Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:37:00 đến ngày 2021-04-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,510,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,619 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,342 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,918 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,518 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,233 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,856 | m2 |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,622 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,246 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,379 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,843 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông cột tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,999 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,506 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,314 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,798 | tấn |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,249 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,136 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thông dầm và hành lang D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m |
| 72 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | SXLD bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,34 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 80 | SXLD bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Cầu kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 86 | Xây gạch chỉ, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | m3 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,775 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,753 | m2 |
| 89 | Gia công lan can cầu thang thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,695 | m2 |
| 91 | SXLD trụ cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,082 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,588 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,838 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,698 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,056 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,455 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,692 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,224 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,888 | m |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,138 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,207 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876,62 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,508 | m2 |
| 105 | Gia công lan can thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,496 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,604 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 110 | SXLD cửa đi+ cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 111 | SXLD Vách kính nhôm hệ Việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | SXLD con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 115 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,85 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305,45 | m |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | SXLD vách ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu nước chắn rác các khu tiểu nam, nữ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 158 | Lắp đặt phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 159 | SXLD bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 160 | SXLD bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 161 | SXLD hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 162 | SXLD tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 163 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 167 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 169 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | m3 |
| 170 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 176 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,134 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,134 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,689 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,748 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,846 | m2 |
| 15 | Trang trí đầu cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,594 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,299 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,299 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ THƯ VIỆN + NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,973 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 12 | SXLD bu lông đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,973 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 20 | SXLD phông bạt biển giá bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,08 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,932 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,112 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,155 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.158.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi