Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:17:00 đến ngày 2021-04-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,302,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG, TUYẾN 1, NHÁNH TUYẾN 1, TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.425,944 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , cự ly 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7294 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6236 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.833,4668 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9096 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4961 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 989,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5775 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 726,4234 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,28 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 871,71 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362,98 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,35 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 544,23 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3127 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,48 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng kè, tường bên đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,529 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng kè, tường bên, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5214 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8505 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép thanh chống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 22 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | cấu kiện |
| 24 | Ống nhựa thoát nước D9cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4 | m |
| 25 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | 100m2 |
| 26 | Dây đay tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | 10m |
| 27 | Ván khuôn gờ chắn đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8384 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 29 | Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3708 | 100m2 |
| 37 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 38 | Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan d>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3682 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 44 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,411 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất , cự ly 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1651 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,447 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,22 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,39 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,068 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,792 | m2 |
| 54 | Ván khuôn giằng cống bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 56 | Cốt thép giằng kè, tường bên đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1908 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 61 | Mua ống cống hộp 1.5x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp 1.5x1.5, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp 1.5x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,34 | m2 |
| 64 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3684 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất hệ khung dàn van cánh phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6734 | tấn |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung, dàn ván khuôn ngoài dầm đúc đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6734 | tấn |
| 68 | Bulong D20x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Bulong M20x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Bulong M24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Nẹp cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Máy nâng V3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,755 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất , cự ly 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4075 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4112 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, cự ly 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2841 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,782 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,114 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,516 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,22 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6569 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,83 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,79 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,9 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,16 | m2 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cổ mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8758 | 100m2 |
| 87 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 88 | Cốt thép giằng mương đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6746 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép thanh chống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3098 | tấn |
| 92 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN MƯƠNG, TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.214,422 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4852 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,659 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,6045 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,52 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,11 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 891,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6498 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng kè, tường bên đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3528 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng kè, tường bên, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1935 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thanh chống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3196 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | cấu kiện |
| 16 | Ống nhựa thoát nước D9cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,4 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 18 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | 10m |
| 19 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 30 | Mua ống cống hộp 1.5x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp 1.5x1.5, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp 1.5x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,78 | m2 |
| 33 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất hệ khung dàn van cánh phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5578 | tấn |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung, dàn ván khuôn ngoài dầm đúc đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5578 | tấn |
| 37 | Bulong D20x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Bulong M20x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Bulong M24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Nẹp cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Máy nâng V3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | TRUNG CHUYỂN PHẾ THẢI, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trung chuyển phế thải các loại, cự ly 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 664,4367 | m3 |
| 2 | Trung chuyển vật liệu, Cát các loại, cự ly 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,462 | m3 |
| 3 | Trung chuyển vật liệu , Sỏi, đá dăm các loại, cự ly 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 825,737 | m3 |
| 4 | Trung chuyển vật liệu , Sắt thép các loại, cự ly 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5557 | tấn |
| 5 | Trung chuyển vật liệu , Xi măng bao, cự ly 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,859 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.696E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi