Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357909-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:08:00 đến ngày 2021-04-05 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,541,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côn Mô tả kỹ thuật tại chương V 267 m2
2 Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 89 m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,3984 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,7383 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8923 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,4708 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0616 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8385 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1719 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9362 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,0677 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,037 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,23 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1557 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0696 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,1636 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8155 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,2519 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2981 100m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 186,4389 1m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8644 100m3/1km
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8644 100m3/1km
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3654 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,0434 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 299,445 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại chương V 96,6488 m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5323 m3
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,5916 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,8729 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1854 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8042 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1145 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0755 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,495 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1664 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8696 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8622 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,2916 m3
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7206 tấn
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3245 tấn
41 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,854 tấn
42 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9407 100m2
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,335 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8949 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8446 100m2
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4458 m3
47 Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6053 tấn
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,141 100m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,0994 m3
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3165 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,155 tấn
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2062 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8028 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3872 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,6808 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,918 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,395 m3
58 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6034 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6034 tấn
60 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8465 tấn
61 tăng đơ giằng mái phi 16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
62 Tăng đơ giằng đứng phi 18 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
63 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
64 Bu lông m14 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 cái
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,538 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,538 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 551,3926 1m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,7952 100m2
69 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,22 m
70 Ke chống bão 3 cái /1m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.738,56 cái
71 Gia công, lắp đặt trần tôn giả gỗ, khung sắt hộp có tăng đơ treo trần giả gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 495 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 576,3456 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 660,5145 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 254,481 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 186,22 m2
76 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,02 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 214,11 m2
78 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,88 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 163,44 m
80 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,716 m2
81 Lắp dặt hệ thống tiêu âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 189,291 m2
82 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 113,04 m2
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,2 m3
84 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 572 m2
85 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,3799 m2
86 Chống sê nô thấm bằng màng khò Mô tả kỹ thuật tại chương V 92,916 m2
87 Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 619,174 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 707,7 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 685,624 m2
91 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 506,134 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.393,324 m2
93 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,4 m2
94 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,55 m2
95 Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 96,39 m2
96 khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
97 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 16*16*1,2 sơn tĩnh điện màu vàng kem Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,78 m2
98 Đắp biểu tượng thể thao bằng vữa xi măng M100,sơn màu xanh dương Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,928 m2
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
100 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
101 Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
102 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bảng
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
106 Tủ điện âm tường KT 600x450x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 280 m
112 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
113 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
114 Băng dính thái lan Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cuộn
115 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,7 1m3
116 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,7 m3
117 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
118 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 51 m
121 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cọc
122 Chân bật đỡ dây thu sét d=12 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,7 m
123 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m3
124 Rọ chắn rác bằng lưới thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
125 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,16 100m
127 Đai giữ ống nước D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 116 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
129 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 tuýp
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
131 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn dạ quang(EXIT) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
132 Lắp đặt tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
133 Hộp đựng chữa cháy loại 3 bình 500x600x180 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
134 Bình khí CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bình
135 Bình bột MFZL8-ABC Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bình
136 Lau dọn nhà đa chức năng Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 công
B HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1 Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côn Mô tả kỹ thuật tại chương V 156,6 m2
2 Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,2 m
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,723 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7293 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,82 m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1039 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1039 100m3/1km
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3088 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4306 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,48 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5477 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1765 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0113 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3023 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,2788 m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,0276 1m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0703 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0703 100m3/1km
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1148 1m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0103 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2352 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3696 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0483 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0064 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0271 tấn
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,543 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,963 m3
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8352 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2956 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2776 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0394 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2893 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0879 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3597 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2077 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1975 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,6498 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6971 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5082 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1848 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0297 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0131 tấn
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,0896 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9565 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,39 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,434 m2
48 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,38 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 192,72 m
50 Đắp trang trí chân trụ và đầu trụ: Mô tả kỹ thuật tại chương V 8
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,99 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 139,814 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 151,804 m2
54 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,8433 m2
55 Ngói nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,108
56 Biển tên bằng Chữ Inox mạ đồng ( Bao gồm cả lắp dựng và khung) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,02 m2
57 Đắp khẩu hiệu cổng trường an toàn giao thông, Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100# dày 2cm (Bao gồm cắt Đề can kiểu chữ để thi công, vật liệu và nhân công thi công) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2745 m2
58 Cánh cổng bằng thép hộp theo thiết kế( bao gồm cả lắp dựng, sơn bằng tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,795 m2
59 Khóa cửa đi Việt Tiếp Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
66 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 m
70 Đắp đầu trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,0182 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0816 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,0594 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,0152 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3777 tấn
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,038 m3
7 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6194 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,426 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5189 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 94 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,8927 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2976 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,448 m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,952 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2992 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0175 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0046 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1301 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,009 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0005 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0057 tấn
24 Gia công lắp dựng sắt V6, và V4 bao quanh thành hố gao Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,98 Kg
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côn Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m2
2 Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4308 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8829 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2882 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,026 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0287 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3667 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4735 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5325 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,5127 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,0208 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,2395 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,059 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,374 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4798 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5152 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,2243 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3888 100m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,9195 1m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8592 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8592 100m3/1km
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8288 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1671 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,703 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,8355 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,703 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,7135 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0438 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1342 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4972 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0438 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1263 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4676 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5488 100m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4297 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4297 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3974 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2858 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7698 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0368 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,0696 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5012 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1193 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,0119 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,8855 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1063 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0842 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0437 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7044 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,9379 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,9379 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8619 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8594 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8594 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,108 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5708 m3
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2126 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2126 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3779 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,769 md
62 Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (3 cái /1m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 413,37 cái
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 228,4959 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 208,4719 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,1796 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,532 m2
67 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150,12 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 139,74 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 471,1474 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 404,392 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 498,3319 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 377,2075 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 276,72 m
74 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,64 m
75 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 165,2086 m2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,5209 m3
77 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,288 m2
78 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,928 m2
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7898 m2
80 Hoa sắt cửa 14x14 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,928 m2
81 Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 Cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 370 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
85 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
87 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
91 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
94 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
95 Băng dính diện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cuộn
96 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
97 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
98 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cọc
99 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
100 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
101 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6848 1m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0468 100m3
103 Chùi dọn vê sinh nhà học 2 phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
104 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 268 m2
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,4 m3
106 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 234 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.385E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt, quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Khi được mời thương thảo Hợp đồng yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->