Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402530-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210375748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:27:00 đến ngày 2021-04-12 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất san lấp tạo mặt bằng - Cấp đất III Theo Mục II Chương V  6,4687 100m3
2 Đắp đất san lấp tạo mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,018 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Theo Mục II Chương V  6,4507 100m3
4 Đào xúc đất hạ cos sân - Cấp đất III Theo Mục II Chương V  0,065 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Theo Mục II Chương V  0,065 100m3
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, Theo Mục II Chương V  0,056 100m2
7 Nilon tái sinh chống mất nước Theo Mục II Chương V  65 m2
8 Bê tông nền Sân , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  6,5 m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI NHÀ HIỆU BỘ 01 TẦNG - 04 PHÒNG
1 Đào móng nhà- Cấp đất III Theo Mục II Chương V  1,0727 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V  9,9828 m3
3 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  0,4301 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,2392 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,3452 tấn
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  9,406 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  31,006 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  17,4474 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  6,308 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,1001 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,6517 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  6,0337 m3
13 Đắp đất Trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,8361 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Theo Mục II Chương V  0,2366 100m3
15 Bê tông lót nền nhà , M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V  13,6755 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  21,8373 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  21,8373 m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V  0,5069 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0609 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,4111 tấn
21 Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  2,7878 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  0,8367 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,1809 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,6934 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  6,7346 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V  0,7031 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,4857 tấn
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  6,374 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan...... Theo Mục II Chương V  0,121 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước ...., ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,009 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước ...., ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  0,0492 tấn
32 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng..., bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  0,6336 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  64,5267 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  0,0934 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0659 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  0,7245 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  343,368 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  350,5622 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  93,01 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  70,31 m2
41 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  22,66 m2
42 Đắp phào đơn cửa, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  67,8 m
43 Công đắp trang trí cột Theo Mục II Chương V  6 công
44 Trát granitô tay vịn lan can hành lang, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo Mục II Chương V  1,6008 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V  32,1832 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II Chương V  32,1832 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  369,7362 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  459,038 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Gạch KT: 500x500mm Theo Mục II Chương V  153,7178 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V  20,16 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V  19,8 m2
52 Gia công hoa sắt cửa sổ thép []14x14x1,4 Theo Mục II Chương V  19,8 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II Chương V  19,8 m2
54 Gia công lan can thép hộp []30x30x1,2 Theo Mục II Chương V  0,48 m2
55 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V  0,48 m2
56 Gia công vì kèo thép hình Theo Mục II Chương V  0,2046 tấn
57 Lắp vì kèo thép Theo Mục II Chương V  0,2046 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  17,64 1m2
59 Gia công xà gồ thép hộp []80*40*1,4 Theo Mục II Chương V  0,7085 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V  0,7085 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm Theo Mục II Chương V  1,9378 100m2
62 Ke chống bão (bắn 5 ke/1m2) Theo Mục II Chương V  985 cái
63 Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42ly Theo Mục II Chương V  22,92 m
64 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Mục II Chương V  125,5776 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II Chương V  2,3743 100m2
66 Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V  8,932 m3
67 Xây tường tam cấp gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  1,7226 m3
68 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V  17,226 m2
69 Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V  0,4061 m3
70 Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  0,6681 m3
71 Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cm Theo Mục II Chương V  7,729 m2
72 Lắp đặt phễu thu thoát nước mái - Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V  8 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V  0,32 100m
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V  8 cái
75 Đai giữ ống Colie D110 Theo Mục II Chương V  16 cái
76 Lắp đặt Điện: đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V  14 bộ
77 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II Chương V  7 cái
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V  5 bộ
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V  4 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V  6 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II Chương V  21 cái
82 Tủ điện tổng Theo Mục II Chương V  1 T. bộ
83 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Theo Mục II Chương V  1 bộ
84 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Mục II Chương V  1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Mục II Chương V  4 cái
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Mục II Chương V  5 hộp
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo Mục II Chương V  50 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo Mục II Chương V  200 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo Mục II Chương V  150 m
90 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Mục II Chương V  300 m
91 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m Theo Mục II Chương V  3 cái
92 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m Theo Mục II Chương V  3 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II Chương V  35 m
94 Kéo rải dây thép chống sét sét dưới mương đất D=12mm Theo Mục II Chương V  36 m
95 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V  6 cọc
96 Hộp kiểm tra điện trở Theo Mục II Chương V  2 hộp
97 Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất III Theo Mục II Chương V  6,3 1m3
98 Đắp đất trả hố móng tiếp địa Theo Mục II Chương V  6,3 m3
C HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH CHO GIÁO VIÊN
1 Đào móng nhà, - Cấp đất III Theo Mục II Chương V  0,1283 100m3
2 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V  1,296 m3
3 Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V  6,48 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  0,0688 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0142 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,1084 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  0,7576 m3
8 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,0477 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo Mục II Chương V  0,0806 100m3
10 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V  0,099 m3
11 Trát giằng móng, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  2,232 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  2,232 m2
13 Xây tường nhà gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V  8,0065 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  0,0671 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  0,7383 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0196 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,1487 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V  0,1448 100m2
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  1,6724 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,1758 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V  0,7251 m3
22 Bê tông lanh tô, ô văng..., bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  0,1826 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan..... Theo Mục II Chương V  0,0166 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0132 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V  8 cái
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  50,0128 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  14,748 m2
28 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  5,258 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  6,71 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  14,48 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V  14,96 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II Chương V  14,96 m2
33 Lát nền, sàn gạch- XM PCB40 KT gạch: 300x300mm Theo Mục II Chương V  10,5326 m2
34 Ốp tường trụ, cột , XM PCB40 KT gach: 300x600mm Theo Mục II Chương V  30,528 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  41,196 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  50,0128 m2
37 Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5ly Theo Mục II Chương V  3 m2
38 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5ly Theo Mục II Chương V  2,16 m2
39 Gia công lắp dựng tấm composite (bao gồm cả phần cửa và chân đế) Theo Mục II Chương V  9,936 m2
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Mục II Chương V  1 cái
41 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo Mục II Chương V  2 hộp
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V  4 bộ
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V  2 cái
44 Mặt + đế âm chống cháy Theo Mục II Chương V  2 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo Mục II Chương V  10 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo Mục II Chương V  20 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤15mm Theo Mục II Chương V  20 m
48 Lắp đặt thiết bị vệ sinh: chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V  2 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V  2 cái
50 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II Chương V  2 cái
51 Lắp đặt giá treo Theo Mục II Chương V  2 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Mục II Chương V  2 cái
53 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II Chương V  3 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V  3 cái
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V  2 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II Chương V  1 bộ
57 Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn- Đường kính 50mm Theo Mục II Chương V  2 cái
58 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Mục II Chương V  1 bể
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp thoát nước trong nhà- Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V  0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V  0,07 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V  0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 42mm Theo Mục II Chương V  0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 20mm Theo Mục II Chương V  0,18 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 15mm Theo Mục II Chương V  0,17 100m
65 Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm Theo Mục II Chương V  1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa vuông D110 Theo Mục II Chương V  5 cái
67 Lắp đặt T thu D90-D60 Theo Mục II Chương V  3 cái
68 Lắp đặt T thu D42-D20 Theo Mục II Chương V  1 cái
69 Lắp đặt T thu D20-D15 Theo Mục II Chương V  7 cái
70 Lắp đặt cút vuông D20-15 Theo Mục II Chương V  15 cái
71 Lắp đặt cút vuông D20 Theo Mục II Chương V  10 cái
72 Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III Theo Mục II Chương V  0,2106 100m3
73 Bê tông lót móng bể tự hoại , M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V  0,7976 m3
74 Ván khuôn móng bể Theo Mục II Chương V  0,0158 100m2
75 Bê tông móng bể , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  1,0319 m3
76 Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,1825 tấn
77 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  5,346 m3
78 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo Mục II Chương V  0,0492 100m2
79 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo Mục II Chương V  0,0538 tấn
80 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V  1,0275 m3
81 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo Mục II Chương V  8 1cấu kiện
82 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V  28,44 m2
83 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V  4,2066 m2
84 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,0191 100m3
85 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Theo Mục II Chương V  0,2163 100m3
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V  0,06 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 20mm Theo Mục II Chương V  0,03 100m
88 Cấp thoát nước ngoài nhà: Máy bơm Q=2-5m3/1h Theo Mục II Chương V  1 bộ
89 Van phao điện tự động Theo Mục II Chương V  1 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V  0,7 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 27mm Theo Mục II Chương V  0,7 100m
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát , Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V  6 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 27mm Theo Mục II Chương V  7 cái
94 Đào đất chôn đường ống Theo Mục II Chương V  2,8 1m3
95 Đắp trả đất đường ống Theo Mục II Chương V  2,8 m3
D HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V  1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6429305E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.285861E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->