Gói thầu: Vật tư, hóa chất phục vụ chẩn đoán đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất phục vụ chẩn đoán đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352799 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 13:59:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,782,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Kit tách chiết DNA (250 pư/bộ) | 6 | Bộ | Tách chiết DNA từ nhiều nguồn mẫu - DNA đã tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng - Loại bỏ hoàn toàn chất ức chế và tạp chất - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 2 | Bộ Kit tách chiết RNA (250 pư/bộ) | 2 | Bộ | - Dùng trong tách chiết viral RNA từ nhiều nguồn mẫu - RNA sau tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng - Loại bỏ hoàn toàn các chất gây ức chế và tạp nhiễm - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 3 | Kit RealtimePCR (100pu/bộ) | 14 | Bộ | -Tên sản phẩm: SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit '- thành phần gồm: 100 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix; 2 × 1.25 ml 2X Reaction Mix; 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM); 100 µl ROX Reference Dye (25 µM) | ||
| 4 | Kit RT-PCR (100pu/bộ) | 4 | Bộ | -Tên sản phẩm: SuperScript™ III One-Step RT-PCR System with Platinum™ Taq DNA Polymerase -Thành phần gồm: 200μL SuperScript III RT/Platinum Taq Mix; 3 × 1mL 2X Reaction Mix (containing 0.4mM of each dNTP, 3.2mM MgSO4); 500μL 5mM Magnesium Sulfate | ||
| 5 | Kit PCR (1000pu/bộ) | 1 | Bộ | -Tên sản phẩm: Promega Go Taq™ Master Mixes -Thành phần gồm: 1 x 25mL GoTaq™ green master mix, 2X, 1 x 25mL Nuclease free Water. | ||
| 6 | Agarose (500g/lọ) | 1 | lọ | - Điện di phân tích nucleic acid - Dạng bột tinh thể màu trắng - Nhiệt độ nóng chảy: 60 - 90°C - Phân giải các đoạn DNA trong phạm vi 50bp - 50kb | ||
| 7 | DMEM (500ml/chai) | 5 | Chai | - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Dạng sản phẩm: Dạng lỏng - Thành phần: glucose, L-glutamine, NaHCO3, phenol red Đóng gói: 500ml/ chai | ||
| 8 | RPMI (500ml/lọ) | 4 | lọ | - Tên sản phẩm: Gibco™ RPMI 1640 Medium - Đóng gói:500ml - Dung dịch có màu đỏ, dùng trong nuôi cấy tế bào - Bảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng | ||
| 9 | PBS (100viên/lọ) | 5 | Lọ | - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào -Hòa tan mỗi viên PBS với 100 ml nước cất - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 10 | FBS (500ml/chai) | 1 | Chai | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy | ||
| 11 | DNA marker (500µl/ống) | 3 | Ống | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Số lượng dải: 11 - Băng tham chiếu: 100- 1500bp - Ứng dụng trong sinh học phân tử - Chứa các dải DNA sắc nét và sáng - Đã bao gồm thuốc nhuộm để tra vào gel | ||
| 12 | Kit ELISA CSFV (480pu/bộ) | 1 | Bộ | - Loài: Lợn - Mẫu đầu vào: Huyết thanh và huyết tương - Kít này chỉ dùng đặc hiệu cho CSFV-dịch tả lợn không phản ứng chéo với các virus khác | ||
| 13 | Kit ELISA FMDVO (480pu/bộ) | 1 | Bộ | - Loài: Động vật nhai lại, lợn - Mẫu đầu vào: Huyết thanh và huyết tương -Kít này chỉ dùng đặc hiệu cho FMDO - Lở mồm long móng type O không phản ứng chéo với các virus khác | ||
| 14 | Kit ELISA PRRS (480pu/bộ) | 1 | Bộ | - Loài: Lợn - Mẫu đầu vào: Huyết thanh hoặc huyết tương - Kít này chỉ dùng đặc hiệu cho PRRSV- tai xanh không phản ứng chéo với các virus khác | ||
| 15 | Penicillin-Streptomycin (100ml/lọ) | 2 | lọ | - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: -20°C | ||
| 16 | Trypsin EDTA solution (100ml/chai) | 1 | Chai | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Giá trị pH: 7.0-7.6 - Nồng độ: 0.25% | ||
| 17 | Môi trường Bacto Tryptic Soy Broth (TSB; 500g/lọ) | 1 | Lọ | - Ứng dụng: nuôi cấy vi sinh vật - Dạng sản phẩm: Dạng bột - Giá trị pH: 7.4±0.2 | ||
| 18 | Môi trường BHI (500g/lọ) | 1 | lọ | - Ứng dụng: Cho nuôi cấy vi sinh vật - Dạng sản phẩm: dạng bột - Giá trị pH: 7.4±0.2 | ||
| 19 | Môi trường Blood agar base (500g/lọ) | 1 | Lọ | - Ứng dụng: nuôi cấy vi sinh vật - Dạng sản phẩm: Dạng bột - Giá trị pH: 7.3±0.2 | ||
| 20 | Môi trường EMB agar (500g/lọ) | 1 | Lọ | - Ứng dụng: nuôi cấy vi sinh vật - Dạng sản phẩm: Dạng bột, mầu hồng - Giá trị pH: 7,0-7,2 | ||
| 21 | Môi trường Macconkey (500g/lọ) | 1 | lọ | - Ứng dụng: nuôi cấy vi sinh vật - Dạng sản phẩm: chất rắn màu nâu đỏ - Giá trị pH: 6,9-7,3 | ||
| 22 | Môi trường Triple sugar iron agar (TSI) (500g/lọ) | 1 | lọ | - Ứng dụng: nuôi cấy vi sinh vật - Dạng sản phẩm: chất rắn màu nâu đỏ - Giá trị pH: 6,9-7,3 | ||
| 23 | RedSafe Nucleic Acid Staining Solution (1 ml/lọ) | 4 | lọ | - Ứng dụng trong sinh học phân tử - Thuốc nhuộm gel thay thế Ethidium bromide truyền thống - Nó phát ra huỳnh quang màu đỏ khi liên kết với DNA hoặc RNA đóng gói: 1ml/lọ | ||
| 24 | Cồn 100ᵒ (1lít/chai) | 50 | chai | - Dùng sát khuẩn dụng cụ thí nghiệm | ||
| 25 | Cồn Ethanol (1 lít/ chai) | 5 | lọ | - Dạng lỏng, chai thủy tinh sẫm màu - Thành phần: C2H6O - Ứng dụng trong sinh học phân tử - Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Inactivated Avian Influenza H5N1 (1ml/ lọ) | 3 | Lọ | - Kháng nguyên bất hoạt H5N1 dùng trong chẩn đoán bệnh cúm gia cầm - GD Animal Health - đóng gói: 1ml/ lọ - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 27 | Inactivated Avian Influenza H9N2 (1ml/ lọ) | 2 | Lọ | Kháng nguyên bất hoạt H9N2 dùng trong chẩn đoán bệnh cúm gia cầm - GD Animal Health - đóng gói: 1ml/ lọ - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 28 | Bình T25 (200 chiếc/thùng) | 1 | thùng | - Dùng trong nuôi cấy tế bào - Diện tích sinh trưởng: 25cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene | ||
| 29 | PCR tube 0,2ml (1000 cái/túi ) | 5 | túi | - Ứng dụng trong sinh học phân tử - Nắp: nắp phẳng - Màu sắc: trong suốt - Thể tích: 0.2ml | ||
| 30 | Đầu tip 1000µl (1000cái/túi) | 5 | Túi | - Màu sắc: xanh dương - Dải thể tích: 100 - 1000µL - Không tiệt trùng - Sử dụng một lần | ||
| 31 | Đầu tip 10ul (1000 cái/túi) | 5 | Túi | - Màu sắc: trong suốt - Dải thể tích: 0.1 - 10 µL - Không tiệt trùng - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 32 | Đầu tip 200ul (1000 cái/túi) | 5 | Túi | - Màu sắc: vàng nhạt - Dải thể tích: 1-200 µL - Không tiệt trùng - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 33 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 10 μl (960 cái/thùng) | 5 | Thùng | - Đóng gói: 96 cái/hộp - Màu sắc: Trong suốt - Tip có phần lọc, đã được tiệt trùng - Chiều dài tip: 45.80 mm | ||
| 34 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 1000 μl (960 cái/thùng) | 5 | Thùng | - Đóng gói: 96 cái/hộp - Màu sắc: Trong suốt - Tip có phần lọc, đã được tiệt trùng - Chiều dài tip: 84.30 mm | ||
| 35 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 200 μl (960 cái/thùng) | 5 | Thùng | - Đóng gói: 96 cái/hộp - Màu sắc: Trong suốt - Tip có phần lọc, đã được tiệt trùng - Chiều dài tip: 53.40 mmmm | ||
| 36 | Ependorf 1,5ml (500 cái/túi) | 5 | túi | - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ túi | ||
| 37 | Ependorf 2,0ml (500 cái/túi) | 5 | túi | - Dải thể tích chứa được: 2,0 ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ túi | ||
| 38 | Que cấy | 10 | cái | - Đường kính: 4mm - Kích thước: 60mm - Dùng trong nuôi cấy Vi sinh vật | ||
| 39 | Găng tay y tế (50 đôi/hộp) | 50 | Hộp | - Không chứa bột - Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 40 | Khẩu trang y tế (50 chiếc/hộp) | 50 | hộp | - Đóng gói: 50 cái/hộp - Không chứa sợi thủy tinh - Kháng khuẩn - Cản lực khí thở rất thấp | ||
| 41 | Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc/thùng) | 5 | Thùng | - Có tiệt trùng. không chứa RNase/Dnase - Đóng gói: Thùng 500 cái - Chịu được lực ly tâm: 12.500 xg - Không chứa: DNase. RNase. Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 42 | Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc/thùng) | 5 | Thùng | - Đóng gói: Thùng 500 cái - Chịu được lực ly tâm 17.000 xg - Không chứa: DNase. RNase. DNA người. Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 43 | Túi xả rác | 10 | kg | Đóng gói: 1kg | ||
| 44 | Bình xịt cồn | 10 | cái | Dung tích: 500ml - Chất liệu: HDPE - Màu: Tự nhiên - Đường kính miệng: 25mm - Đường kính thân: 68mm - Chiều cao: 240mm | ||
| 45 | Bông thấm nước | 5 | Kg | Khả năng thấm hút cao - Mềm mại. không gây kích ứng da | ||
| 46 | Bút ghi mẫu | 50 | Cái | Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy. gỗ. da. nhựa. thủy tinh. kim loại. gốm. sứ. đĩa CD… | ||
| 47 | Giấy parafim | 5 | Cuộn | Dạng cuộn. dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 48 | Hộp hấp các loại | 5 | Chiếc | Chuyên dùng để hấp dụng cụ trong thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi