Gói thầu: Xây lắp: Nền, mặt đường, thoát nước và hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nền, mặt đường, thoát nước và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 11:01:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng lượng máy ≥50kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu tự hành bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 58,01 | m3 | |
| 2 | Chặt cây lấy mặt bằng thi công | 27 | cây | |
| 3 | Di chuyển cột điện cũ hỏng | 10 | cái | |
| 4 | Đào nền đường mở mới, đất cấp III | 325,018 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô tự đổ | 383,027 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,167 | 100m3 | |
| B | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | 1,583 | 100m3 | |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 1,583 | 100m3 | |
| 3 | Lớp Ni lông chống mất nước bê tông | 10,556 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1,056 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | 211,12 | m3 | |
| 6 | Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa | 1.055,6 | m2 | |
| 7 | Cắt khe co giãn khoảng cách 5m/1khe | 228 | m | |
| C | Mặt đường mở rộng+vuốt nối | |||
| 1 | Lớp Ni lông chống mất nước bê tông | 1,211 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | 24,228 | m3 | |
| 3 | Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa | 121,14 | m2 | |
| D | Rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn B450 | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | 490,453 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 lót móng rãnh dày 10cm | 42,364 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tường rãnh | 15,365 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép đáy rãnh, tường rãnh D | 10,631 | tấn | |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, tường rãnh M250 đá 1x2 | 112,574 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn | 476 | cái | |
| 7 | Chít khe hở rãnh bằng vữa XM M150 | 111,384 | m2 | |
| 8 | Lấp đất hố móng rãnh bằng đất tận dụng K95 | 2,118 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ | 278,639 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan rãnh | 2,053 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh | 8,009 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | 45,553 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 476 | cái | |
| E | Ga thu nước rãnh BTCT B450 | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp III | 7,826 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 lót móng rãnh dày 10cm | 0,338 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tường ga | 0,187 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép đáy ga, tường ga D | 0,145 | tấn | |
| 5 | Bê tông đáy ga, tường ga M250 đá 1x2 | 1,125 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ga BTCT đúc sẵn | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Lấp đất hố móng rãnh bằng đất tận dụng K95 | 0,026 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,217 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan ga | 0,02 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan ga | 0,068 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan ga M250 đá 1x2 | 0,363 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan ga | 4 | cái | |
| F | Cải tạo rãnh thoát nước hiện trạng B900 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh BTCT hiện trạng chiều dài tấm đan 50cm | 40 | cái | |
| 2 | Đục tẩy bê tông cổ rãnh | 3,16 | m3 | |
| 3 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng, chiều cao nạo vét Htb=0,3m | 7,11 | m3 | |
| 4 | Xây cơi tường rãnh Htb=0,15cm | 3,476 | m3 | |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều cao Htb=0,35m | 15,8 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | 0,395 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | 2,37 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bùn rác+bê tông vụn đổ đi đổ đi bằng ô tô tự đổ | 18,31 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,336 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh | 0,805 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 7,644 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 341 Kg | 56 | cái | |
| G | Tường đầu rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn tường đầu rãnh | 0,041 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép tường đầu rãnh D | 0,051 | tấn | |
| 3 | Bê tông tường đầu rãnh M250 đá 1x2 | 0,124 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tường đầu rãnh | 2 | cái | |
| H | Thuê bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Thuê mặt bãi đúc cấu kiện đúc sẵn | 1 | tháng | |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo hiệu an toàn giao thông | 2 | cái | |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn chụp đầu cột D50; L = 1,5m | 5 | cần đèn | |
| 2 | Lắp pha đèn Led 100W. Dim 5 cấp | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | 5 | bộ | |
| 4 | Cột ly tâm LT8B | 5 | cột | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | 5 | cột | |
| 6 | Đào móng MT8, đất cấp III | 10,92 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng MT8 | 0,224 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng MT8, đá 4x6, mác 100 | 0,84 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng MT8, đá 2x4, mác 150 | 5,19 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,89 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đổ đi bằng ô tô tự đổ | 4,89 | m3 | |
| 12 | Cáp vặn xoắn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 231 | m | |
| 13 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | 2,31 | 100m | |
| 14 | Cáp lên đèn PVC/PVC 1x1.5 | 81,6 | m | |
| 15 | Cáp lên đèn PVC/PVC x2.5 | 81,6 | m | |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 1,632 | 100m | |
| 17 | Đầu cốt AM50 | 30 | bộ | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3 | 10 đầu cốt | |
| 19 | Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50) | 9 | cái | |
| 20 | Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50) | 15 | cái | |
| 21 | Tấm treo + móc F16 | 5 | tấm | |
| 22 | Đai thép | 10 | cái | |
| 23 | Chụp đầu cáp VX 4x25 | 20 | chụp | |
| 24 | Ghíp nối cáp VX | 20 | cái | |
| K | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 26,46 | kg | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 0,825 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,577 | 100kg | |
| 5 | Dây Al/PVC 35 | 40 | m | |
| 6 | Đầu cốt Cu - Al 35 | 5 | cái | |
| 7 | Thép dẹt 40x4 | 79,128 | kg | |
| 8 | Cáp CU/PVC 1x16mm2 | 29,75 | m | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 40 | 1 m | |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m | 5 | cọc | |
| 12 | Bulong M14x40 | 5 | cái | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,84 | m3 | |
| L | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 79,55 | kg | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 0,84 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,111 | 100kg | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,84 | m3 | |
| 6 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | (Trọng lượng máy ≥50kg) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Cần cẩu tự hành bánh hơi | ≥ 6 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi