Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373309-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210337799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh thực hiện đầu tư, vốn huyện chuẩn bị đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:21:00 đến ngày 2021-04-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,185,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY TRỆT XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,62 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,823 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,553 m3
4 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,697 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,108 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,656 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,108 tấn
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,221 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,063 tấn
16 Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,663 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,083 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,731 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,67 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,769 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,783 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,284 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
28 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,306 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,757 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,693 m3
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,697 100 m2
35 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,33 m2
36 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,14 m2
37 Cửa khung sắt + kính 5mm + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,43 m2
38 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
39 Ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5 ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,71 m2
41 Khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,06 m2
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,06 m2
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,833 m2
44 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,08 m2
45 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,368 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,775 m2
47 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,005 m2
48 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,125 m2
49 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,6 m
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,015 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,015 m2
52 Ốp đá chẻ 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,336 m2
53 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,33 m2
54 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột 130x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,699 m2
55 Lát nền, sàn, gạch nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,61 m2
56 Ốp gạch tường 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,475 m2
57 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,869 m2
58 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,913 m2
59 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,368 m2
60 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,255 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,913 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,623 m2
63 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,331 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,331 tấn
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
8 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
11 Lắp đặt Mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
12 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 hộp
13 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
14 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp âm 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi cho máy bơm nước KT: 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Lắp đặt automat (MCCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt automat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt automat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
26 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
27 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
28 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3 đất nguyên thổ
30 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
31 Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
32 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 con
33 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
34 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
35 Dây cáp mạng vi tính cat 5e FPT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
37 Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
38 Wifi(TP- LINK hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
40 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
41 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
42 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
43 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
44 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 đầu
45 Lắp đặt còi báo cháy + đèn chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
46 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 nút
47 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
48 Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m
49 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
51 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
52 Lắp đặt nối trơn PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
53 Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
55 Kéo rải dây đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
56 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 con
57 Bộ lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Đào đất mương ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3 đất nguyên thổ
59 Lấp đất mương ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
60 Lấp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
61 Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
62 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
63 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
64 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100 m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
71 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
72 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
73 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
74 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
76 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
77 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
78 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
79 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
80 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
81 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Co 45 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
83 Co 45 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
84 Co 45 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Tee PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
88 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Van nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Nối ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
98 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
102 Lắp đặt bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
103 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
104 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
105 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
106 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt phễu thu inox 304 D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Đào đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3 đất nguyên thổ
109 Đắp cát chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
110 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
111 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
112 Keo dán ống ( loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 lon
113 Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
114 Khoan giếng cấp nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Máy bơm nước 1.5Hp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
116 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
118 Chân bồn nước thép V50 cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
120 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,344 m3 đất nguyên thổ
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,065 m3 đất nguyên thổ
122 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,836 m3
123 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,704 m3
124 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100 m2
126 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
127 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100 m2
130 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
131 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,125 m3
133 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 tấn
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100 m2
135 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 m3
137 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,44 m2
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100 m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
144 Mua ống cống D1000, L1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
145 Vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỔNG RÀO
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 100 m3
2 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,61 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,621 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,138 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,207 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,443 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,53 m3
8 Xoa nền mặt bê tông sau khi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,6 m2
9 Lát gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,835 m2
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,13 10 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,743 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,595 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100 m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
16 Ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,98 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,724 m2
20 Cây mận lý (ghi chú qui cách cây + công trồng) (luôn công vận chuyển và chăm sóc trong 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
21 Cây Thiên tuế (ghi chú qui cách cây + công trồng) (luôn công vận chuyển và chăm sóc trong 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,606 m3
23 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,606 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m3 đất nguyên thổ
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 m3 đất nguyên thổ
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,029 m3
27 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 m3
28 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
32 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100 m2
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
36 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100 m2
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100 m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,831 m3
44 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,38 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
46 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 m
47 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,66 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,66 m2
49 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
50 Cổng rào sắt + sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
51 Inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
52 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 100 m2
55 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,682 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 100 m2
59 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,733 m3
D HẠNG MỤC: DÃY TRỆT SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,612 100 m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,19 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,231 m3
5 Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,74 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,936 m2
7 Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,74 m2
8 Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (làm vệ sinh, tính 50% nhân công cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,288 m2
9 Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,954 m2
10 Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,189 m2
11 Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,699 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,625 m3
13 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,625 m3
14 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,421 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,522 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,054 m2
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,095 m2
19 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,25 m2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột 130x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,548 m2
21 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,608 m2
22 Sơn cửa kính bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,576 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,899 m2
24 Cửa đi sắt kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,145 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,631 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,699 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,07 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,032 m2
30 Thay mới khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
31 Làm trần tôn lạnh (chỉ tính nhân công và đinh, vít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,74 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,104 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,63 m3
4 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,286 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,914 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
17 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,743 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
20 Xoa nền mặt bê tông sau khi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
22 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100 m2
26 Bu lông neo d16 L = 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
27 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m2
29 Máng xối tole kẽm dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
30 Lắp đặt đèn đũa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
32 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
33 Lắp đặt mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
34 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
36 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Giường ngủ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Tủ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Giường ngủ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Tủ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Giường nằm sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Bộ bàn ghế họp hình hạt xoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Ghế họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->