Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320633-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210309400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:39:00 đến ngày 2021-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,804,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3895 100m3
3 Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,234 1m3
4 Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 100m3
5 Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1m3
6 Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,398 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4558 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4041 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9069 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5149 100m3
12 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,397 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4355 100m3
14 Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746,615 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3743 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0357 100m3
17 Tưới thấm, dính bám bằng nhũ tương hàm lượng 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8463 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1266 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1266 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1266 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8463 100m2
B HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,66 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,7 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Cột biển D80 cao 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
C GIA CỐ TALUY ÂM
1 Bơm nước, động cơ diezel công suất 75CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Đắp bờ vây thi công, dọc bờ hồ (50m một đoạn) bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m3
3 Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m3
4 Cọc tre phên nứa bờ vây 5 cọc/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100m
5 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,643 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6779 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2418 100m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6375 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m3
10 Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,44 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m3
12 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m2
14 Ống PVC, DN90, dài 1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,218 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3596 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4733 100m3
4 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,529 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m3
6 Ván khuôn rãnh (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,031 100m2
7 Ván khuôn tấm đan (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7066 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9821 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6956 tấn
10 Thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 tấn
11 Thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4735 tấn
12 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,63 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,65 m3
14 Vữa xi măng M75 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,74 m2
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.724 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.724 1 cấu kiện
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,071 10 tấn/1km
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 862 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 862 1cấu kiện
20 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 1cấu kiện
21 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 847 1 lỗ khoan
22 Nạo vét rãnh cũ chiều dày bùn TB15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m2
24 Ván khuôn mũ mỗ nâng cao rãnh cũ (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9528 100m2
25 Thép mũ mố nâng cao tường rãnh cũ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3085 tấn
26 Thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 tấn
27 Thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 tấn
28 Bê tông mũ mố nâng cao tường rãnh cũ C16 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 1 cấu kiện
32 Vận chuyển CK đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 10 tấn/1km
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 1cấu kiện
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1806 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5454 100m3
37 Mua vật liệu đắp hoàn trả K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,902 m3
38 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,875 100m
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
40 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
41 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4042 100m2
42 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6624 100m2
43 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
46 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4824 tấn
47 Cốt thép đế cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
48 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
49 Thép tấm đan >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
51 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
52 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
53 Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
54 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
55 Tường xây gạch XMCL vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,17 m3
56 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1 m2
57 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
58 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
59 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt cống hộp 60*60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
61 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
62 Mối nối cống hộp 60*60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
63 Tấm gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
64 Lắp đặt tấm gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 CK
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Tháo dỡ cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m3
6 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
10 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
11 Cột điện BTLT mua mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
12 Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1563 100m
13 Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1563 100m
14 Giá móc treo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Kẹp treo cáp KT-1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 Cáp lụa căng dây: Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,48 m
17 Tăng đơ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
18 Con cóc gũi cắp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
19 Đai thép không rỉ 20X0.4mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
20 Khóa đai: Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Cô li ê - ôm cột,L=170: Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
22 Cô li ê - ôm cần đèn,L=110: Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
23 Thanh nối thép L=40x40x,L=100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
24 BulonM16x240: Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
25 BulonM12x240: Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
26 Băng dính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
27 Ghíp nhựa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
28 Cần đèn gắn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cần đèn
29 Bóng LED 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Bóng LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
32 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
33 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Aptomat + Rơ le điện tử + công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1148 100m
36 Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
37 Ca xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
F HOÀN TRẢ TƯỜNG CHÙA VÀ TƯỜNG ĐÌNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m3
5 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,142 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,01 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
8 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
11 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m3
13 Xây mũ trụ tường bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,34 m2
15 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,13 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,47 m2
17 Lát gạch đỏ 30x30cm sân chùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,98 m2
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0821 100m3
19 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0821 100m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9283 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9283 100m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3843 100m3
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3843 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5061 100m3
25 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5061 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.206E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.441E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->