Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 11:44:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,369,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TẠI PHÒNG GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng > 33U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Dây HDMI 10 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm d = 2 - 50 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt module và card cho thiết bị chuyển mạch thuộc dòng IP/ATM Switch. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 Patch panel |
| 8 | Lắp đặt máy chủ tích hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ liên kết các thiết bị lưu trữ trên mạng (SAN) > 50TB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Nguồn điện & vật tư, phụ kiện triển khai Nguồn điện & vật tư, phụ kiện triển khai+ Vỏ tủ: 01 Cái+Cáp 3x10 Cu/PVC+1x6: 80 m+MCB 3F100A: 01 Cái+ Cầu đấu: 5 bộ+ Ổ cắm : 5 cái+Khay cố định: 01 cái+Gen nhựa 60x40: 100 m+ Các vật tư phụ khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| B | HẠNG MỤC: LICENSE PHẦN MỀM | |||
| 1 | Cài đặt máy chủ hệ thống(DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA,... và tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy chủ |
| 2 | Cài đặt hệ điều hành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| C | HẠNG MỤC: 1 NGÃ 3 HỒNG GIANG ĐỨC GIANG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 14 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 16 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 20 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: 2. NGÃ 4 MINH PHƯỢNG - TT NHAM BIỀN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 2 | hệ thống | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 12 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 14 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 16 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 21 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: 3. QL17- CẦU QUẾ VÕ - THÔN ĐÔNG HƯƠNG, - TT NHAM BIỀN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 17 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 19 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 21 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 23 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 26 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: 4. NGÃ 4 TT TÂN DÂN, CÔNG TY UNICO | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: 5. NGÃ TƯ CÂY XĂNG LONG KHÁNH- NỘI HOÀNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | Mét |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 17 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 19 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 21 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 23 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 26 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: 6. NGÃ 3 THÔN BẾN, ĐỒNG VIỆT | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 12 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 14 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 16 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 21 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: 7. NÚT GIAO NGÃ 3 YÊN SƠN CÂY SỐ 8- TIỀN PHONG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 14 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 16 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 20 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: 8. NGÃ 4 ĐƯỜNG 293- LÃO HỘ | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 14 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 16 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 20 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: 9. NGÃ 3 THÔN TÂN LẬP- TÂN AN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 14 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 16 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 20 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: 10. NGÃ 3 PHÁP LOA- ĐÀO SƯ TÍCH- TT NEO | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: 11. NGÃ 4 THÔN ĐÔNG - CẢNH THỤY | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 9 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 13 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 16 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: 12. NGÃ 3 ĐI TRÚC TAY- THÔN YÊN HÀ - YÊN LƯ | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: 13. NGÃ 3 PHỐ XUÂN PHÚ, TRƯỜNG HỌC XUÂN PHÚ, UBND XUÂN PHÚ | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: 14. BẾN ĐÒ CỰU DƯỚI ĐỒNG PHÚC | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: 15. NGÃ 3 ĐÊ TƯ MẠI - THẮNG CƯƠNG BẾN ĐÒ PHÙ LÃNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: 16. NGÃ 3 TIỂU HỌC KHU 6 ĐƯỜNG VÀO TÂN LIỄU | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: 17. NGÃ 3 CHỢ TÂN DÂN- CỔNG THÔN HƯƠNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: 18. NGÃ 4 ĐÊ TẢ CẦU, CAO ĐỒNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: 19. NGÃ 3 ĐỒNG VIỆT ĐỒNG PHÚC | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: 21. CỐNG KEM - TT NHAM BIỀN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: 22. NGÃ 4 BẾN ĐÒ CUNG KIỆM - YÊN LƯ | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: 23. NGÃ 3 HÀM LONG - YÊN LƯ | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: 24. NGÃ 3 BÌNH AM - TIỀN PHONG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: 25. ĐƯỜNG 293 CẮT VỚI ĐƯỜNG 299 | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Mét |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100 m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 15 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 17 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 18 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 19 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 21 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: 26 .NGÃ 3 QUỲNH SƠN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: 27. DỐC ĐÈO DẺ - LÃNG SƠN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: 28. NGÃ 3 THÔN TÂN THỊNH CHÙA LA- TRÍ YÊN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: 29. NGÃ 4 XÃ LÃO HỘ- ĐƯỜNG VÀO LIÊN SƠN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: 30. NGÃ 4 THÔN HẤN- HƯƠNG GIÁN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: 31. NGÃ 3 THÔN TÂN ĐỘ - XÃ TÂN LIỄU | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 14 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 16 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 18 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 19 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 22 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 25 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: 32. KHU CỔNG UBND, TIỂU HỌC ĐỒNG VIỆT | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 11 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 12 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 13 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 15 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 18 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: 33. NGÃ 4 THÔN NỘI, NỘI HOÀNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 8 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 9 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 13 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 16 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: 34. NGÃ 4 PHẤN LÔI, THẮNG CƯƠNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: 35. NGÃ 4 ĐỨC GIANG- THÔN CÁT | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: 36. NGÃ 4 BIỂN TIN - TIẾN DŨNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: 37. NGÃ 3 MIẾU CÔ HOA- CẢNH THỤY | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: 38. NGÃ 3 PHÁP LOA- BA TỔNG- TT NEO | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | Mét |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100 m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 17 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 19 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 21 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 23 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 26 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: 39. NGÃ 3 TƯ MẠI- UBND XÃ TƯ MẠI | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AO | HẠNG MỤC: 40. NGÃ 4 UBND XÃ YÊN LƯ | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 11 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 12 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 13 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 15 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 18 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: 41. NGÃ 4 KIM XUYÊN TÂN AN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: 42.NGÃ 4 TRÍ YÊN(ĐƯỜNG 293-299) | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AR | HẠNG MỤC: 43.NGÃ 3 TRUNG TÂM CHỢ ĐÔNG LOAN - LÃNG SƠN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: 44. NHÀ VĂN HÓA THÔN QUYẾT CHIẾN, ĐÌNH LÃO HỘ | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AT | HẠNG MỤC: 45. NGÃ 3 ĐÊ LÀNG CHỖ, HƯƠNG GIÁN | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: 46. NGÃ 3 CHỢ ẢM- TIỀN PHÒNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: 47. NGÃ 3 XÓM GIÁ NỘI HOÀNG | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: 48. TRẠM BIẾN ÁP LIỄU NHAM, TÂN LIỄU | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa néo, dây dẫn, dây chống sét tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tay vươn treo camera(Tay vươn phù hợp với mục đích quan sát của camera (tay vươn cho camera giao thông >= 4 m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt tay camera dài 4,5 m trên cột camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AX | HẠNG MỤC: 49. NGÃ 3 Núi Ô- Tiến Dũng | |||
| 1 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp treo CXV 2x6 Trần Phú | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | Mét |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100 m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | m3 |
| 17 | Cột camera thân cột bát giác mạ kẽm nhúng nóng , có tay vươn , kết cấu lắp ghép bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 19 | Tủ kỹ thuật ngoài trời(Tủ cấp nguồn và bảo vệ thiết bị, kích thước tủ 450x350x200 mm, kiểu ngoài trời, 2 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt tủ treo trên cột , chiều cao lắp đặt >=2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 21 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 23 | Tiếp địa vàng xanh + PVC bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đất cho tủ kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 26 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | điện cực |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AY | LẮP ĐẶT CÁP QUANG + Nguồn công nghiệp | |||
| 1 | Cáp quang 2FO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8.999 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 899,9 | 10 m |
| 3 | Hộp đấu nối quang ODF 2FO | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang (Enclosure và Adapter), Adapter | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | Adapter |
| 5 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | Đầu |
| 6 | Vật tư phụ (băng dính: , lạt nhựa, đầu bấm, vòng số, giấy đánh nhãn, đai xiết inox…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Gói |
| AZ | Thiết bị | |||
| 1 | Camera an ninh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | chiếc |
| 2 | Switch công nghiệp PoE 5p | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | Chiếc |
| 3 | Modul quang 1.25G SM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | chiếc |
| 4 | Video Wall | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 5 | Dây HDMI | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 6 | Switch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 7 | Patch panel 24p AMP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 8 | Nguồn điện & vật tư, phụ kiện triển khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 9 | Máy chủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lưu trữ trực tiếp chuyên dụng cho giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ điều hành Windows Svr Std 2019 64Bit English 1pk DSP OEI DVD 16 Core | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | License |
| 12 | License cơ bảncho 64 camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | License |
| 13 | License kết nối và hiển thị trên Videowal | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | License |
| 14 | Dây mạng Cat6 outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 870 | Mét |
| 15 | Cáp treo CXV 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.358 | mét |
| 16 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | chiếc |
| 17 | Cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 18 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | bộ |
| 19 | Tay vươn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | chiếc |
| 20 | Tiếp địa vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 480 | mét |
| 21 | Thiết bị chống sét đường nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | bộ |
| 22 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | bộ |
| 23 | Ổ cắm điện 3 ổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.554482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3108965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.058.758.500 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi