Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317494-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210309657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 08:46:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,020,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 102,05 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 36,09 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,9164 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4675 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) để đắp 63,2995 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,9414 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 16,3205 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 4,4164 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 35,0396 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 153,905 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 186,0675 m3
12 Xoa mặt đường bằng máy 1.240,45 m2
13 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 41,1933 10m
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm 1 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 3 cái
16 Cung cấp thép ống trụ đỡ biển báo D90, dày 4mm, dài 3m 12 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,939 m2
18 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D70 (tôn tráng kẽm dày >=1.2mm + decal phản quang 3m) 1 cái
19 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác L70 (tôn tráng kẽm dày >=1.2mm + decal phản quang 3m) 3 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,292 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,84 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60cm, cao 44,7308 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 8,3334 m2
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,001 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,72 100m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 185 Cấu kiện
2 Đào kênh mương, chiều rộng 9,8189 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 46,674 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,7046 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,6305 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,7164 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,325 m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 60 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 158 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 30 Đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 79 Đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 25 Mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 69 Mối nối
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 18,1108 10tấn/km
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 162,9972 10tấn/km
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 324,1833 10tấn/km
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2152 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,808 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,937 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều dày 27,8464 M3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0297 Tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,7727 Tấn
23 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 1,2739 Tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2266 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 9,2148 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,3015 100m
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 33 Cấu kiện
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,6847 m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu 14,1588 m3
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,2292 100m
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,897 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0425 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0948 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,897 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0435 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,974 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,1774 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều dày 2,0947 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2262 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6785 m3
41 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,3458 Tấn
42 Cung cấp bulon neo M20x200 (thân + đai ốc + vòng đệm) 11 cái
43 Cung cấp bulon ren hai đầu M20x100 (thân + đai ốc + vòng đệm) 3 cái
44 Cung cấp bulon M10x50 (thân + đai ốc + vòng đệm) 12 cái
45 Cung cấp tấm cao su dày 10mm 1,3267 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57553E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15106E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép theo tuyến đường giao thông. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.914.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.403.828.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->