Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352567-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210342535
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:37:00 đến ngày 2021-03-31 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 391,275,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống van (Nhà A) Kiểm tra đóng mở của các van Cái 70 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
2 Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà A) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo bộ 24 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
3 Bình chữa cháy (Nhà A) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình bình 100 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
4 Loa (Nhà A) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 44 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần.
5 Tủ trung tâm báo cháy (Nhà A) Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
6 Đầu báo cháy (Nhà A) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 400 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
7 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà A) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 46 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
8 Đèn thoát hiểm (Nhà A) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 46 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
9 Đèn sự cố mất điện (Nhà A) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 87 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
10 Đèn báo phòng (Nhà A) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 236 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
11 Kim thu sét (Nhà A) Đo kiểm tra điện trở nối đất cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
12 Quạt tạo áp (Nhà A) Vận hành quạt , kiểm tra vệ sinh , tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố bộ 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
13 Tủ điều khiển quạt (Nhà A) Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
14 Hệ thống van (Nhà B) Kiểm tra đóng mở của các van cái 80 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
15 Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà B) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo bộ 24 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
16 Bình chữa cháy (Nhà B) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình bình 100 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
17 Máy bơm diesel Q = 140m3/h, H= 90m (Nhà B) Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. Đối với bình acquy 1 năm thay mới 1 lần
18 Máy bơm điện chữa cháy chuyên dụng Q = 140m3/h, H=90m (Nhà B) Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
19 Máy bơm bù áp Q = 5m3/h, H=90m (Nhà B) Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
20 Tủ điều khiển bơm (Nhà B) Vận hành bơm bằng tay và tự động cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
21 Loa (Nhà B) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 44 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần.
22 Tủ âm thanh (Nhà B) Kiểm tra hư hỏng , vệ sinh , cân chỉnh ,sấy khô bo mạch , tét lại toàn bộ hệ thống bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần.
23 Tủ trung tâm báo cháy (Nhà B) Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
24 Đầu báo cháy (Nhà B) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 400 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
25 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà B) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 46 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
26 Đèn thoát hiểm (Nhà B) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 46 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
27 Đèn sự cố mất điện (Nhà B) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 88 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
28 Đèn báo phòng (Nhà B) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 236 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
29 Kim thu sét (Nhà B) Đo kiểm tra điện trở nối đất cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
30 Quạt tạo áp (Nhà B) Vận hành quạt , kiểm tra vệ sinh , tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố bộ 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
31 Tủ điều khiển quạt (Nhà B) Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
32 Hệ thống van (Nhà C) Kiểm tra đóng mở của các van cái 35 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
33 Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà C) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo bộ 12 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
34 Bình chữa cháy (nhà C) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình bình 50 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
35 Loa (Nhà C) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 22 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần.
36 Tủ âm thanh (Nhà C) Kiểm tra hư hỏng , vệ sinh , cân chỉnh ,sấy khô bo mạch , tét lại toàn bộ hệ thống bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần.
37 Đầu báo cháy (Nhà C) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 177 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
38 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà C) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 47 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
39 Đèn thoát hiểm (Nhà C) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 26 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
40 Đèn sự cố mất điện (Nhà C) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 47 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
41 Đèn báo phòng (Nhà C) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 108 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
42 Hệ thống van (Ngoài nhà C) Kiểm tra đóng mở của các van cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
43 Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Ngoài nhà C) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo bộ 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
44 Quạt tạo áp (Nhà C) Vận hành quạt, kiểm tra vệ sinh, tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố bộ 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
45 Tủ điều khiển quạt (Nha C) Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
46 Hệ thống van (Nhà D) Kiểm tra đóng mở của các van cái 15 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
47 Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà D) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo bộ 18 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
48 Bình chữa cháy (Nhà D) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình bình 18 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
49 Loa (Nhà D) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 21 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần.
50 Đầu báo cháy (Nhà D) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 111 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
51 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà D) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 12 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
52 Đèn thoát hiểm (Nhà D) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 18 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
53 Đèn sự cố mất điện (Nhà D) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh bộ 28 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
54 Hệ thống van (Ngoài nhà) Kiểm tra đóng mở của các van cái 9 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
55 Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Ngoài nhà) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo bộ 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
56 KIỂM TRA LIÊN ĐỘNG Kiểm tra nguồn điện và tín hiệu cho các hệ thống liên động, kiểm tra khắc phục lại khi có sự cố hệ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ
57 QUẢN LÝ Hỗ trợ đơn vị kiểm tra, tư vấn, khảo sát kiến nghị và sữa chữa khắc phục sự cố pccc không nằm trong hạng mục bảo trì như: hệ thống đầu phun chữa cháy tự động, cữa thoát hiểm, co hơi cữa, hổ trợ diển tập pccc … vv hệ 1
58 Đầu báo cháy (Nhà N7) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 60 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
59 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N7) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
60 Đèn báo phòng (Nhà N7) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 60 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
61 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N7) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
62 Đèn thoát hiểm (Nhà N7) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
63 Kim thu sét (Nhà N7) Đo kiểm tra điện trở nối đất Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
64 Bình chữa cháy (Nhà N7) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 33 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
65 Đầu báo cháy (Nhà N8) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 20 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
66 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N8) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
67 Đèn báo phòng (Nhà N8) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 20 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
68 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N8) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
69 Đèn thoát hiểm (Nhà N8) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
70 Bình chữa cháy (Nhà N8) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
71 Đầu báo cháy (Nhà N9) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 20 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
72 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N9) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
73 Đèn báo phòng (Nhà N9) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 20 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
74 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N9) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
75 Đèn thoát hiểm (Nhà N9) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
76 Bình chữa cháy (Nhà N9) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
77 Đầu báo cháy (Nhà N10) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 70 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
78 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N10) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
79 Đèn báo phòng (Nhà N10) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 70 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
80 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N10) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
81 Đèn thoát hiểm (Nhà N10) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
82 Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N10) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
83 Van tổng các loại (Nhà N10) Kiểm tra đóng mở của các van Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
84 Bình chữa cháy (Nhà N10) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 30 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
85 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N11) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
86 Đèn báo phòng (Nhà N11) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
87 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N11) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
88 Bình chữa cháy (Nhà N11) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
89 Đầu báo cháy (Nhà N13) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 6 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
90 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy(Nhà N13) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
91 Đèn báo phòng (Nhà N13) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 3 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
92 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N13) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
93 Bình chữa cháy (Nhà N13) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
94 Đầu báo cháy (Nhà N15) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 70 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
95 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N15) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
96 Đèn báo phòng (Nhà N15) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 6 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
97 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N15) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
98 Đèn thoát hiểm (Nhà N15) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
99 Bình chữa cháy (Nhà N15) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 21 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
100 Qủa cầu bột chữa cháy tự động (Nhà N15) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Cái 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
101 Đầu báo cháy (Nhà N20) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
102 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N20) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
103 Đèn báo phòng (Nhà N20) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
104 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N20) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
105 Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N20) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
106 Bình chữa cháy (Nhà N20) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 7 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
107 Quả cầu bột (Nhà N20)  Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Cái 1  Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
108 Đầu báo cháy (Nhà N24) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
109 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N24) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
110 Đèn báo phòng (Nhà N24) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
111 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N24) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
112 Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N24) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo Cái 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
113 Van tổng các loại (Nhà N24) Kiểm tra đóng mở của các van Cái 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
114 Bình chữa cháy (Nhà N24) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 7 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
115 Đầu báo cháy (Nhà N3) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 27 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
116 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N3) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
117 Đèn báo phòng (Nhà N3) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 18 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
118 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N3) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
119 Bình chữa cháy (Nhà N3) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 15 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
120 Đầu báo cháy (Nhà N5) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 24 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
121 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N5) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 6 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
122 Đèn báo phòng (Nhà N5) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
123 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N5) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 3 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
124 Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N5) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo Cái 3 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
125 Van tổng các loại (Nhà N5) Kiểm tra đóng mở của các van Cái 3 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
126 Kim thu sét (Nhà N5) Đo kiểm tra điện trở nối đất Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
127 Bình chữa cháy (Nhà N5) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
128 Đèn thoát hiểm (Nhà N5) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
129 Đầu báo cháy (Nhà N22) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
130 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N22) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
131 Đèn báo phòng (Nhà N22) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
132 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N22) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
133 Bình chữa cháy (Nhà N22) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
134 Đầu báo cháy (Nhà N26) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 50 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
135 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N26) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
136 Đèn báo phòng (Nhà N26) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 0 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
137 Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N26) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
138 Đèn thoát hiểm (Nhà N26) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
139 Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N26) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
140 Van tổng các loại (Nhà N26) Kiểm tra đóng mở của các van Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
141 Kim thu sét (Nhà N26) Đo kiểm tra điện trở nối đất Bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
142 Bình chữa cháy (Nhà N26) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 17 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
143 Van tổng các loại ( Địa điểm Thủ Đức) Kiểm tra đóng mở của các van Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
144 Bơm điện chữa cháy ( Địa điểm Thủ Đức) Vận hành bơm Cái 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
145 Tủ điều khiển ( Địa điểm Thủ Đức) Vận hành bơm bằng tay và tự động Cái 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
146 Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N4) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo Cái 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
147 Kim thu sét (Nhà N4) Đo kiểm tra điện trở nối đất bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
148 Đèn thoát hiểm (Nhà N4) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 3 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
149 Bình chữa cháy (Nhà N4) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 25 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
150 Đầu báo cháy (N25) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 80 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
151 Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (N25) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần.
152 Tủ chữa cháy vách tường (N25) Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo Cái 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
153 Van tổng các loại (N25) Kiểm tra đóng mở của các van Cái 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
154 Đèn thoát hiểm (N25) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 8 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực
155 Kim thu sét (N25) Đo kiểm tra điện trở nối đất bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần
156 Bình chữa cháy (N25) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 24 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
157 Đầu dò gas (Địa điểm Thủ Đức) Kiểm tra tes thử cảm biến và vệ sinh bộ 4 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
158 Bộ nguồn cung cấp van điện tử 24v (Địa điểm Thủ Đức) Dùng đồng hồ đo nguồn, kiểm tra đóng mở van điện tử, vệ sinh bộ nguồn bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
159 Van điện tử đóng ngắt hệ thống Gas (Địa điểm Thủ Đức) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
160 Module điều khiển van điện tử Vệ sinh module bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
161 Còi đèn báo gas (Địa điểm Thủ Đức) Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh Cái 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần.
162 Tủ trung tâm địa chỉ 1 loop (Địa điểm Thủ Đức) Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh bộ 1 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
163 Tủ trung tâm báo zone (Địa điểm Thủ Đức) Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ, tét lại các zone quản lý, đầu báo, chuông khẩn sau khi đã vệ sinh bộ 3 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần
164 Bình chữa cháy (Nhà N1) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 10 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
165 Bình chữa cháy (Nhà N6) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 11 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
166 Bình chữa cháy (Nhà xe sinh viên) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 15 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
167 Bình chữa cháy (Nhà xe cán bộ, bãi tập lái xe) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 18 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
168 Bình chữa cháy (Nhà Trạm xá) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
169 Bình chữa cháy (nhà N17) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 5 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
170 Bình chữa cháy (Nhà aăn cán bộ) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình Bình 2 Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
171 Quả cầu bột (nhà máy phát điện) Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình quả 2  Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 97.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 97.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->