Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 07:17:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,374,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1: Km6+350 – Km6+572 (phải) | |||
| B | I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng cào bóc, thảm hoàn trả 7cm: | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,61 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0.5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,61 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm hoàn trả lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,61 | M2 |
| C | II/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng xử lý nền đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN xung quanh vị trí hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,36 | Md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN hư hỏng dày 0,15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,74 | M3 |
| 3 | Đào bỏ lớp móng đường hư hỏng dày 1,04m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,67 | M3 |
| 4 | Đắp cát móng đường, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,8 | M3 |
| 5 | Thi công lớp đất cấp phối đồi chọn lọc dày 30cm, lu lèn K98 (kể cả cung cấp đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,48 | M3 |
| 6 | TC móng CPĐD loại 1, Dmax25 dày 32cm (TC 2 lớp, tạo dốc ngang 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,51 | M3 |
| 7 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 t/c 1 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,61 | M2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm ( tạo độ dốc ngang mặt đường 2% phù hợp với mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,61 | M2 |
| D | III/ Phần thảm tăng cường 4cm BTNC12.5 trên toàn bộ mặt đường: | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0.5kg/m2 trên lớp mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880,12 | M2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880,12 | M2 |
| E | IV/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,75 | M2 |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trụ |
| 3 | Quét vôi 3 lớp thành đảo giữa sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | M2 |
| F | Đoạn 2: Km6+557 – Km6+739 (trái) | |||
| G | I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng xử lý nền đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN xung quanh vị trí hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,92 | Md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN hư hỏng dày 0,15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,44 | M3 |
| 3 | Đào bỏ lớp móng đường hư hỏng dày 1,04m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,56 | M3 |
| 4 | Đắp cát móng đường, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,79 | M3 |
| 5 | Thi công lớp đất cấp phối đồi chọn lọc dày 30cm, lu lèn K98 (kể cả cung cấp đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,87 | M3 |
| 6 | TC móng CPĐD loại 1, Dmax25 dày 32cm (TC 2 lớp, tạo dốc ngang 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,86 | M3 |
| 7 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 t/c 1 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,58 | M2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm ( tạo độ dốc ngang mặt đường 2% phù hợp với mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,58 | M2 |
| H | II/ Phần thảm tăng cường 4cm BTNC12.5 trên toàn bộ mặt đường: | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0.5kg/m2 trên lớp mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,97 | M2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,97 | M2 |
| I | III/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,93 | M2 |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 3 | Quét vôi 3 lớp thành đảo giữa sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M2 |
| J | Đoạn 3: Km13+370 – Km15+059 (trái) | |||
| K | I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng cào bóc, thảm hoàn trả 10cm: | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.821,21 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0.5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.821,21 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.821,21 | M2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0.5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.821,21 | M2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.821,21 | M2 |
| L | II/ Phần thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm từ cọc C108+8m - cọc 112, dài 59m: | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0.5kg/m2 trên lớp mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,68 | M2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,68 | M2 |
| M | III/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,63 | M2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | M2 |
| 3 | Sơn lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Trụ |
| N | Đoạn 4: Km0+000 – Km0+840 (2 bên, nhánh rẽ Cam Hải) | |||
| O | I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng cào bóc, thảm hoàn trả 7cm: | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,62 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0.5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,62 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm hoàn trả lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,62 | M2 |
| P | II/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng xử lý móng cấp phối: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN xung quanh vị trí hư hỏng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.331,6 | Md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN hư hỏng dày 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,23 | M3 |
| 3 | Đào bỏ lớp móng cấp phối hư hỏng dày 30cm (tận dụng lại để đắp lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,68 | M3 |
| 4 | San ủi lề đường trước khi đắp lề (đoạn tuyến từ cọc 5 - coc34, dày b/q 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | M3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, lu lèn K95 (đắp các vị trí vỉa hè trũng thấp), đất tận dụng từ đào móng cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340,86 | M3 |
| 6 | Lu tăng cường khuôn đường cũ đạt K98 dày 30cm (sau khi đào bỏ kết cấu mặt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,68 | M3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại 1, Dmax25 dày 17cm + gia cố 5% xi măng (lớp dưới) (trừ gờ BT chiếm chổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,06 | M3 |
| 8 | Thi công móng CPĐD loại 1, Dmax25 dày 16cm (lớp trên, tạo dốc ngang 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,56 | M3 |
| 9 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 t/c 1,0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.372,27 | M2 |
| 10 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm ( tạo độ dốc ngang mặt đường 2% phù hợp với mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.372,27 | M2 |
| Q | III/ Phần thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường: | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0.5kg/m2 trên lớp mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.876,52 | M2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.876,52 | M2 |
| R | IV/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,03 | M2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | M2 |
| 3 | Sơn lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| 4 | Quét vôi 3 lớp thành đảo giữa sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,25 | M2 |
| S | V/ Phần sửa chữa khác: | |||
| T | a/ Sửa chữa bó vỉa: Làm mới bó vỉa loại thấp thay thế loại cao đã bị hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dở bó vỉa củ loại cao hư hỏng (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,64 | M3 |
| 2 | Đệm móng bó vỉa bằng cấp phối (cấp phối tận dụng) dày 5cm (nâng bó vỉa 5cm theo lớp thảm BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | M3 |
| 3 | Lót nilon tái sinh móng bó vỉa trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,4 | M2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa loại thấp đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,48 | M3 |
| 5 | Cắt tạo khe co giả bó vỉa CK 6m bằng máy cắt (khe sâu 3cm rộng 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Md |
| U | b/ Gờ chặn bê tông dọc đảo giữa: | |||
| 1 | Đào đất thi công gờ chặn bê tông (đất tận dụng để đắp lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | M3 |
| 2 | Khoan lổ BT dày 20cm đặt ống Ø27mm thoát nước đảo giữa, lỗ CK 6m (thành bê tông dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Lỗ |
| 3 | Cung cấp ống nhựa Ø27mm thoát nước đảo giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Md |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| V | Hệ chống sạt lở đất phía đảo giữa (đoạn 50m dài khấu hao cho toàn bộ công trình) | |||
| 1 | + Cung cấp thép tấm dày 5li thành chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453,13 | Kg |
| 2 | + Cung cấp thép V(75*75*5)mm dài 2m, CK 1,25m/ cọc (trọng lượng 6,42 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,44 | Kg |
| 3 | + Cung cấp gỗ 4*6cm dài 85cm chống thành đảo trồng cây, CK 1,25m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | M3 |
| 4 | + Đóng, nhổ cọc V75 phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | Md |
| 5 | Lót giấy dầu đáy + thành trong trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | M2 |
| 6 | Bê tông đá 2*4 M200 gờ chặn đảo trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,68 | M3 |
| 7 | Đổ VXM M50 hoàn trả hố móng sau khi thi công gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,76 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.007E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005 hoặc chiều rộng mặt đường phần xe chạy tối thiểu rộng 16m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi