Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604212-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210604205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 18:02:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,856,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐỒNG LẠC - PHỒN XƯƠNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 24,6541 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 24,6541 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 24,6541 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 14,0467 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 73,7753 100m3
6 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Chương V của E-HSMT 65,9503 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 17,3156 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 15,8238 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 124,0616 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 124,0616 100m2
11 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Chương V của E-HSMT 91,8 m
12 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của E-HSMT 27 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 27 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 8,4721 1m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,32 m3
16 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V của E-HSMT 133 cái
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 133 cái
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0196 100m3
19 Cắt đường BT đào móng cống Chương V của E-HSMT 28 m
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,3655 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 9,09 m3
22 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,8053 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,42 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 1,0318 100m2
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,73 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0377 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (mũ mố) Chương V của E-HSMT 0,0688 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,7 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0263 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0825 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,51 m3
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm (tải trọng C) Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 2 mối nối
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (tải trọng C) Chương V của E-HSMT 30 1 đoạn ống
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Chương V của E-HSMT 25 cái
36 Nối ống bê tông bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 1 mối nối
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 12 mối nối
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm (tải trọng C) Chương V của E-HSMT 11 1 đoạn ống
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Chương V của E-HSMT 10 cái
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 5 mối nối
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,4097 100m3
42 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Chương V của E-HSMT 0,463 100m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 8,7426 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,9067 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 78,6834 m3
46 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm Chương V của E-HSMT 1,9911 100m2
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 58,284 m3
48 Ống thoát nước thân kè D60 Chương V của E-HSMT 72 m
49 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0259 100m3
B TUYẾN UBND XÃ ĐÔNG SƠN ĐI CẦU SẮT
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 5,1037 100m3
2 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V của E-HSMT 46,299 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V của E-HSMT 46,299 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 5,5818 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,117 100m3
6 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Chương V của E-HSMT 1,8037 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 7,7494 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 7,7494 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 47,5811 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 47,5811 100m2
11 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Chương V của E-HSMT 30,6 m
12 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 7 cái
14 Biển báo chữ nhật 1600x1000 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III): Chương V của E-HSMT 1,6 m2
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển CN 100x160cm Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 3,9494 1m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,48 m3
18 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V của E-HSMT 62 cái
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 62 cái
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0091 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 52,56 m3
22 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,2146 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 75,87 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 1,0318 100m2
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 113,28 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 335,09 m2
27 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 2,37 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,7209 tấn
29 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 48,98 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 1,8802 100m2
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 6,9481 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 38,71 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 395 1cấu kiện
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,0961 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,0961 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 2,4095 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 2,4095 tấn
38 Ống PVC thoát nước D25 Chương V của E-HSMT 221,2 m
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 3 m3
40 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2701 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,35 m3
42 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,1899 100m2
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,26 m3
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 1 mối nối
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Chương V của E-HSMT 13 1 đoạn ống
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Chương V của E-HSMT 12 cái
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 12 mối nối
C PHẦN DỊCH CHUYỂN ĐIỆN 0,4KV
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0677 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1728 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,148 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0162 100m3
5 Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT 5 cột
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT 0,4553 km/dây
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT 0,0428 km/dây
8 Cột BT vuông H-8,5C Chương V của E-HSMT 3 cột
9 Khóa hãm 4*50 Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Móc treo MT-16 (ốp cột) Chương V của E-HSMT 16 cái
11 Đai thép không rỉ Inox Chương V của E-HSMT 1,5 kg
12 Khóa đai Chương V của E-HSMT 27 cái
13 Kẹp hãm dây (kẹp bổ trợ) Chương V của E-HSMT 10 cái
14 Ghíp phập GN2 Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Cáp AL/XLPE 2x25 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 10 m
16 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 50 m
17 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 2 cuộn
18 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 3 cột
19 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương V của E-HSMT 2 1 hộp
20 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương V của E-HSMT 1 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0284427E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.056885E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét; + Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.799.399.000 VND Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.799.399.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->