Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 22:07:00 đến ngày 2021-04-10 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,776,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,1419 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,0563 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5437 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5855 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,287 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0243 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7835 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0554 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1182 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,1001 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5939 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5468 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5332 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8568 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5862 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8301 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7642 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1497 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7645 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7645 | 100m3/km |
| 24 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4586 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4286 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3566 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9117 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9305 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6516 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,878 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,953 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6375 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6428 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9734 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5958 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3063 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6288 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,478 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6475 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1643 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3043 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6378 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2893 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9172 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,3506 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9899 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9292 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2023 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,335 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2023 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2786 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,16 | m |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,9 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,8 | m2 |
| 55 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,432 | m2 |
| 56 | Gạch lá nem 20x20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,432 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0961 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4668 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4668 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0946 | tấn |
| 61 | Cắt CNC hoa trên nền tấm FORMEX (bao gồm lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Cắt CNC bướm trên nền tấm FORMEX (bao gồm lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cắt CNC con vật trên nền tấm FORMEX (bao gồm lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1072 | m2 |
| 65 | Lam chắn nắng 85C ALUMINUM không gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2643 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9941 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4473 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5628 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1893 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,83 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,828 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,828 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 79 | Sản xuất lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2898 | tấn |
| 80 | Sản xuất lan can cầu thang (phần dùng inox 304) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | tấn |
| 81 | Đinh vít liên chân đứng với thép thanh đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | bộ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,984 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,318 | m2 |
| 84 | Trụ inox 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,83 | m2 |
| 86 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 87 | Chẻ đuôi cá D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thang sắt lên mái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4873 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7687 | m2 |
| 90 | SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4288 | m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6755 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 834,0448 | m2 |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4828 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,2936 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5942 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3902 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,713 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,713 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,74 | m |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6974 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6974 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.163,75 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,73 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,7984 | m2 |
| 106 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,405 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.469,392 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,3199 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,392 | m2 |
| 110 | Đắp con bọ trang trí + chi tiết trang trí đầu cột: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | con |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,64 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,86 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,48 | m |
| 115 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,944 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,12 | m2 |
| 117 | SX, lắp dựng giá đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,2 | kg |
| 118 | Bu lông thép cối nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 119 | Bàn đá granite Bình Định đỏ rubi đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9327 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.144,872 | m2 |
| 121 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,1904 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,384 | m2 |
| 123 | SX vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly (cố định) - Tương đương hệ vách (NH-76) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 125 | SX cửa sổ bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa sổ hệ (EUA-4400) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,96 | m2 |
| 126 | SX cửa đi bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-450) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 127 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,64 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3034 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,68 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,96 | m2 |
| 132 | Tai cửa sổ: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 140 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | điểm |
| 141 | Lắp đặt chân bật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,376 | kg |
| 142 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | kg |
| 143 | Quả nậm sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9538 | 1m2 |
| 145 | Xi măng PC 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | kg |
| 146 | Cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 147 | Hóa chất làm giảm điện trở, Gem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 148 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h/thống |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4307 | 1m3 |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 156 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7562 | m3 |
| 157 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8275 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,89 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,62 | m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5662 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9914 | tấn |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9902 | m3 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | c/k |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8102 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4762 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4762 | 100m3/km |
| 167 | Tủ điện tổng KT 700x500x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 175 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 189 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 194 | Móc treo quạt trần + đai vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ô cắm mạng GJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 196 | Cáp mạng internet | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 197 | Cáp mạng từ trung tâm vào model | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 198 | Model hòa mạng 12 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | ống nhựa PVC D25 luồn cáp internet | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút ren trong CB ĐK 25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê ren trong CB ĐK 25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK =20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 223 | Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 224 | Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 229 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 230 | Van phao điện hình cầu D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Khoan giếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 232 | Lắp đặt máy bơm Q = 3m3/h, H=25m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lọc Nước Giếng Khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt xí bệt giành cho trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 235 | Lắp đặt xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 236 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 238 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 239 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 240 | Lắp đặt giá treo INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 242 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 243 | Dây cấp nước chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 244 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi van khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt đai vít giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 251 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa lệch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa lệch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 265 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 271 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 272 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 273 | Thoát sàn inox 105x105mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 274 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 275 | Lắp đặt Ti treo giữ ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 276 | Lắp đặt Ti treo giữ ống D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 277 | Lắp đặt Ti treo giữ ống D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 278 | Tủ đựng bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 279 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 280 | Bình cứu hỏa MFZL8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 281 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 282 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4114 | 1m3 |
| 283 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 284 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9457 | m3 |
| 285 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0922 | 100m2 |
| 286 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 288 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5241 | m3 |
| 289 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4166 | m3 |
| 290 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7296 | m3 |
| 291 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,616 | m2 |
| 292 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 293 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6669 | m2 |
| 294 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2669 | m2 |
| 295 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 296 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | 100kg |
| 297 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 298 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | c/k |
| 299 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8038 | m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2361 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2361 | 100m3/km |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8707 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,875 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3135 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,388 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6879 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6139 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6092 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7043 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4168 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6536 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7636 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0975 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2896 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2896 | 100m3/km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9533 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3259 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4378 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4034 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8446 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1601 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2092 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6082 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0006 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7633 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4134 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3468 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1918 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8448 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,725 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4937 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2547 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9189 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1031 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3258 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,726 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6121 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,728 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4522 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2648 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4467 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2648 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1934 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0448 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0896 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3462 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3603 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6592 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6592 | m2 |
| 60 | Gia công lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2794 | tấn |
| 61 | Cắt CNC hoa trên nền tấm FORMEX (bao gồm lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,802 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1254 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0157 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1901 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7222 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6376 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,55 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,472 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,472 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m |
| 76 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 77 | Sản xuất lan can cầu thang (phần Inox) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 78 | Đinh vít liên chân đứng với thép thanh đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,988 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,01 | m2 |
| 81 | Trụ inox 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,55 | m2 |
| 83 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 84 | Chẻ đuôi cá D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4873 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7687 | m2 |
| 87 | SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4288 | m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4781 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,54 | m2 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5397 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7177 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5039 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8698 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7282 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2405 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2405 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,09 | m |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,06 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,19 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,8767 | m2 |
| 101 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 568,9544 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,8262 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,795 | m2 |
| 105 | Đắp con bọ trang trí + chi tiết trang trí đầu cột: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | con |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,62 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,24 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | m |
| 110 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,252 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,2044 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 527,6717 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,316 | m2 |
| 115 | SX vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly (cố định) - Tương đương hệ vách (NH-76) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 117 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa sổ hệ (EUA-4400) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 118 | SX cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-450) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,925 | m2 |
| 119 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,445 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2665 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3232 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 124 | Tai cửa sổ: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6151 | 1m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1292 | 100m2 |
| 127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0448 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 131 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8818 | m3 |
| 132 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6506 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,638 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3649 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3357 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | c/k |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8717 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1774 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1774 | 100m3/km |
| 142 | Tủ điện tổng KT 700x500x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 149 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 153 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 161 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 166 | Móc treo quạt trần + đai vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ô cắm mạng GJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Cáp mạng internet | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 169 | Cáp mạng từ trung tâm vào model | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 170 | Model hòa mạng 12 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | ống nhựa PVC D25 luồn cáp internet | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút ren trong CB ĐK 25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê ren trong CB ĐK 25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK =20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Van phao điện hình cầu D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Khoan giếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 204 | Lắp đặt máy bơm Q = 3m3/h, H=25m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lọc Nước Giếng Khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt giá treo INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 217 | Dây cấp nước chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi van khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt đai vít giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 224 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa lệch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa lệch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 246 | Thoát sàn inox 105x105mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 247 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 248 | Lắp đặt Ti treo giữ ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 249 | Lắp đặt Ti treo giữ ống D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt Ti treo giữ ống D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 251 | Tủ đựng bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 252 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 253 | Bình cứu hỏa MFZL8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 254 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 255 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1m3 |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4667 | m3 |
| 257 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 259 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 260 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 261 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 262 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 263 | Lắp đặt chân bật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,688 | kg |
| 264 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | kg |
| 265 | Quả nậm sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 266 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4407 | 1m2 |
| 267 | Xi măng PC 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 268 | Cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 269 | Hóa chất làm giảm điện trở, Gem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 270 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h/ thống |
| 271 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7057 | 1m3 |
| 272 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 273 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9728 | m3 |
| 274 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m2 |
| 275 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 276 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 277 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,262 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7083 | m3 |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3649 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,308 | m2 |
| 281 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 282 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8335 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6335 | m2 |
| 284 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 100m2 |
| 285 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 100kg |
| 286 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | c/k |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9019 | m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3/km |
| C | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Tủ trung tâm 6 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1TT |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 c |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng tổ hộp đèn+chuông + nút ấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Điện trở cuối nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy CU/PVC/PVC 0,75mm2 - 5C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy CU/PVC/PVC 4x0,75mm2 - 5C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy CU/PVC/PVC 1,5mm2 - 2C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(80% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5234 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,085 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7378 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7314 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4983 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9204 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9989 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8096 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,166 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,888 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9888 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,8768 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng nắp bể gang kt: 800x800x15mm (bao gồm cả khóa cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,475 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2695 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2695 | 100m3/km |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6125 | 1m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6125 | m3 |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy PENTAX (CM50-250C) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL chữa cháy PENTAX (50-250/15-15KW) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 0,1m3+giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt bích D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp chống rung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Tủ + Hệ thống điều chỉnh bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Chõ bơm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Van phao điện hình cầu D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7627E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=8,226 tỷ đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 8,226 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.678.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi