Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:50:00 đến ngày 2021-04-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,883,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào | Theo BVTK | 77,66 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 153,09 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ Hòn Ngang | Theo BVTK | 16.068,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo BVTK | 160,684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly | Theo BVTK | 964,104 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Theo BVTK | 1.124,788 | 100m3 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo BVTK | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất không yêu cầu độ chặt (Đắp lại đất hồ đào) | Theo BVTK | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây xanh, kt bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo BVTK | 140 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn | Theo BVTK | 140 | 1 cây/90 ngày |
| 5 | Làm cỏ tạp | Theo BVTK | 2,06 | 100m2/lần |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 6,36 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTK | 13,25 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 14cm | Theo BVTK | 2,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mặt đường, vữa BT XMPC40, mác 250, dày 18cm | Theo BVTK | 238,55 | 1m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTK | 4,42 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 10cm | Theo BVTK | 0,44 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xi măng mặt đường, vữa BT XMPC40, mác 200, dày 14cm | Theo BVTK | 82,46 | 1m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo BVTK | 1,94 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 17,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM PC40, mác 75 | Theo BVTK | 88 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 9cm, cao | Theo BVTK | 67,32 | m3 |
| 5 | Lớp kẽm gai cao 0,5m đầu tường rào | Theo BVTK | 220 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 | Theo BVTK | 1.848 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường | Theo BVTK | 1.848 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.848 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,88 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo BVTK | 1,06 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ tường rào hiện có trong phạm vi dự án | Theo BVTK | 362 | m |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo BVTK | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 7,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,17 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo BVTK | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ và lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông | Theo BVTK | 20 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông | Theo BVTK | 10 | cột |
| 9 | Di dời đường dây hạ thế 0,4 KV (Tạm tính 1,25 lần cho việc tháo dỡ và lắp đặt đường dây) | Theo BVTK | 3,43 | 100m |
| 10 | Di dời đường dây điện chiếu sáng (tạm tính 1,25 lần cho việc tháo dỡ và lắp đặt đường dây) | Theo BVTK | 3,19 | 100m |
| 11 | Di dời đèn chiếu sáng (tạm tính 1,25 lần cho việc tháo dỡ và lắp đặt bóng) | Theo BVTK | 0,5 | 20 bóng |
| 12 | Thép trụ móng | Theo BVTK | 100 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.825517E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.165103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.718.574.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.155.723.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.718.574.000 đồng, trong đó có hạng mục san nền có giá trị ≥ 1.629.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 8.155.723.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.718.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.155.722.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi