Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353034-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:17:00 đến ngày 2021-04-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,302,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG, TUYẾN 1, NHÁNH TUYẾN 1, TUYẾN 3
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.425,944 m3
2 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,53 100m3
3 Vận chuyển đất , cự ly 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,7294 100m3
4 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,6236 100m3
5 Mua đất đắp nền K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.833,4668 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9096 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,4961 100m2
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 989,93 m3
9 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5775 100m2
10 Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 726,4234 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,28 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 871,71 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 362,98 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,35 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 544,23 m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3127 100m2
17 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,48 m3
18 Cốt thép giằng kè, tường bên đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,529 tấn
19 Cốt thép giằng kè, tường bên, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5214 tấn
20 Ván khuôn thanh chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8505 100m2
21 Cốt thép thanh chống d Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,075 tấn
22 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 189 cấu kiện
24 Ống nhựa thoát nước D9cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,4 m
25 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1975 100m2
26 Dây đay tẩm nhựa đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,7 10m
27 Ván khuôn gờ chắn đỉnh kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8384 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 m3
29 Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 201,6 m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
31 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1112 100m2
32 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,01 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,08 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,83 m2
36 Ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3708 100m2
37 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 m3
38 Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1168 tấn
39 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
40 Cốt thép tấm đan d Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
41 Cốt thép tấm đan d>10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3682 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,33 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cấu kiện
44 Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,411 m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,499 100m3
46 Vận chuyển đất , cự ly 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1651 100m3
47 Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 100m
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,447 m3
49 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,22 m3
50 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,39 m3
51 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,068 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,584 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,792 m2
54 Ván khuôn giằng cống bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 100m2
55 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2574 m3
56 Cốt thép giằng kè, tường bên đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0226 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1908 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cấu kiện
61 Mua ống cống hộp 1.5x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp 1.5x1.5, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
63 Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp 1.5x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 173,34 m2
64 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
65 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3684 100m2
66 Sản xuất hệ khung dàn van cánh phai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6734 tấn
67 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung, dàn ván khuôn ngoài dầm đúc đẩy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6734 tấn
68 Bulong D20x100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
69 Bulong M20x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
70 Bulong M24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
71 Nẹp cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Máy nâng V3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
73 Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 540,755 m3
74 Vận chuyển đất , cự ly 7km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4075 100m3
75 Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,4112 m3
76 Vận chuyển đất, cự ly 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2841 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,782 m3
78 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,114 m3
79 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,516 m3
80 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,22 m3
81 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6569 100m2
82 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,83 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,79 m3
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 437,9 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175,16 m2
86 Ván khuôn xà dầm, giằng, cổ mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8758 100m2
87 Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,63 m3
88 Cốt thép giằng mương đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6746 tấn
89 Ván khuôn thanh chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1848 100m2
90 Cốt thép thanh chống d Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0484 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3098 tấn
92 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88 cấu kiện
B XÂY DỰNG TUYẾN MƯƠNG, TUYẾN 2
1 Đào nền đường , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.214,422 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,4852 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,659 100m3
4 Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.002,6045 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200,52 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 795,11 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 891,59 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6498 100m2
9 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93 m3
10 Cốt thép giằng kè, tường bên đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3528 tấn
11 Cốt thép giằng kè, tường bên, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,1935 tấn
12 Ván khuôn thanh chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 100m2
13 Cốt thép thanh chống d Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3196 tấn
14 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,66 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232 cấu kiện
16 Ống nhựa thoát nước D9cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,4 m
17 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,485 100m2
18 Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,2 10m
19 Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,4 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1008 100m3
21 Vận chuyển đất, cự ly 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2741 100m3
22 Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,74 m3
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,74 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0636 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
30 Mua ống cống hộp 1.5x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp 1.5x1.5, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp 1.5x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,78 m2
33 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
34 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1228 100m2
35 Sản xuất hệ khung dàn van cánh phai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5578 tấn
36 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung, dàn ván khuôn ngoài dầm đúc đẩy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5578 tấn
37 Bulong D20x100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Bulong M20x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Bulong M24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Nẹp cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Máy nâng V3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C TRUNG CHUYỂN PHẾ THẢI, VẬT LIỆU
1 Trung chuyển phế thải các loại, cự ly 100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 664,4367 m3
2 Trung chuyển vật liệu, Cát các loại, cự ly 100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301,462 m3
3 Trung chuyển vật liệu , Sỏi, đá dăm các loại, cự ly 100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 825,737 m3
4 Trung chuyển vật liệu , Sắt thép các loại, cự ly 100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5557 tấn
5 Trung chuyển vật liệu , Xi măng bao, cự ly 100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,859 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.696E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.39E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->