Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh thực hiện đầu tư, vốn huyện chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:21:00 đến ngày 2021-04-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,185,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÃY TRỆT XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,62 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,823 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,553 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,697 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,108 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,656 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,221 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,663 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,783 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,306 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,757 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,693 | m3 |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,697 | 100 m2 |
| 35 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,33 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,14 | m2 |
| 37 | Cửa khung sắt + kính 5mm + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,43 | m2 |
| 38 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 39 | Ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m2 |
| 41 | Khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,06 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,06 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,833 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,08 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,368 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,775 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,005 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,125 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,6 | m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,015 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,015 | m2 |
| 52 | Ốp đá chẻ 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,336 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,33 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,699 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,61 | m2 |
| 56 | Ốp gạch tường 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,475 | m2 |
| 57 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,869 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,913 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,368 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,255 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,913 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,623 | m2 |
| 63 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,331 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,331 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp âm 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi cho máy bơm nước KT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt automat (MCCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 28 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 31 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 32 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | con |
| 33 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 34 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 35 | Dây cáp mạng vi tính cat 5e FPT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 37 | Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Wifi(TP- LINK hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 44 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt còi báo cháy + đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 49 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt nối trơn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 56 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | con |
| 57 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đào đất mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 đất nguyên thổ |
| 59 | Lấp đất mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 60 | Lấp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 61 | Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 64 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 71 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 78 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 79 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 80 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Co 45 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Co 45 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Co 45 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 88 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Van nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox 304 D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 109 | Đắp cát chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 110 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 111 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 112 | Keo dán ống ( loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lon |
| 113 | Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lô |
| 114 | Khoan giếng cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Máy bơm nước 1.5Hp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 118 | Chân bồn nước thép V50 cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,344 | m3 đất nguyên thổ |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,065 | m3 đất nguyên thổ |
| 122 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,836 | m3 |
| 123 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 124 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100 m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100 m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,44 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Mua ống cống D1000, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 145 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỔNG RÀO | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 100 m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,61 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,621 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,138 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,207 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,443 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,53 | m3 |
| 8 | Xoa nền mặt bê tông sau khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,6 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,835 | m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,13 | 10 m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,743 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,595 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,98 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,724 | m2 |
| 20 | Cây mận lý (ghi chú qui cách cây + công trồng) (luôn công vận chuyển và chăm sóc trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 21 | Cây Thiên tuế (ghi chú qui cách cây + công trồng) (luôn công vận chuyển và chăm sóc trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,606 | m3 |
| 23 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,606 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,029 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 32 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 36 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 50 | Cổng rào sắt + sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 51 | Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 52 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100 m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,682 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | 100 m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,733 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: DÃY TRỆT SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100 m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,19 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,231 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,74 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (làm vệ sinh, tính 50% nhân công cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,288 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,954 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,189 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo vị trí rêu phong, bong tróc, làm vệ sinh-KL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,699 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,625 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,625 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,522 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,054 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,095 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,25 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,548 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,608 | m2 |
| 22 | Sơn cửa kính bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,576 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,899 | m2 |
| 24 | Cửa đi sắt kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,145 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,631 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,699 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,07 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,032 | m2 |
| 30 | Thay mới khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Làm trần tôn lạnh (chỉ tính nhân công và đinh, vít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,74 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,63 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,286 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,914 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,743 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 20 | Xoa nền mặt bê tông sau khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100 m2 |
| 26 | Bu lông neo d16 L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m2 |
| 29 | Máng xối tole kẽm dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Giường ngủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Giường ngủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Giường nằm sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ bàn ghế họp hình hạt xoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi