Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:39:00 đến ngày 2021-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,804,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3895 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | 1m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,398 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4558 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4041 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9069 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5149 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,397 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4355 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,615 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3743 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0357 | 100m3 |
| 17 | Tưới thấm, dính bám bằng nhũ tương hàm lượng 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8463 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1266 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1266 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1266 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8463 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Cột biển D80 cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| C | GIA CỐ TALUY ÂM | |||
| 1 | Bơm nước, động cơ diezel công suất 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đắp bờ vây thi công, dọc bờ hồ (50m một đoạn) bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m3 |
| 4 | Cọc tre phên nứa bờ vây 5 cọc/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,643 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6779 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6375 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 10 | Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m3 |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 14 | Ống PVC, DN90, dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,218 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3596 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,529 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,031 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7066 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9821 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6956 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | tấn |
| 11 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4735 | tấn |
| 12 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,63 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,65 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M75 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,74 | m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,071 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | 1cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1cấu kiện |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Nạo vét rãnh cũ chiều dày bùn TB15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mỗ nâng cao rãnh cũ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9528 | 100m2 |
| 25 | Thép mũ mố nâng cao tường rãnh cũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3085 | tấn |
| 26 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 27 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố nâng cao tường rãnh cũ C16 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển CK đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1806 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 100m3 |
| 37 | Mua vật liệu đắp hoàn trả K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,902 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,875 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4042 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | tấn |
| 47 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 48 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 49 | Thép tấm đan >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 51 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 52 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 53 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 55 | Tường xây gạch XMCL vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m2 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 59 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cống hộp 60*60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 62 | Mối nối cống hộp 60*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 63 | Tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | CK |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 11 | Cột điện BTLT mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1563 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1563 | 100m |
| 14 | Giá móc treo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp KT-1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Cáp lụa căng dây: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,48 | m |
| 17 | Tăng đơ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 18 | Con cóc gũi cắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Đai thép không rỉ 20X0.4mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 20 | Khóa đai: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Cô li ê - ôm cột,L=170: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 22 | Cô li ê - ôm cần đèn,L=110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 23 | Thanh nối thép L=40x40x,L=100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 24 | BulonM16x240: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 25 | BulonM12x240: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 26 | Băng dính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 27 | Ghíp nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 28 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cần đèn |
| 29 | Bóng LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat + Rơ le điện tử + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1148 | 100m |
| 36 | Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 37 | Ca xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| F | HOÀN TRẢ TƯỜNG CHÙA VÀ TƯỜNG ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,142 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,01 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 13 | Xây mũ trụ tường bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,34 | m2 |
| 15 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,13 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,47 | m2 |
| 17 | Lát gạch đỏ 30x30cm sân chùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,98 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0821 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0821 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9283 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9283 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3843 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3843 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5061 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5061 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.206E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.441E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.726.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi