Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342535 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:37:00 đến ngày 2021-03-31 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,275,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống van (Nhà A) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 2 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà A) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 3 | Bình chữa cháy (Nhà A) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 100 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 4 | Loa (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 44 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 6 | Đầu báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 400 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 7 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 8 | Đèn thoát hiểm (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 9 | Đèn sự cố mất điện (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 87 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 10 | Đèn báo phòng (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 236 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 11 | Kim thu sét (Nhà A) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 12 | Quạt tạo áp (Nhà A) | Vận hành quạt , kiểm tra vệ sinh , tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 13 | Tủ điều khiển quạt (Nhà A) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 14 | Hệ thống van (Nhà B) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 80 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 15 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà B) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 16 | Bình chữa cháy (Nhà B) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 100 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 17 | Máy bơm diesel Q = 140m3/h, H= 90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. Đối với bình acquy 1 năm thay mới 1 lần |
| 18 | Máy bơm điện chữa cháy chuyên dụng Q = 140m3/h, H=90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 19 | Máy bơm bù áp Q = 5m3/h, H=90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 20 | Tủ điều khiển bơm (Nhà B) | Vận hành bơm bằng tay và tự động | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 21 | Loa (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 44 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 22 | Tủ âm thanh (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng , vệ sinh , cân chỉnh ,sấy khô bo mạch , tét lại toàn bộ hệ thống | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 23 | Tủ trung tâm báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 24 | Đầu báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 400 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 25 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 26 | Đèn thoát hiểm (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 27 | Đèn sự cố mất điện (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 88 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 28 | Đèn báo phòng (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 236 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 29 | Kim thu sét (Nhà B) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 30 | Quạt tạo áp (Nhà B) | Vận hành quạt , kiểm tra vệ sinh , tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 31 | Tủ điều khiển quạt (Nhà B) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 32 | Hệ thống van (Nhà C) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 35 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 33 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà C) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 12 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 34 | Bình chữa cháy (nhà C) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 50 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 35 | Loa (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 22 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 36 | Tủ âm thanh (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng , vệ sinh , cân chỉnh ,sấy khô bo mạch , tét lại toàn bộ hệ thống | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 37 | Đầu báo cháy (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 177 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 38 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 47 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 39 | Đèn thoát hiểm (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 26 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 40 | Đèn sự cố mất điện (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 47 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 41 | Đèn báo phòng (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 108 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 42 | Hệ thống van (Ngoài nhà C) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 43 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Ngoài nhà C) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 44 | Quạt tạo áp (Nhà C) | Vận hành quạt, kiểm tra vệ sinh, tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 45 | Tủ điều khiển quạt (Nha C) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 46 | Hệ thống van (Nhà D) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 47 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà D) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 48 | Bình chữa cháy (Nhà D) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 49 | Loa (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 21 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 50 | Đầu báo cháy (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 111 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 51 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 12 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 52 | Đèn thoát hiểm (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 53 | Đèn sự cố mất điện (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 28 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 54 | Hệ thống van (Ngoài nhà) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 9 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 55 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Ngoài nhà) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 56 | KIỂM TRA LIÊN ĐỘNG | Kiểm tra nguồn điện và tín hiệu cho các hệ thống liên động, kiểm tra khắc phục lại khi có sự cố | hệ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ |
| 57 | QUẢN LÝ | Hỗ trợ đơn vị kiểm tra, tư vấn, khảo sát kiến nghị và sữa chữa khắc phục sự cố pccc không nằm trong hạng mục bảo trì như: hệ thống đầu phun chữa cháy tự động, cữa thoát hiểm, co hơi cữa, hổ trợ diển tập pccc … vv | hệ | 1 | |
| 58 | Đầu báo cháy (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 60 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 59 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 60 | Đèn báo phòng (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 60 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 61 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 62 | Đèn thoát hiểm (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 63 | Kim thu sét (Nhà N7) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 64 | Bình chữa cháy (Nhà N7) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 33 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 65 | Đầu báo cháy (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 66 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 67 | Đèn báo phòng (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 68 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 69 | Đèn thoát hiểm (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 70 | Bình chữa cháy (Nhà N8) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 71 | Đầu báo cháy (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 72 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 73 | Đèn báo phòng (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 74 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 75 | Đèn thoát hiểm (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 76 | Bình chữa cháy (Nhà N9) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 77 | Đầu báo cháy (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 78 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 79 | Đèn báo phòng (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 80 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 81 | Đèn thoát hiểm (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 82 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N10) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 83 | Van tổng các loại (Nhà N10) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 84 | Bình chữa cháy (Nhà N10) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 30 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 85 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 86 | Đèn báo phòng (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 87 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 88 | Bình chữa cháy (Nhà N11) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 89 | Đầu báo cháy (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 90 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy(Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 91 | Đèn báo phòng (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 92 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 93 | Bình chữa cháy (Nhà N13) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 94 | Đầu báo cháy (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 95 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 96 | Đèn báo phòng (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 97 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 98 | Đèn thoát hiểm (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 99 | Bình chữa cháy (Nhà N15) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 21 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 100 | Qủa cầu bột chữa cháy tự động (Nhà N15) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 101 | Đầu báo cháy (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 102 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 103 | Đèn báo phòng (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 104 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 105 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N20) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 106 | Bình chữa cháy (Nhà N20) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 7 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 107 | Quả cầu bột (Nhà N20) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 108 | Đầu báo cháy (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 109 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 110 | Đèn báo phòng (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 111 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 112 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N24) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 113 | Van tổng các loại (Nhà N24) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 114 | Bình chữa cháy (Nhà N24) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 7 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 115 | Đầu báo cháy (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 27 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 116 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 117 | Đèn báo phòng (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 118 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 119 | Bình chữa cháy (Nhà N3) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 120 | Đầu báo cháy (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 121 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 122 | Đèn báo phòng (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 123 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 124 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N5) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 125 | Van tổng các loại (Nhà N5) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 126 | Kim thu sét (Nhà N5) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 127 | Bình chữa cháy (Nhà N5) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 128 | Đèn thoát hiểm (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 129 | Đầu báo cháy (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 130 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 131 | Đèn báo phòng (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 132 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 133 | Bình chữa cháy (Nhà N22) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 134 | Đầu báo cháy (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 50 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 135 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 136 | Đèn báo phòng (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 0 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 137 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 138 | Đèn thoát hiểm (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 139 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N26) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 140 | Van tổng các loại (Nhà N26) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 141 | Kim thu sét (Nhà N26) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 142 | Bình chữa cháy (Nhà N26) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 17 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 143 | Van tổng các loại ( Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 144 | Bơm điện chữa cháy ( Địa điểm Thủ Đức) | Vận hành bơm | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 145 | Tủ điều khiển ( Địa điểm Thủ Đức) | Vận hành bơm bằng tay và tự động | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 146 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N4) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 147 | Kim thu sét (Nhà N4) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 148 | Đèn thoát hiểm (Nhà N4) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 149 | Bình chữa cháy (Nhà N4) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 25 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 150 | Đầu báo cháy (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 80 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 151 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 152 | Tủ chữa cháy vách tường (N25) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 153 | Van tổng các loại (N25) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 154 | Đèn thoát hiểm (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 155 | Kim thu sét (N25) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 156 | Bình chữa cháy (N25) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 157 | Đầu dò gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra tes thử cảm biến và vệ sinh | bộ | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 158 | Bộ nguồn cung cấp van điện tử 24v (Địa điểm Thủ Đức) | Dùng đồng hồ đo nguồn, kiểm tra đóng mở van điện tử, vệ sinh bộ nguồn | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 159 | Van điện tử đóng ngắt hệ thống Gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 160 | Module điều khiển van điện tử | Vệ sinh module | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 161 | Còi đèn báo gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 162 | Tủ trung tâm địa chỉ 1 loop (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 163 | Tủ trung tâm báo zone (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ, tét lại các zone quản lý, đầu báo, chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 164 | Bình chữa cháy (Nhà N1) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 165 | Bình chữa cháy (Nhà N6) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 11 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 166 | Bình chữa cháy (Nhà xe sinh viên) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 167 | Bình chữa cháy (Nhà xe cán bộ, bãi tập lái xe) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 168 | Bình chữa cháy (Nhà Trạm xá) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 169 | Bình chữa cháy (nhà N17) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 170 | Bình chữa cháy (Nhà aăn cán bộ) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 171 | Quả cầu bột (nhà máy phát điện) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | quả | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 97.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
750.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 97.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi