Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368854-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 01
Số hiệu KHLCNT 20210368841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 08:18:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,376,790 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn bảy trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nhựa PC 2807-Bayer PC 2807 850 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Nhựa PP- 300L PP- 300L 2.200 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Nhựa LDPE 0474 LDPE 0474 650 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Nhựa HDPE 5502 HDPE 5502 1.650 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Nhựa POM M9044 POM M9044 850 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Nhựa PA-6 Nilon PA-6 Nilon 520 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Nhựa PA-FG (30% sợi thủy tinh) PA-FG 240 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Kẽm stearac 48 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Chất xúc tiến lưu hóa CBS CBS 11 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Chất tạo màu đen PP336(7801) PP336(7801) 12 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Chất tạo màu đen POM (7817) POM (7817) 11 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Chất tạo màu đen PA-6 (7818) PA-6 (7818) 8 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chất tạo màu đen PA-FG (7818) PA-FG (7818) 5 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Chất tạo màu xanh HDPE (LDPE) 831279 HDPE (LDPE) 831279 27 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Chất tạo màu xanh quả trám PP-667(831278) PP-667(831278) 21 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cao su tự nhiên SVR3L SVR3L 2.650 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cao su tổng hợp Baypren -110 Baypren -110 2.150 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cao su tổng hợp CR DENKA S40V CR DENKA S40V 185 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Chất hóa dẻo N - 20 N - 20 520 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chất kháng ozonVULKZON AFS/LG ozonVULKZON AFS/LG 88 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Chất phòng lão lần 1 Vulkanox BKF Vulkanox BKF 31 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Chất phòng lão lần 2 Vulkanox MB2/MG-C Vulkanox MB2/MG-C 31 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Chất ổn định ánh sáng UV-994 UV-994 12 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Natri hydroxit (TKHH) NaOH 100 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Chất phân tán AC-617 AC-617 82 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Chất xúc tiến lưu hóa DOTG - 75 DOTG - 75 22 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Chất hãm lưu PVI PVI 30 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Chất kháng tia cực tím Eosrb UV - P Eosrb UV - P 36 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Muội than đen nhiệt phânThemax Florm N990 N990 1.680 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Muội than đen nhiệt phân SRF N774 SRF N774 720 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lõi phun keo 442-ca-a 442-ca-a 55 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Magiêoxit (Hàm lượng >97%) MgO 125 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 O xít kẽm (ZnO) (Hàm lượng >99%) ZnO 285 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Dung môi CH2Cl2 CH2Cl2 120 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ống uống nước (cao su silicol) 10.200 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Vòi ngậm hút nước (cao su silicol) 10.200 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Chất hoạt hóa AFLUX 25 AFLUX 25 21 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Chất chống lão hóa Sun guard 60 Sun guard 60 33 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Acid Stearic (TQ)H-S4301 H-S4301 32 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Chất xúc tác lưu hóa ETU ETU 21 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Chất xúc tác gia công cao su WB 212 WB 212 42 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Chất xúc tác lưu hóa TMTM TMTM 16 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lưu huỳnh S-95 S-95 83 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.88E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.410.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 6 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->