch lớn, VNNhư trên
260Tắc kê nhựa 8mm, 5cm6BịchTắc kê nhựa 8mm*5cm, bịch lớn, VNNhư trên
261Tắc kê sắt 10mm, 6cm50ConTắc kê sắt 10mm*6cm, bịch lớn, VNNhư trên
262Tắc Kê Sắt 10mm, 8cm200ConTắc kê sắt 10mm*8cm, bịch lớn, VNNhư trên
263Tắc kê sắt 12mm, 6cm50ConTắc kê sắt 12mm*6cm, bịch lớn, VNNhư trên
264Tắc kê sắt 8mm, 6cm100ConTắc kê sắt 8mm*6cm, bịch lớn, VNNhư trên
265Tán + long đền 8mm50ConBù lon + tán + long đền 8mm, Inox, VNNhư trên
266Tay vặn 8 khía300CáiTay vặn thau 8 khía 9999, VNNhư trên
267Tecmic20CáiTecmic tủ lạnh, loại tự độngNhư trên
268Timer20ConSò lạnh tủ lạnh ToshibaNhư trên
269Tụ quạt200CáiTụ quạt 2MF, công suất 400W, VNNhư trên
270Tụ quạt dàn nóng 2 uF30CáiTụ nhôm 2 uFNhư trên
271Tụ quạt dàn nóng 3 uF30CáiTụ nhôm 3 uFNhư trên
272Tụ quạt dàn nóng 30 uF70CáiTụ nhôm 30 uFNhư trên
273Tụ quạt dàn nóng 50 uF70CáiTụ nhôm 50 uFNhư trên
274Van 2140CáiVan nhựa Ø21, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
275Van 2730CáiVan nhựa Ø27, Bình Minh, VN hoặc tương đươngNhư trên
276Vít bắn gỗ 5cm8BịchVít bắn gỗ 5cmNhư trên
277Vít bắn tol 2cm5BịchBịch 1kg, VNNhư trên
278Vít bắn tol 5cm5BịchBịch 1kg, VNNhư trên
279Vít đen 2cm5BịchBịch 1kg, VNNhư trên
280Vít đen 3cm5BịchBịch 1kg, VNNhư trên
281Vít đuôi cá 2cm8BịchVit đuôi cá 2cm đầu dùNhư trên
282Vít inox 3cm10BịchVít Inox 3cmNhư trên
283Vòi cổ cao20CáiVòi inox 304, Ø21 , VNNhư trên
284Vòi cổ cò10CáiVòi cổ cò inox Ø21, VNNhư trên
285Vòi củ đôi20CáiVòi củ đôi inox 304, VNNhư trên
286Vòi lavabo50CáiVòi lavabo inox, Aspavn, VN hoặc tương đươngNhư trên
287Vòi nước lạnh máy nước uống100CáiVòi nước lạnh máy nước uống, VNNhư trên
288Vòi sen120BộVòi sen, Aspavn, VN hoặc tương đươngNhư trên
289Vòi xịt vệ sinh50CáiVòi xịt inox, Aspavn, VN hoặc tương đươngNhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị điện, nước: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VNĐ Trong đó: 1.900.000.000 vnđ=2 x 950.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 02 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên, Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động11
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên, Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động11
3 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán/luật; Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->