Gói thầu: Xây lắp: Nền, mặt đường, thoát nước và hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349174-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Xây lắp: Nền, mặt đường, thoát nước và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210349071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 11:01:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng máy ≥50kg)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu tự hành bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu gạch đá58,01m3
2Chặt cây lấy mặt bằng thi công27cây
3Di chuyển cột điện cũ hỏng10cái
4Đào nền đường mở mới, đất cấp III325,018m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô tự đổ383,027m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,953,167100m3
B Mặt đường mở mới
1Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm1,583100m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm1,583100m3
3Lớp Ni lông chống mất nước bê tông10,556100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông1,056100m2
5Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm211,12m3
6Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa1.055,6m2
7Cắt khe co giãn khoảng cách 5m/1khe228m
C Mặt đường mở rộng+vuốt nối
1Lớp Ni lông chống mất nước bê tông1,211100m2
2Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm24,228m3
3Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa121,14m2
D Rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn B450
1Đào móng rãnh đất cấp III490,453m3
2Đá 4x6 lót móng rãnh dày 10cm42,364m3
3Ván khuôn tường rãnh15,365100m2
4Cốt thép đáy rãnh, tường rãnh D10,631tấn
5Bê tông đáy rãnh, tường rãnh M250 đá 1x2112,574m3
6Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn476cái
7Chít khe hở rãnh bằng vữa XM M150111,384m2
8Lấp đất hố móng rãnh bằng đất tận dụng K952,118100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ278,639m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan rãnh2,053100m2
11Cốt thép tấm đan rãnh8,009tấn
12Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x245,553m3
13Lắp đặt tấm đan rãnh476cái
E Ga thu nước rãnh BTCT B450
1Đào móng ga đất cấp III7,826m3
2Đá 4x6 lót móng rãnh dày 10cm0,338m3
3Ván khuôn tường ga0,187100m2
4Cốt thép đáy ga, tường ga D0,145tấn
5Bê tông đáy ga, tường ga M250 đá 1x21,125m3
6Lắp đặt ga BTCT đúc sẵn2cấu kiện
7Lấp đất hố móng rãnh bằng đất tận dụng K950,026100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ5,217m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan ga0,02100m2
10Cốt thép tấm đan ga0,068tấn
11Bê tông tấm đan ga M250 đá 1x20,363m3
12Lắp đặt tấm đan ga4cái
F Cải tạo rãnh thoát nước hiện trạng B900
1Tháo dỡ tấm đan rãnh BTCT hiện trạng chiều dài tấm đan 50cm40cái
2Đục tẩy bê tông cổ rãnh3,16m3
3Nạo vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng, chiều cao nạo vét Htb=0,3m7,11m3
4Xây cơi tường rãnh Htb=0,15cm3,476m3
5Trát tường rãnh, chiều cao Htb=0,35m15,8m2
6Ván khuôn bê tông cổ rãnh0,395100m2
7Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x22,37m3
8Vận chuyển bùn rác+bê tông vụn đổ đi đổ đi bằng ô tô tự đổ18,31m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D3150,05100m
10Ván khuôn tấm đan0,336100m2
11Cốt thép tấm đan rãnh0,805tấn
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x27,644m3
13Lắp đặt tấm đan trọng lượng 341 Kg56cái
G Tường đầu rãnh
1Ván khuôn tường đầu rãnh0,041100m2
2Cốt thép tường đầu rãnh D0,051tấn
3Bê tông tường đầu rãnh M250 đá 1x20,124m3
4Lắp đặt tường đầu rãnh2cái
H Thuê bãi đúc cấu kiện
1Thuê mặt bãi đúc cấu kiện đúc sẵn1tháng
I An toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo hiệu an toàn giao thông2cái
J Điện chiếu sáng
1Lắp cần đèn chụp đầu cột D50; L = 1,5m5cần đèn
2Lắp pha đèn Led 100W. Dim 5 cấp5bộ
3Lắp choá đèn ở độ cao 5bộ
4Cột ly tâm LT8B5cột
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 5cột
6Đào móng MT8, đất cấp III10,92m3
7Ván khuôn móng MT80,224100m2
8Đổ bê tông lót móng MT8, đá 4x6, mác 1000,84m3
9Đổ bê tông móng MT8, đá 2x4, mác 1505,19m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,89m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi đổ đi bằng ô tô tự đổ4,89m3
12Cáp vặn xoắn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2231m
13Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm22,31100m
14Cáp lên đèn PVC/PVC 1x1.581,6m
15Cáp lên đèn PVC/PVC x2.581,6m
16Luồn dây từ cáp treo lên đèn1,632100m
17Đầu cốt AM5030bộ
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 310 đầu cốt
19Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50)9cái
20Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50)15cái
21Tấm treo + móc F165tấm
22Đai thép10cái
23Chụp đầu cáp VX 4x2520chụp
24Ghíp nối cáp VX20cái
K Tiếp địa lặp lại
1Sắt mạ các loại26,46kg
2Đào móng, đất cấp II0,825m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,510 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,577100kg
5Dây Al/PVC 3540m
6Đầu cốt Cu - Al 355cái
7Thép dẹt 40x479,128kg
8Cáp CU/PVC 1x16mm229,75m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,510 đầu cốt
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 401 m
11Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m5cọc
12Bulong M14x405cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,84m3
L Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loại79,55kg
2Đào móng, đất cấp II0,84m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,510 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,111100kg
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,84m3
6Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng1cái
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
8Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Trọng lượng máy ≥50kg)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW1
9 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)1
10 Máy đào ≥ 0,8m31
11 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
12 Máy ủi ≥ 110 CV1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
14 Cần cẩu tự hành bánh hơi ≥ 6 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->