Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:50:00 đến ngày 2021-04-03 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,444,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267,788 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,7 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,1009 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370,752 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,3677 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1884 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.353,8222 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,0657 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4637 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi đầm chặt K98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 594,2796 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1231 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5653 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4197 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,072 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,5314 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,1224 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,6052 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,9826 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,9826 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,24 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 879,62 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 847,91 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D7.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 5 | Vải địa bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,66 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| D | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,74 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,12 | m2 |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5984 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5036 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,4 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| F | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5427 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 8 | Mua cột biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mua cột biển báo hình chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mua cột biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2469 | 100m2 |
| 4 | Song chắn rác (KT: 430x860mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| H | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,74 | 1m |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0455 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| I | Hoàn trả mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Đất đồi đầm chặt K98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5264 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép van cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3495 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép van cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3495 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1 | m2 |
| 10 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ tời V1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| K | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8384 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| L | Cọc BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,77 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8094 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3804 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3969 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3969 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4255 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| M | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công mố trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,87 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3083 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3508 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4362 | 100m3 |
| 6 | Gia công đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,42 | tấn |
| 7 | Lắp dựng đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,42 | tấn |
| N | Mố cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,12 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8222 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8492 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7255 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,34 | m2 |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| O | Dầm bản BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,73 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,349 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6926 | tấn |
| 6 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 336 | đầu neo |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D15/17 bọc cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,792 | 100m |
| 8 | Quét keo Epoxy (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,0936 | m2 |
| P | Lao lắp dầm | |||
| 1 | Nâng hạ dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | dầm/ 10m |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | dầm |
| Q | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cầu đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2209 | tấn |
| R | Gờ lan can + kết cấu khác | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6463 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7835 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6809 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6809 | tấn |
| S | Bản quá độ + đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1711 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 5 | Mua đât đồi đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267,7761 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3697 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 10 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| T | khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| U | Ống thoát nước | |||
| 1 | Gia công ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0652 | đoạn ống |
| V | Kè mái ta luy và đáy kênh xây hoan trả | |||
| 1 | Mua đât đồi đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,7983 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2991 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,98 | m3 |
| W | Giằng đỉnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| X | Mặt bằng công trường (đường tạm) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4875 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550,875 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| Y | Bãi đúc chứa dầm | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 508,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| Z | Bệ đúc và căng kéo dầm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3029 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2638 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7272 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2428 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công giằng, sườn tăng cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4157 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 10 | Tà vẹt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| AA | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0788 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,0138 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8356 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1359 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1359 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cầu. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi