Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372286-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210368705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 22:07:00 đến ngày 2021-04-10 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,776,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4228 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,1419 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 361,0563 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5437 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5855 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,287 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0243 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7835 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0554 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1182 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,1001 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5939 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0953 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5468 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5332 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,8568 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5862 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1438 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8301 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7642 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1497 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7645 100m3
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7645 100m3/km
24 Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4586 100m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4286 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3566 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9117 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9305 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6516 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,878 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,953 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6375 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6428 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9734 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5958 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3063 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,6288 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,478 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6475 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1643 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3043 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6378 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,2893 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,9172 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,3506 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,9899 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,9292 m3
48 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2023 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,335 1m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2023 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2786 100m2
52 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,16 m
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,9 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,8 m2
55 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,432 m2
56 Gạch lá nem 20x20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,432 m2
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0961 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,4668 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,4668 m2
60 Sản xuất lan can Inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0946 tấn
61 Cắt CNC hoa trên nền tấm FORMEX (bao gồm lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
62 Cắt CNC bướm trên nền tấm FORMEX (bao gồm lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Cắt CNC con vật trên nền tấm FORMEX (bao gồm lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,1072 m2
65 Lam chắn nắng 85C ALUMINUM không gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,63 m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2643 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9941 m3
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4473 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5628 tấn
73 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1893 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6632 m3
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,83 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,828 m2
77 Láng granitô cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,828 m2
78 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m
79 Sản xuất lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2898 tấn
80 Sản xuất lan can cầu thang (phần dùng inox 304) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2499 tấn
81 Đinh vít liên chân đứng với thép thanh đứng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 bộ
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,984 1m2
83 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,318 m2
84 Trụ inox 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
85 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,83 m2
86 Gia công thang sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0201 tấn
87 Chẻ đuôi cá D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thang sắt lên mái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4873 1m2
89 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7687 m2
90 SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4288 m2
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,6755 m3
92 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 834,0448 m2
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,468 m3
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4828 m3
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,2936 m2
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5942 m3
97 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3902 m3
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,713 m2
99 Láng granitô cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,713 m2
100 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,74 m
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6974 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6974 m2
103 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.163,75 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 511,73 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 580,7984 m2
106 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,405 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.469,392 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,3199 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450,392 m2
110 Đắp con bọ trang trí + chi tiết trang trí đầu cột: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 con
111 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177 m
112 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,64 m
113 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,86 m
114 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,48 m
115 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284,944 m2
116 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,12 m2
117 SX, lắp dựng giá đỡ bàn chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,2 kg
118 Bu lông thép cối nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
119 Bàn đá granite Bình Định đỏ rubi đỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,9327 m2
120 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.144,872 m2
121 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.031,1904 m2
122 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,384 m2
123 SX vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly (cố định) - Tương đương hệ vách (NH-76) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
124 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
125 SX cửa sổ bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa sổ hệ (EUA-4400) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,96 m2
126 SX cửa đi bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-450) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,68 m2
127 Khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
128 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,64 m2
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3034 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,68 1m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,96 m2
132 Tai cửa sổ: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192 cái
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 1m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
135 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
136 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
137 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
140 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 điểm
141 Lắp đặt chân bật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,376 kg
142 Thép dẹt 40x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,536 kg
143 Quả nậm sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9538 1m2
145 Xi măng PC 30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 kg
146 Cát vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
147 Hóa chất làm giảm điện trở, Gem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bao
148 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 h/thống
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,4307 1m3
150 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,346 100m2
151 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m3
152 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,6 m3
153 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,88 100m3
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,88 m3
155 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,88 m3
156 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7562 m3
157 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8275 m3
158 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,89 m2
159 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,62 m2
160 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5662 100m2
161 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9914 tấn
162 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,9902 m3
163 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218 c/k
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8102 m3
165 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4762 100m3
166 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4762 100m3/km
167 Tủ điện tổng KT 700x500x200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
168 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
169 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
170 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
171 Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
172 Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
173 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 hộp
174 Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
175 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
176 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
177 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
178 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
179 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
180 Lắp đặt đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
181 Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SS Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
182 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
183 Lắp đặt đèn ốp trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
184 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
185 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 620 m
189 Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
191 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.550 m
193 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
194 Móc treo quạt trần + đai vít Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
195 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ô cắm mạng GJ45 âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
196 Cáp mạng internet Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
197 Cáp mạng từ trung tâm vào model Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
198 Model hòa mạng 12 cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
199 Bộ phát sóng Wifi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
200 ống nhựa PVC D25 luồn cáp internet Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
201 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
205 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
206 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
210 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
211 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
212 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
214 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
215 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
216 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
217 Lắp đặt cút ren trong, ĐK =25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
218 Lắp đặt cút ren trong CB ĐK 25-20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
219 Lắp đặt tê ren trong, ĐK =25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
220 Lắp đặt tê ren trong CB ĐK 25-20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
221 Lắp đặt cút ren trong ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
222 Lắp đặt tê ren trong, ĐK =20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
223 Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
224 Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
225 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
226 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
227 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
228 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
229 Lắp đặt ren ngoài, ĐK40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
230 Van phao điện hình cầu D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
231 Khoan giếng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
232 Lắp đặt máy bơm Q = 3m3/h, H=25m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
233 Lọc Nước Giếng Khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
234 Lắp đặt xí bệt giành cho trẻ em Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
235 Lắp đặt xịt xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
236 Lắp đặt hộp giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 hộp
237 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
238 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
239 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
240 Lắp đặt giá treo INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
241 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
242 Dây cấp nước xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
243 Dây cấp nước chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
244 Dây cấp nước bình nóng lạnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
245 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
246 Lắp đặt vòi van khóa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
248 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
249 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
250 Lắp đặt đai vít giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
251 Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
252 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
253 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m
254 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
255 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m
256 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
257 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
258 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
259 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
260 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
261 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
262 Lắp đặt cút nhựa lệch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
263 Lắp đặt cút nhựa lệch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
264 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
265 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
266 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
267 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
268 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
269 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
270 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
271 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
272 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
273 Thoát sàn inox 105x105mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
274 Xi phông chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
275 Lắp đặt Ti treo giữ ống D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
276 Lắp đặt Ti treo giữ ống D75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
277 Lắp đặt Ti treo giữ ống D48 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
278 Tủ đựng bình cứu hoả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
279 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
280 Bình cứu hỏa MFZL8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
281 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
282 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,4114 1m3
283 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0258 100m2
284 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9457 m3
285 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0922 100m2
286 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1282 tấn
287 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 tấn
288 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5241 m3
289 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4166 m3
290 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7296 m3
291 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,616 m2
292 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
293 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6669 m2
294 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,2669 m2
295 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0636 100m2
296 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,754 100kg
297 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,336 m3
298 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 c/k
299 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,8038 m3
300 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2361 100m3
301 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2361 100m3/km
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8484 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,8707 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,875 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3135 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9178 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,388 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,107 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6879 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6139 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6092 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,476 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2212 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0404 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7043 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4168 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,6536 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2637 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0632 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,332 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7636 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0975 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2896 100m3
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2896 100m3/km
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9533 100m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3259 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4378 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4034 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8446 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1601 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2092 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6082 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0006 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7633 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4134 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3468 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1918 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,8448 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,725 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4937 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1493 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2547 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9189 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,1031 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,3258 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,726 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6121 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,728 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4522 m3
49 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2648 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4467 1m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2648 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1934 100m2
53 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,0448 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,0896 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,3462 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3603 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,6592 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,6592 m2
60 Gia công lan can INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2794 tấn
61 Cắt CNC hoa trên nền tấm FORMEX (bao gồm lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
62 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,802 m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1651 m3
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1254 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0157 m3
68 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1901 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 tấn
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7222 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6376 m3
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,55 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,472 m2
74 Láng granitô cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,472 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,64 m
76 Gia công lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0676 tấn
77 Sản xuất lan can cầu thang (phần Inox) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0439 tấn
78 Đinh vít liên chân đứng với thép thanh đứng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,988 1m2
80 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,01 m2
81 Trụ inox 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,55 m2
83 Gia công thang sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0201 tấn
84 Chẻ đuôi cá D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4873 1m2
86 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7687 m2
87 SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4288 m2
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,4781 m3
89 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 290,54 m2
90 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5397 m3
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7177 m3
92 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,5039 m2
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8698 m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7282 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2405 m2
96 Láng granitô cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2405 m2
97 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,09 m
98 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400,06 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,19 m2
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,8767 m2
101 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,896 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 568,9544 m2
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,8262 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,795 m2
105 Đắp con bọ trang trí + chi tiết trang trí đầu cột: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 con
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,62 m
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,7 m
108 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,24 m
109 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,5 m
110 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,252 m2
111 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.179,2044 m2
113 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 527,6717 m2
114 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,316 m2
115 SX vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly (cố định) - Tương đương hệ vách (NH-76) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
116 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
117 SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa sổ hệ (EUA-4400) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 m2
118 SX cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-450) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,925 m2
119 Khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,445 m2
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2665 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3232 1m2
123 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 m2
124 Tai cửa sổ: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,6151 1m3
126 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1292 100m2
127 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0397 100m3
128 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0608 100m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,0448 m3
130 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048 m3
131 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8818 m3
132 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6506 m3
133 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
134 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,638 m2
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2132 100m2
136 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3649 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3357 m3
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 c/k
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8717 m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1774 100m3
141 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1774 100m3/km
142 Tủ điện tổng KT 700x500x200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
143 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
146 Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
147 Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
148 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
149 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
150 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
151 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
153 Lắp đặt đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 cái
154 Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SS Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
155 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
156 Lắp đặt đèn ốp trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
157 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
161 Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
163 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
164 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
165 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
166 Móc treo quạt trần + đai vít Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
167 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ô cắm mạng GJ45 âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
168 Cáp mạng internet Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
169 Cáp mạng từ trung tâm vào model Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
170 Model hòa mạng 12 cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
171 Bộ phát sóng Wifi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
172 ống nhựa PVC D25 luồn cáp internet Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
178 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
182 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
185 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
189 Lắp đặt cút ren trong, ĐK =25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
190 Lắp đặt cút ren trong CB ĐK 25-20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
191 Lắp đặt tê ren trong, ĐK =25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
192 Lắp đặt tê ren trong CB ĐK 25-20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
193 Lắp đặt cút ren trong ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
194 Lắp đặt tê ren trong, ĐK =20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
195 Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
196 Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
197 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
198 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
199 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
200 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
201 Lắp đặt ren ngoài, ĐK40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
202 Van phao điện hình cầu D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
203 Khoan giếng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
204 Lắp đặt máy bơm Q = 3m3/h, H=25m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
205 Lọc Nước Giếng Khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
206 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
207 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
208 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
209 Lắp đặt xịt xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
210 Lắp đặt hộp giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
211 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
212 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
213 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
214 Lắp đặt giá treo INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
215 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
216 Dây cấp nước xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
217 Dây cấp nước chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
218 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
219 Lắp đặt vòi van khóa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
221 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
222 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
223 Lắp đặt đai vít giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
224 Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
225 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
226 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
229 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
230 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
231 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
232 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
233 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
235 Lắp đặt cút nhựa lệch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
236 Lắp đặt cút nhựa lệch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
237 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
238 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
239 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
240 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
241 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
242 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
244 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
245 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
246 Thoát sàn inox 105x105mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
247 Xi phông chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
248 Lắp đặt Ti treo giữ ống D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
249 Lắp đặt Ti treo giữ ống D75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
250 Lắp đặt Ti treo giữ ống D48 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
251 Tủ đựng bình cứu hoả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
252 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
253 Bình cứu hỏa MFZL8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
254 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
255 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 1m3
256 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4667 m3
257 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
258 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
259 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
260 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
261 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
262 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 điểm
263 Lắp đặt chân bật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,688 kg
264 Thép dẹt 40x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,768 kg
265 Quả nậm sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 quả
266 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4407 1m2
267 Xi măng PC 30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 kg
268 Cát vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
269 Hóa chất làm giảm điện trở, Gem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bao
270 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 h/ thống
271 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7057 1m3
272 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0129 100m2
273 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9728 m3
274 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0461 100m2
275 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0641 tấn
276 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 tấn
277 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,262 m3
278 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7083 m3
279 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3649 m3
280 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,308 m2
281 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
282 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8335 m2
283 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,6335 m2
284 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0318 100m2
285 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,377 100kg
286 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 m3
287 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 c/k
288 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9019 m3
289 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m3
290 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m3/km
C BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Hộp kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Tủ trung tâm 6 kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1TT
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 10 đầu
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 5 c
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 5 nút
8 Lắp đặt hộp đựng tổ hộp đèn+chuông + nút ấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
9 Điện trở cuối nguồn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt cáp báo cháy CU/PVC/PVC 0,75mm2 - 5C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 330 m
11 Lắp đặt cáp báo cháy CU/PVC/PVC 4x0,75mm2 - 5C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
12 Lắp đặt cáp báo cháy CU/PVC/PVC 1,5mm2 - 2C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
14 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
15 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 5 đèn
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(80% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5234 100m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,085 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0152 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7378 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0914 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,369 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7314 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4983 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9204 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9989 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,8096 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,166 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,888 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,9888 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,8768 m2
34 Gia công lắp dựng nắp bể gang kt: 800x800x15mm (bao gồm cả khóa cửa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,475 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2695 100m3
37 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2695 100m3/km
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6125 1m3
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6125 m3
40 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy PENTAX (CM50-250C) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
43 Lắp đặt máy bơm DIEZEL chữa cháy PENTAX (50-250/15-15KW) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
44 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 máy
45 Lắp đặt bể nước Inox 0,1m3+giá đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 100m
47 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt mặt bích D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
53 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt khớp chống rung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Tủ + Hệ thống điều chỉnh bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
56 Chõ bơm D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
58 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
59 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Van phao điện hình cầu D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7627E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.525E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=8,226 tỷ đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 8,226 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->