Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:08:00 đến ngày 2021-04-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,541,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267 | m2 |
| 2 | Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,3984 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,7383 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8923 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4708 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8385 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1719 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9362 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,0677 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,037 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,23 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1557 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0696 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1636 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8155 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,2519 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2981 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,4389 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8644 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8644 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3654 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0434 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 299,445 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,6488 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5323 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5916 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,8729 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1854 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8042 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1145 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0755 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,495 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1664 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8696 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8622 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2916 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7206 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3245 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,854 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9407 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,335 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8949 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8446 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4458 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6053 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,141 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0994 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3165 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8028 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3872 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,6808 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,918 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,395 | m3 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6034 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6034 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8465 | tấn |
| 61 | tăng đơ giằng mái phi 16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 62 | Tăng đơ giằng đứng phi 18 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 63 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 64 | Bu lông m14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,538 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,538 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 551,3926 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7952 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,22 | m |
| 70 | Ke chống bão 3 cái /1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.738,56 | cái |
| 71 | Gia công, lắp đặt trần tôn giả gỗ, khung sắt hộp có tăng đơ treo trần giả gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 495 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 576,3456 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 660,5145 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 254,481 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,22 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,02 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,11 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,88 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,44 | m |
| 80 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,716 | m2 |
| 81 | Lắp dặt hệ thống tiêu âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,291 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,04 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,2 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 572 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,3799 | m2 |
| 86 | Chống sê nô thấm bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,916 | m2 |
| 87 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 619,174 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 707,7 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 685,624 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 506,134 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.393,324 | m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,4 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,55 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,39 | m2 |
| 96 | khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 16*16*1,2 sơn tĩnh điện màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 98 | Đắp biểu tượng thể thao bằng vữa xi măng M100,sơn màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,928 | m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 106 | Tủ điện âm tường KT 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 112 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 114 | Băng dính thái lan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cuộn |
| 115 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7 | 1m3 |
| 116 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m3 |
| 117 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | m |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 122 | Chân bật đỡ dây thu sét d=12 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m |
| 123 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 124 | Rọ chắn rác bằng lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m |
| 127 | Đai giữ ống nước D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 129 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | tuýp |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn dạ quang(EXIT) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 133 | Hộp đựng chữa cháy loại 3 bình 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 134 | Bình khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 135 | Bình bột MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 136 | Lau dọn nhà đa chức năng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,6 | m2 |
| 2 | Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,723 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7293 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,82 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1039 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3088 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4306 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,48 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5477 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3023 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,2788 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0276 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0703 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1148 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2352 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3696 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0271 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,543 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,963 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8352 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2956 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2776 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0394 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2893 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0879 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3597 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2077 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1975 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6498 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6971 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1848 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0131 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0896 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9565 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,39 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,434 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,38 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,72 | m |
| 50 | Đắp trang trí chân trụ và đầu trụ: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,99 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,814 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,804 | m2 |
| 54 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,8433 | m2 |
| 55 | Ngói nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,108 | |
| 56 | Biển tên bằng Chữ Inox mạ đồng ( Bao gồm cả lắp dựng và khung) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,02 | m2 |
| 57 | Đắp khẩu hiệu cổng trường an toàn giao thông, Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100# dày 2cm (Bao gồm cắt Đề can kiểu chữ để thi công, vật liệu và nhân công thi công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2745 | m2 |
| 58 | Cánh cổng bằng thép hộp theo thiết kế( bao gồm cả lắp dựng, sơn bằng tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,795 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi Việt Tiếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 70 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,0182 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0816 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,0594 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0152 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3777 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,038 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6194 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8927 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2976 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,952 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2992 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0175 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0046 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1301 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0005 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0057 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng sắt V6, và V4 bao quanh thành hố gao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,98 | Kg |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 2 | Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4308 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8829 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2882 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,026 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0287 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3667 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4735 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5325 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5127 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,0208 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2395 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,374 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4798 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,2243 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,9195 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8592 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8592 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8288 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1671 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,703 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8355 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,703 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7135 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0438 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1342 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4972 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0438 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1263 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4676 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5488 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4297 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4297 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3974 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2858 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7698 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0368 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,0696 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5012 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1193 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0119 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8855 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0842 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0437 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7044 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,9379 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,9379 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8619 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8594 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8594 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,108 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5708 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2126 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2126 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3779 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,769 | md |
| 62 | Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (3 cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 413,37 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,4959 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208,4719 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,1796 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,532 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,12 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,74 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 471,1474 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 404,392 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 498,3319 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 377,2075 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 276,72 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205,64 | m |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,2086 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5209 | m3 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,288 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,928 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7898 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,928 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 370 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Băng dính diện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6848 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 103 | Chùi dọn vê sinh nhà học 2 phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 104 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 268 | m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m3 |
| 106 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt, quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Khi được mời thương thảo Hợp đồng yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi