Gói thầu: Gói 32: Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa, trang bị thiết bị thông tin và trang bị an toàn thuộc PTC3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói 32: Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa, trang bị thiết bị thông tin và trang bị an toàn thuộc PTC3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:11:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kích xích căng dây 6 tấn - 7,5 tấn | 2 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 2 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 2 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 3 | Cáp thép lụa 14-16 ly | 230 | m | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 4 | Cáp thép lụa 10-12 ly | 230 | m | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 5 | Pu li sắt đơn 5 tấn | 5 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 6 | Pu li sắt đôi 5 tấn | 2 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 7 | Pu li sắt ba 10 tấn | 2 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 8 | Pu li nhôm | 9 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 9 | Kẹp căng dây dẫn | 5 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 10 | Kẹp căng dây chống sét | 5 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 11 | Khoan điện cầm tay (loại khoan bê tông) | 1 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 12 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | 1 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 13 | Cờ lê lực (400-5500kg/cm) | 1 | Bộ | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 14 | Ống nhòm hồng ngoại | 1 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 15 | Ống nhòm thường | 2 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 16 | Bộ quần áo mũ giày chống điện trường | 1 | Bộ | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 17 | Dây thừng | 100 | m | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 18 | Máy đo nhiệt độ mối nối (có khoảng cách đo xa 100m và đường kính vật đo lớn nhất 26mm) | 1 | cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa | |
| 19 | Máy vô tuyến bộ đàm 5W cầm tay (03CN/cái) | 1 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị thiết bị thông tin | |
| 20 | Tiếp địa lưu động có dây đồng mềm >=35mm2 | 4 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị an toàn | |
| 21 | Găng tay cách điện | 2 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị an toàn | |
| 22 | Ủng cắt điện | 2 | Bộ | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị an toàn | |
| 23 | Dây an toàn (1 CN/cái) | 6 | Cái | Tham chiếu theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị an toàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: (i)Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị kỹ thuật an toàn điện hoặc các thiết bị phục vụ quản lý vận hành đường dây hoặc trạm biến áp; (ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 976 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.952.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: (1) Thời gian bảo hành: Trong vòng 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa hoặc trong vòng 30 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng tùy theo điều kiện nào đến trước. (2) Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Thời gian khắc phục: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 15 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi