Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355848-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:50:00 đến ngày 2021-04-03 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,444,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 267,788 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 231,7 m3
3 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,1009 100m3
4 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 370,752 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,3677 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1884 100m3
7 Đất đồi đầm chặt K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.353,8222 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,0657 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4637 100m3
10 Đất đồi đầm chặt K98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 594,2796 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,1231 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5653 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4197 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,072 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118,5314 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,1224 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 135,6052 100m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,9826 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,9826 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,24 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 879,62 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 847,91 m3
4 Ống nhựa PVC D7.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104 m
5 Vải địa bọc đầu ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3328 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 196,66 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
D SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118,74 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,12 m2
E CỌC TIÊU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,07 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5984 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,54 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,215 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5036 tấn
6 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,4 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 cái
F BIỂN BÁO
1 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,99 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1099 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1099 100m3
4 Đất đồi đầm chặt K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,5427 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0579 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,416 100m2
8 Mua cột biển báo tròn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Mua cột biển báo hình chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Mua cột biển báo tam giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
G THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53 cái
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,55 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2469 100m2
4 Song chắn rác (KT: 430x860mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53 bộ
H CỐNG TRÒN
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,74 1m
2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1lỗ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,23 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0223 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0223 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,806 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1625 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1806 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1806 100m3
10 Đất đồi đầm chặt K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,0455 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0535 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,46 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 mối nối
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
I Hoàn trả mặt đường hiện trạng
1 Đất đồi đầm chặt K98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5264 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0304 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0152 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,68 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 m3
7 Sản xuất thép van cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3495 tấn
8 Lắp dựng thép van cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3495 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1 m2
10 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Bộ tời V1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
J HẠNG MỤC: CẦU
K Phá dỡ cầu cũ
1 Tháo dỡ cầu thép các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8384 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,84 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,06 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,659 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,659 100m3
L Cọc BTCT 35x35cm
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,28 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,77 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8094 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,3804 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3969 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3969 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 mối nối
8 Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4255 m3
10 Sản xuất cọc dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 tấn
11 Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
M Thi công mố
1 Đào đất hố móng thi công mố trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,87 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,3083 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3508 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4362 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4362 100m3
6 Gia công đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,42 tấn
7 Lắp dựng đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,42 tấn
N Mố cầu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,28 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,12 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8222 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8492 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7255 tấn
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,34 m2
7 Vữa không co ngót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 m3
8 Lắp đặt gối cầu cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
O Dầm bản BTCT
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,73 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,2 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,349 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1128 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6926 tấn
6 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 336 đầu neo
7 Lắp đặt ống PVC D15/17 bọc cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,792 100m
8 Quét keo Epoxy (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,0936 m2
P Lao lắp dầm
1 Nâng hạ dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 dầm/ 10m
3 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 dầm
Q Bản mặt cầu
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,04 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cầu đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2209 tấn
R Gờ lan can + kết cấu khác
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,18 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6463 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7835 m2
4 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6809 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,1 m2
6 Mạ kẽm nhúng nóng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6809 tấn
S Bản quá độ + đường đầu cầu
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,203 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,84 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1711 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,56 m2
5 Mua đât đồi đầm chặt K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 267,7761 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3697 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0735 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1274 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,49 100m2
10 Lớp phòng nước mặt cầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 100m2
T khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,385 tấn
3 Vữa không co ngót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,86 m3
U Ống thoát nước
1 Gia công ống thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1523 tấn
2 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0652 đoạn ống
V Kè mái ta luy và đáy kênh xây hoan trả
1 Mua đât đồi đầm chặt K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,7983
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2991 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,98 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,98 m3
W Giằng đỉnh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1026 tấn
X Mặt bằng công trường (đường tạm)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,875 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4875 100m3
3 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 550,875 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2625 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 mối nối
Y Bãi đúc chứa dầm
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,05 100m3
3 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 508,5 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 mối nối
Z Bệ đúc và căng kéo dầm
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,01 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,76 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3029 100m2
4 Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm dọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2638 tấn
5 Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7272 tấn
6 Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công thép bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2428 tấn
7 Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công giằng, sườn tăng cường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4157 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1201 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1201 tấn
10 Tà vẹt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m3
AA Hoàn trả mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0788 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,0138 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8356 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1359 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1359 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cầu. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->