Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343050-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:23:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,789,088,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG + ATGT
1 Cày xới mặt đường củ, mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5415 100m2
2 Lu lèn nguyên thổ nền đường độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3241 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7451 100m3
4 Đắp đất cấp 2 bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.95 (tận dụng đất đào nền đường để đắp, không mua vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6879 100m3
5 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5986 100m3
6 Làm rãnh xương cá dài ≤2,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,108 m3
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm (đường làm mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8518 100m3
8 Bù vênh mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày TB 16,38 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5415 100m2
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9219 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9219 100m2
11 Láng nhựa ba lớp dày 3,5cm TC 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,9199 100m2
12 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4077 100m3
13 Đổ bê tông nền đường đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,938 m3
14 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,118 m3
15 Cắt khe ngang, khe dọc đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 10m
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ ống tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Bê tông đá 1x2 M150 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
19 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
20 Sơn phân làn (sơn dẻo nhiệt) dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,75 m2
21 Sơn vạch giảm tốc (sơn dẻo nhiệt) dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
2 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5908 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5908 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,727 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M.200; rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,426 m3
6 Bê tông tường đá 1x2; dày ≤45cm; cao ≤4m M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 2m đk ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 4m đk ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
12 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 100m2
13 Ván khuôn tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3279 100m2
14 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
C HẠNG MỤC: MƯƠNG BTCT
1 Đào móng băng đất cấp 1 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7375 m3
2 Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6929 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4851 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,492 m3
5 Bê tông tường đá 1x2; dày ≤45cm; cao ≤4m M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,445 m3
6 Bê tông tấm đan, gối cống, máng thu nước đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,282 m3
7 Cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8715 tấn
8 Cốt thép tấm đan, gối cống, máng thu nước đường kính F Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,558 tấn
9 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8428 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442 cái
11 Ván khuôn thép rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4354 100m2
12 Ván khuôn tấm đan, gối cống, máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7876 100m2
13 Quét nhựa bi tum 3lớp; dán bao tải 2lớp mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,248 m2
14 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2078 100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THUỶ LỢI
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,07 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3609 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II :0,3609*1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,59 m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 8000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 8000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2284 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
19 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 tấn
20 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 tấn
21 Máy đóng mở V1,8 D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : =2,8(m)*7,99(kg/m dài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8004 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo ATGT (biển tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
2 Bảng thông tin công trình (biển chữ nhật 1mx1,6m) (gồm biển và trụ đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 trụ
4 Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
5 Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
6 Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Đèn tín hiệu chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Gậy chỉ huy giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Còi hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.535E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 trở lên (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->