Gói thầu: Xây lắp bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 17:15:00 đến ngày 2021-04-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo bếp hiện trạng - Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 151,706 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,425 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,89 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,018 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ nền khu bếp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 92,57 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,53 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,959 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,708 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,542 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,637 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Lấp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,581 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,662 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250. Bê tông sê nô mái, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,424 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,125 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,013 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,516 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,024 | tấn |
| 23 | Bê tông lót nền, đá 4x7, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,892 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,102 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,623 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40,3 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,632 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 17,566 | m2 |
| 29 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,43 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,11 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trát sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,518 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 32,33 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 48,922 | 1m2 |
| 34 | Lát chân cửa đi bằng đá granite tự nhiên màu đen bóng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,54 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép. Xà gồ mái bằng thép hộp 50x100x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,137 | tấn |
| 36 | Gia công dầm mái bằng thép hộp 50x100x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,02 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,137 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,02 | tấn |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô mái, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,222 | m2 |
| 40 | Quét hai lớp AM FLEXPROOF 502 chống thấm sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,222 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. chỉ nước đáy sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,62 | m |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,305 | 100m2 |
| 43 | Chèn kín cửa ống thoát nước mái bằng hỗn hợp vửa + Sika Grout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,011 | 1m2 |
| 44 | Quấn băng trương nở quanh cổ ống thu nước mái, đường kính ống D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,05 | 10m |
| 45 | GCLD mũ che đầu tường bằng tấm thép không rỉ dày 2mm (cả đinh thép không rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,82 | m |
| 46 | Làm trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 48,922 | m2 |
| 47 | GCLD vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (hệ nhôm 93, dày 1,4mm), cả PKKK kèm theo. | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,83 | m2 |
| 48 | GCLD vách kính + cửa lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (hệ nhôm 93, dày 1,4mm), cả PKKK kèm theo. | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,83 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo bỏ lớp sơn củ trên cửa đi, cửa sổ củ tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 29,74 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn lại cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 44,044 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,87 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,15 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 64,436 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,574 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,19 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,19 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,19 | 100m3 |
| B | Cải tạo bếp hiện trạng - Phần điện, nước | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang gắn trần 1x18W dài 1,2m (60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt gắn tường (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn Tuýp Led 1x18W-1,2m lắp mới | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Tuýp Led 1x18W -1,2m. Đèn tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 220V- 55W + ổ căm đơn 16A (Quạt tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Mặt nạ công tắc 2 nụ + Hộp đế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe + Hộp dế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe + Hộp đế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đẫn CV2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đẫn CV1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 220 | m |
| 15 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa KT110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngã | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà loại treo tường (Máy điều hòa tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống đồng đk 6,4mm, dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng đk 9,5mm, dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng đk 12,7mm, dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,05 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 + bảo ôn cách nhiệt dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,05 | 100m |
| 26 | Giá đỡ dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả, đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi KT 700x500 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cầu chắn rác D50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút ren trong PVC D21 + Kếp inox DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lơi PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Giá đỡ + Cùm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| C | Cải tạo khối lớp học 2 tầng phía Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 424,719 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,995 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, mái | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 639,36 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô mái, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 639,36 | m2 |
| 5 | Quét hai lớp AM FLEXPROOF 502 chống thấm sàn mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 639,36 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép. Xà gồ C100x50x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,995 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,99 | tấn |
| 8 | Chèn kín cửa ống thoát nước mái bằng hỗn hợp vửa + Sika Grout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,045 | 1m2 |
| 9 | Quấn băng trương nở quanh cổ ống thu nước mái, đường kính ống D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn lại cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 253,44 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,488 | 100m2 |
| 12 | Gia công kim thu sét bằng thép đặc d16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, loại dây thép D8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 105 | m |
| 15 | GCLĐ chân đỡ dây trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25 | cái |
| 16 | GCLĐ chân đỡ dây trên tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 17 | GCLĐ ê ke thép mạ kẽm d8; L250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 19 | Mối hàn gió đá | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 46 | mối |
| 20 | Vật tư phụ (Ecu, bulon,….) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,64 | 100m |
| 23 | Lắp đặt lơi PVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 25 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 33 | 1 lỗ khoan |
| D | Cải tạo khối lớp học 2 tầng phía Bắc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,392 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 43,92 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 43,92 | m2 |
| E | Cải tạo khối lớp học, bộ môn, hiệu bộ 4 tầng | |||
| 1 | Tháo vách ngăn khung thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50,127 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 91,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,904 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,264 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng các loại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thang tời hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | ht |
| 7 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,431 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,236 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,468 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,812 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,116 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,336 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,836 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,362 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,116 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,14 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,012 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,259 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,057 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,357 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,133 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,064 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,089 | tấn |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 48 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Bơm Sika 731 neo thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 48 | lỗ |
| 37 | Quét sika 732 liên kết bê tông cũ và mới | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,64 | m2 |
| 38 | Xây móng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,78 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,36 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,428 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 70,8 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 65,34 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,12 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23,2 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,68 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 63,176 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 41,32 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 63,176 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 64,32 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,624 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, hố thang máy | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,02 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,02 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,01 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,012 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,012 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,08 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,042 | 100m2 |
| 59 | Tôn che mí | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | md |
| 60 | GCLD cửa khung sắt + lam sắt hộp sơn 03 nước | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,2 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,389 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,844 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 65,63 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 184,68 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 188,21 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 188,21 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,32 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,84 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc cửa vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,17 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 62,1 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,72 | m2 |
| 72 | GCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,84 | m2 |
| 73 | GCLD của đi 2 cánh trượt khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,04 | m2 |
| 74 | GCLD vách nhôm xingfa, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 41,96 | m2 |
| 75 | GCLD cửa hộp kỹ thuật khunng nhôm xingfa, lá xách nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | m2 |
| 76 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 42,7 | |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23,408 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,099 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,812 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,28 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,032 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,896 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,068 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,021 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,354 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,045 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,005 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,317 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,081 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,434 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,002 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,48 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,6 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 26,36 | m2 |
| 96 | Lát nền sân gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,4 | m2 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,135 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,135 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,135 | 100m3 |
| 100 | Tháo dỡ đèn tuýp (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ quạt tường (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 102 | Tháo dỡ quạt trần (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 103 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 104 | Đèn chống nổ bóng led 0,6m, 220V-1x12W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 105 | Đèn tuýp đôi 1,2m, bóng led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tuýp đôi (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tuýp đơn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt gắn tường (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 109 | Ổ cắm đơn 16A cho quạt tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 110 | Mặt gắn công tắc 1 lỗ + hộp đế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 111 | Mặt gắn công tắc 2,3 lỗ + hộp đế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 112 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + Hộp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 114 | Cáp CV 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 360 | m |
| 115 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 116 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 220 | m |
| 117 | Dây CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 118 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 119 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 120 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 110 | m |
| 121 | Hộp nhựa 110x100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | hộp |
| 122 | Hộp chia ngã | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | hộp |
| 123 | MCCB-3P-60A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 124 | MCCB-3P-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 125 | MCCB-3P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện khu bếp 16 Module | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 127 | MCCB-3P-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 128 | MCB-1P-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 129 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 130 | Hộp aptomat + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 131 | Phểu thu sàn KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 132 | Vòi rửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 133 | Van chặn UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 134 | Ống UPVC D114 dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 135 | Ống UPVC D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 136 | Ống UPVC D42 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 137 | Ống UPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 138 | Nối trơn UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 139 | Nối trơn UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 140 | Nối trơn UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 141 | Nối trơn UPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 142 | Côn thu UPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 143 | Y UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 144 | Y UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 145 | Tê UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 146 | Tê UPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 147 | Lơi UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 148 | Lơi UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 149 | Cút UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 150 | Cút UPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 151 | Cút ren trong UPVC D27 1/2" + kép inox DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 152 | Giá + cùm ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 153 | Tháo dỡ quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10 đầu |
| 154 | Tháo dỡ van các loại (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23 | cái |
| 155 | Tháo dỡ đồng hồ áp lực (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ + hộp đế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu |
| 157 | Lắp đặt đầu báo khí gaz địa chỉ + hộp đế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10 đầu |
| 158 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10 đầu |
| 159 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 110 | m |
| 160 | Hộp chia ngã | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | hộp |
| 161 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 162 | Lắp đặt van các loại (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 164 | Ống thép đúc D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,36 | 100m |
| 165 | Tê thép vặn ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 166 | Cút thép vặn ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 167 | Giá đỡ + Cùm ống thép D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 168 | Kép inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.705308E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.41062E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 795.200.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi