Gói thầu: Xây lắp bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338045-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210337914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 17:15:00 đến ngày 2021-04-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,136,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo bếp hiện trạng - Xây lắp
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 151,706 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,425 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21,89 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,018 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ nền khu bếp hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 92,57 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,53 m2
7 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,959 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,708 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,542 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,637 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Lấp đất móng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,006 100m3
12 Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,581 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,662 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250. Bê tông sê nô mái, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,424 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,167 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,125 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,065 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,029 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,137 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,013 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,516 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,024 tấn
23 Bê tông lót nền, đá 4x7, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,892 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,102 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,623 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40,3 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,632 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 17,566 m2
29 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,43 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,11 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75. Trát sê nô Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,518 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 32,33 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 48,922 1m2
34 Lát chân cửa đi bằng đá granite tự nhiên màu đen bóng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,54 m2
35 Gia công xà gồ thép. Xà gồ mái bằng thép hộp 50x100x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,137 tấn
36 Gia công dầm mái bằng thép hộp 50x100x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,02 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,137 tấn
38 Lắp dựng dầm mái Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,02 tấn
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô mái, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,222 m2
40 Quét hai lớp AM FLEXPROOF 502 chống thấm sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,222 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. chỉ nước đáy sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,62 m
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,305 100m2
43 Chèn kín cửa ống thoát nước mái bằng hỗn hợp vửa + Sika Grout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,011 1m2
44 Quấn băng trương nở quanh cổ ống thu nước mái, đường kính ống D=90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,05 10m
45 GCLD mũ che đầu tường bằng tấm thép không rỉ dày 2mm (cả đinh thép không rỉ) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,82 m
46 Làm trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 48,922 m2
47 GCLD vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (hệ nhôm 93, dày 1,4mm), cả PKKK kèm theo. Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,83 m2
48 GCLD vách kính + cửa lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (hệ nhôm 93, dày 1,4mm), cả PKKK kèm theo. Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,83 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo bỏ lớp sơn củ trên cửa đi, cửa sổ củ tận dụng lại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 29,74 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn lại cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 44,044 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,87 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,15 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 64,436 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,574 100m2
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,19 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,19 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,19 100m3
B Cải tạo bếp hiện trạng - Phần điện, nước
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang gắn trần 1x18W dài 1,2m (60% lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 bộ
2 Tháo dỡ quạt gắn tường (tính 60% lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
3 Tháo dỡ máy điều hoà hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
4 Lắp đặt Đèn Tuýp Led 1x18W-1,2m lắp mới Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
5 Lắp đặt Đèn Tuýp Led 1x18W -1,2m. Đèn tận dụng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo gắn tường 220V- 55W + ổ căm đơn 16A (Quạt tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
8 Mặt nạ công tắc 2 nụ + Hộp đế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe + Hộp dế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe + Hộp đế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 60 m
13 Lắp đặt dây đẫn CV2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 180 m
14 Lắp đặt dây đẫn CV1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 220 m
15 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 180 m
16 Lắp đặt hộp nhựa KT110x110 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 hộp
17 Lắp đặt hộp chia ngã Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 hộp
18 Lắp đặt máy điều hoà loại treo tường (Máy điều hòa tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 máy
19 Lắp đặt ống đồng đk 6,4mm, dày 1,0mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,1 100m
20 Lắp đặt ống đồng đk 9,5mm, dày 1,0mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,05 100m
21 Lắp đặt ống đồng đk 12,7mm, dày 1,0mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,05 100m
22 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,08 100m
23 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,1 100m
24 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,05 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 + bảo ôn cách nhiệt dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,05 100m
26 Giá đỡ dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả, đấu dây Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
29 Lắp đặt gương soi KT 700x500 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
30 Lắp đặt Cầu chắn rác D50 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,06 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,01 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,08 100m
34 Lắp đặt Cút PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
35 Lắp đặt Cút ren trong PVC D21 + Kếp inox DN15 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
36 Lắp đặt Lơi PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
37 Lắp đặt Lơi PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
38 Lắp đặt côn thu PVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
39 Giá đỡ + Cùm ống D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
C Cải tạo khối lớp học 2 tầng phía Nam
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 424,719 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,995 tấn
3 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, mái Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 639,36 1m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô mái, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 639,36 m2
5 Quét hai lớp AM FLEXPROOF 502 chống thấm sàn mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 639,36 m2
6 Gia công xà gồ thép. Xà gồ C100x50x10x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,995 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,99 tấn
8 Chèn kín cửa ống thoát nước mái bằng hỗn hợp vửa + Sika Grout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,045 1m2
9 Quấn băng trương nở quanh cổ ống thu nước mái, đường kính ống D=90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 10m
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn lại cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 253,44 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,488 100m2
12 Gia công kim thu sét bằng thép đặc d16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,2m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 cái
13 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 cái
14 Kéo rải dây chống sét theo tường, loại dây thép D8mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 105 m
15 GCLĐ chân đỡ dây trên mái Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 25 cái
16 GCLĐ chân đỡ dây trên tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
17 GCLĐ ê ke thép mạ kẽm d8; L250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
19 Mối hàn gió đá Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 46 mối
20 Vật tư phụ (Ecu, bulon,….) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1
21 Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,64 100m
23 Lắp đặt lơi PVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 36 cái
24 Lắp đặt nối trơn, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
25 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 33 1 lỗ khoan
D Cải tạo khối lớp học 2 tầng phía Bắc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,392 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 43,92 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 43,92 m2
E Cải tạo khối lớp học, bộ môn, hiệu bộ 4 tầng
1 Tháo vách ngăn khung thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50,127 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 91,06 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,904 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,264 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng các loại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,84 m2
6 Tháo dỡ thang tời hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 ht
7 Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,023 100m3
8 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,023 100m3
9 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,023 100m3
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,009 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,431 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,236 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,468 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,812 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,116 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,336 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,836 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,07 100m2
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,047 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,362 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,116 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,017 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,14 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,012 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,259 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,057 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,357 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,031 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,133 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,064 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,022 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,089 tấn
35 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 48 1 lỗ khoan
36 Bơm Sika 731 neo thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 48 lỗ
37 Quét sika 732 liên kết bê tông cũ và mới Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,64 m2
38 Xây móng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,78 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,36 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,428 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 70,8 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 65,34 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,12 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 23,2 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,68 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 63,176 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 23 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 41,32 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 63,176 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 64,32 m2
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,624 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, hố thang máy Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,02 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,02 m2
54 Lát nền gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,01 m2
55 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,012 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,012 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,08 m2
58 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,042 100m2
59 Tôn che mí Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 md
60 GCLD cửa khung sắt + lam sắt hộp sơn 03 nước Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,2 m2
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,389 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,844 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 65,63 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 184,68 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 188,21 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 188,21 m2
67 Quét dung dịch chống thấm sàn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,32 m2
68 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,84 m2
69 Lát đá granite tự nhiên bậc cửa vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,17 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 62,1 m2
71 Lắp dựng cửa tận dụng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,72 m2
72 GCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,84 m2
73 GCLD của đi 2 cánh trượt khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,04 m2
74 GCLD vách nhôm xingfa, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 41,96 m2
75 GCLD cửa hộp kỹ thuật khunng nhôm xingfa, lá xách nhôm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 m2
76 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 42,7
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 23,408 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,099 100m3
79 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,812 m3
80 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,28 m3
81 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,032 m3
82 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,896 m3
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,068 m3
84 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,021 100m2
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,354 100m2
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,045 100m2
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,005 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,317 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,081 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,434 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,002 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,48 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,6 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 26,36 m2
96 Lát nền sân gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,4 m2
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,135 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,135 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,135 100m3
100 Tháo dỡ đèn tuýp (tính 60% lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 bộ
101 Tháo dỡ quạt tường (tính 60% lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
102 Tháo dỡ quạt trần (tính 60% lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
103 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
104 Đèn chống nổ bóng led 0,6m, 220V-1x12W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
105 Đèn tuýp đôi 1,2m, bóng led 220V-2x18W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 bộ
106 Lắp đặt đèn tuýp đôi (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 bộ
107 Lắp đặt đèn tuýp đơn (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
108 Lắp đặt quạt gắn tường (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
109 Ổ cắm đơn 16A cho quạt tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
110 Mặt gắn công tắc 1 lỗ + hộp đế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 hộp
111 Mặt gắn công tắc 2,3 lỗ + hộp đế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 hộp
112 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
113 Ổ cắm đôi 3 cực 16A + Hộp đế âm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
114 Cáp CV 1x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 360 m
115 Cáp CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 180 m
116 Cáp CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 220 m
117 Dây CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
118 Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
119 Ống nhựa SP D25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 80 m
120 Ống nhựa SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 110 m
121 Hộp nhựa 110x100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 hộp
122 Hộp chia ngã Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 24 hộp
123 MCCB-3P-60A-10kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
124 MCCB-3P-50A-6kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
125 MCCB-3P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
126 Tủ điện khu bếp 16 Module Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 tủ
127 MCCB-3P-50A-6kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
128 MCB-1P-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
129 MCB-1P-10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
130 Hộp aptomat + mặt che Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 hộp
131 Phểu thu sàn KT 150x150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
132 Vòi rửa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
133 Van chặn UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
134 Ống UPVC D114 dày 4,9mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,24 100m
135 Ống UPVC D60 dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
136 Ống UPVC D42 dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
137 Ống UPVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,24 100m
138 Nối trơn UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
139 Nối trơn UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
140 Nối trơn UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
141 Nối trơn UPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
142 Côn thu UPVC D42/27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
143 Y UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
144 Y UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 cái
145 Tê UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
146 Tê UPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
147 Lơi UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
148 Lơi UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 cái
149 Cút UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
150 Cút UPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18 cái
151 Cút ren trong UPVC D27 1/2" + kép inox DN15 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
152 Giá + cùm ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 cái
153 Tháo dỡ quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg (tính 60% lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 10 đầu
154 Tháo dỡ van các loại (tính 60% lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 23 cái
155 Tháo dỡ đồng hồ áp lực (tính 60% lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
156 Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ + hộp đế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,3 10 đầu
157 Lắp đặt đầu báo khí gaz địa chỉ + hộp đế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 10 đầu
158 Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 10 đầu
159 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 110 m
160 Hộp chia ngã Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 hộp
161 Ống nhựa SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 80 m
162 Lắp đặt van các loại (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 23 cái
163 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
164 Ống thép đúc D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,36 100m
165 Tê thép vặn ren D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
166 Cút thép vặn ren D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
167 Giá đỡ + Cùm ống thép D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 bộ
168 Kép inox DN25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.705308E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.41062E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 795.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->